Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 8 gồm những gì
Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).
Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8
Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 221/277
IRRITATION DEFENSEĐơn VN-4-2012-03807 · nộp 06/03/2012 · văn bằng 4-0215594-000
Chủ đơn: The Gillette Company LLC, The Gillette Company(US)
P T Phúc TâmĐơn VN-4-2012-03699 · nộp 05/03/2012 · văn bằng 4-0215444-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phúc Tâm
YANĐơn VN-4-2012-03620 · nộp 05/03/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất Kim Vũ
REIĐơn VN-4-2012-03378 · nộp 01/03/2012 · văn bằng 4-0206483-000
Chủ đơn: Recreational Equipment, Inc.
REIĐơn VN-4-2012-03377 · nộp 01/03/2012 · văn bằng 4-0206522-000
Chủ đơn: Recreational Equipment, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-03065 · nộp 27/02/2012 · văn bằng 4-0215943-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Hù Kiệt
BITOĐơn VN-4-2012-03064 · nộp 27/02/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Hù Kiệt
L EtĐơn VN-4-2012-03021 · nộp 24/02/2012 · văn bằng 4-0219709-000
Chủ đơn: SUKRI KEERATITHARAKUN
VATTIĐơn VN-4-2012-02852 · nộp 23/02/2012 · văn bằng 4-0241697-000
Chủ đơn: Michael M. H. Chang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-02737 · nộp 22/02/2012 · văn bằng 4-0203094-000
Chủ đơn: SILA CARBORUNDUM CO., LTD
[TAKA: cao, mạnh, dữ dội; shima: hòn đảo]Đơn VN-4-2012-02652 · nộp 21/02/2012 · văn bằng 4-0211009-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Takashimaya (Takashimaya Co., Ltd.)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-02651 · nộp 21/02/2012 · văn bằng 4-0210563-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Takashimaya (Takashimaya Co., Ltd.)
TakashimayaĐơn VN-4-2012-02650 · nộp 21/02/2012 · văn bằng 4-0216982-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Takashimaya (Takashimaya Co., Ltd.)
N.G.K.Đơn VN-4-2012-02387 · nộp 17/02/2012
Chủ đơn: NAGAKI SEIKI CO., LTD.
VASAGO [VASACO]Đơn VN-4-2012-02260 · nộp 16/02/2012 · văn bằng 4-0217207-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VASAGO
dinnerm@rt treat yourself wellĐơn VN-4-2012-02024 · nộp 13/02/2012 · văn bằng 4-0211309-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại Thiên Nam
Tân Hoàng Minh Group TAN HOANG MINH GROUPĐơn VN-4-2012-01964 · nộp 13/02/2012 · văn bằng 4-0226397-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ khách sạn Tân Hoàng Minh, Công ty TNHH thương mại dịch vụ khách sạn Tân Hoàng Minh(VN)
bạn của mọi nhàĐơn VN-4-2012-01840 · nộp 10/02/2012 · văn bằng 4-0213133-000
Chủ đơn: Liên hiệp Hợp tác xã thương mại TP. Hồ Chí Minh (SAIGON CO-OP)
cp co.op mart bạn của mọi nhàĐơn VN-4-2012-01839 · nộp 10/02/2012 · văn bằng 4-0205224-000
Chủ đơn: Liên hiệp hợp tác xã thương mại thành phố Hồ Chí Minh (SAIGON CO-OP)
C.P.C CHAN PHONG Ltd.Co.Đơn VN-4-2012-01765 · nộp 09/02/2012 · văn bằng 4-0214336-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Chấn Phong
Thép Mỹ Trung QuânĐơn VN-4-2012-01720 · nộp 08/02/2012 · văn bằng 4-0210340-000
Chủ đơn: Nguyễn Quân
Thép Mỹ QuốcĐơn VN-4-2012-01719 · nộp 08/02/2012 · văn bằng 4-0202318-000
Chủ đơn: Nguyễn Quân
Sếu Đầu ĐỏĐơn VN-4-2012-01562 · nộp 04/02/2012 · văn bằng 4-0218329-000
Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Anh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-01483 · nộp 03/02/2012
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Tân Thành Phát
KenLenĐơn VN-4-2012-01375 · nộp 01/02/2012 · văn bằng 4-0228541-000
Chủ đơn: KENLEN SEWING MACHINE COMPANY LIMITED
MITOLOYĐơn VN-4-2012-01238 · nộp 30/01/2012 · văn bằng 4-0208789-000
Chủ đơn: MITO KOGYO CO., LTD.
BRG GROUPĐơn VN-4-2012-01170 · nộp 20/01/2012 · văn bằng 4-0248828-000
Chủ đơn: TẬP ĐOÀN BRG - CÔNG TY CP
G USTOĐơn VN-4-2012-01106 · nộp 18/01/2012 · văn bằng 4-0231574-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Bếp Xinh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
