Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 8 gồm những gì
Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).
Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8
Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 220/277
CAFEF1.comĐơn VN-4-2012-07521 · nộp 18/04/2012 · văn bằng 4-0235543-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thế Giới Di Động
ANTACOOK THE BEST QUALITY COOK WAREĐơn VN-4-2012-07510 · nộp 18/04/2012 · văn bằng 4-0212106-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Thịnh Hiệp Phát
MIRACLE-GROĐơn VN-4-2012-07477 · nộp 17/04/2012 · văn bằng 4-0211821-000
Chủ đơn: OMS Investments, Inc.
BMC Future SolutionĐơn VN-4-2012-07431 · nộp 17/04/2012 · văn bằng 4-0212682-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BMC Vĩnh Phúc, Công ty TNHH BMC(VN)
NghĩaĐơn VN-4-2012-07193 · nộp 13/04/2012 · văn bằng 4-0205640-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kềm Nghĩa, Công ty cổ phần Kềm Nghĩa(VN)
FYC fĐơn VN-4-2012-07181 · nộp 13/04/2012 · văn bằng 4-0217484-000
Chủ đơn: Ningbo Fayuan Beauty Appliance Co., Ltd.
ý MỹĐơn VN-4-2012-06544 · nộp 06/04/2012 · văn bằng 4-0212683-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cọ Việt Mỹ
Mỹ ĐứcĐơn VN-4-2012-06543 · nộp 06/04/2012 · văn bằng 4-0214434-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cọ Việt Mỹ
Anh Việt úcĐơn VN-4-2012-06541 · nộp 06/04/2012 · văn bằng 4-0214433-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cọ Việt Mỹ
AUSEEĐơn VN-4-2012-06381 · nộp 05/04/2012 · văn bằng 4-0212010-000
Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Phát
TL 100% INOX KITCHEN UTENSILSĐơn VN-4-2012-06351 · nộp 04/04/2012 · văn bằng 4-0207387-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Hoài Thương, Hộ kinh doanh cá thể Hoàng Chung(VN)
HONG PHAT STAINLESS STEELĐơn VN-4-2012-06174 · nộp 03/04/2012 · văn bằng 4-0208021-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại Hồng Khải(VN), Dương Kim Đức
HIKE NIPPER Giữ mãi nét dịu dàngĐơn VN-4-2012-06114 · nộp 30/03/2012 · văn bằng 4-0205907-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Đức
S Sutton ToolsĐơn VN-4-2012-06098 · nộp 30/03/2012 · văn bằng 4-0206206-000
Chủ đơn: Sutton Tools Pty Ltd
SUTTON TOOLSĐơn VN-4-2012-06097 · nộp 30/03/2012 · văn bằng 4-0206205-000
Chủ đơn: Sutton Tools Pty Ltd
Royal CLASS Hoàn thiện giá trị cuộc sốngĐơn VN-4-2012-05666 · nộp 27/03/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại quốc tế Việt Green
BLUE3 ICEĐơn VN-4-2012-05198 · nộp 21/03/2012 · văn bằng 4-0204815-000
Chủ đơn: The Gillette Company (US), The Gillette Company LLC
S.S STAINLESS STEELĐơn VN-4-2012-05188 · nộp 21/03/2012 · văn bằng 4-0212160-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Bếp Xinh
DENSOĐơn VN-4-2012-05114 · nộp 21/03/2012 · văn bằng 4-0213841-000
Chủ đơn: DENSO CORPORATION
MORRIESĐơn VN-4-2014-05408 · nộp 20/03/2012 · văn bằng 4-0249026-000
Chủ đơn: JUAN KUANG (PRIVATE) LIMITED, Juan Kuang (Private) Limited(SG)
Việt ýĐơn VN-4-2012-05001 · nộp 20/03/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cọ Việt Mỹ
[Kim, tinh]Đơn VN-4-2012-04703 · nộp 16/03/2012 · văn bằng 4-0215590-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Kiến Phát
CUBITRONĐơn VN-4-2012-04629 · nộp 15/03/2012 · văn bằng 4-0224391-000
Chủ đơn: 3M Company
TOTOTDĐơn VN-4-2012-04352 · nộp 13/03/2012 · văn bằng 4-0240821-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại xuất nhập khẩu TOTO SPA, Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Tiên Du(VN)
PicoionĐơn VN-4-2012-04313 · nộp 12/03/2012 · văn bằng 4-0203705-000
Chủ đơn: Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation, TOSHIBA HOME APPLIANCES CORPORATION(JP)
snow peakĐơn VN-4-2012-04269 · nộp 12/03/2012 · văn bằng 4-0250978-000
Chủ đơn: Snow Peak, Inc.
ILSCOĐơn VN-4-2012-04028 · nộp 08/03/2012 · văn bằng 4-0221732-000
Chủ đơn: Ilsco Corporation
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


