TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.314/2.364

  1. Mẫu nhãn MT-MITICO
    MT-MITICO

    Đơn VN-4-1995-21352 · nộp 13/01/1995 · văn bằng 4-0017865-000
    Chủ đơn: Cơ sở Minh Tiến

  2. Mẫu nhãn VICKERS
    VICKERS

    Đơn VN-4-1995-21290 · nộp 07/01/1995 · văn bằng 4-0017848-000
    Chủ đơn: Eaton Hydraulics LLC

  3. Mẫu nhãn X
    X

    Đơn VN-4-1995-21258 · nộp 05/01/1995 · văn bằng 4-0017762-000
    Chủ đơn: XEROX CORPORATION

  4. Mẫu nhãn PLANET MUSIC
    PLANET MUSIC

    Đơn VN-4-1995-21244 · nộp 04/01/1995 · văn bằng 4-0017757-000
    Chủ đơn: PLANET MUSIC, INC (A NORTH CAROLINA CORPORATION)

  5. Mẫu nhãn HONSTAR
    HONSTAR

    Đơn VN-4-1994-21205 · nộp 28/12/1994 · văn bằng 4-0017727-000
    Chủ đơn: GLORY STAR COMMUNICATION INTERNATIONAL CO., LTD

  6. Mẫu nhãn GAOO
    GAOO

    Đơn VN-4-1994-21112 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017642-000
    Chủ đơn: MATSUSHITA ELECTRIC INDUSTRIAL CO., LTD

  7. Mẫu nhãn PENTAX
    PENTAX

    Đơn VN-4-1994-21101 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0025179-000
    Chủ đơn: HOYA CORPORATION

  8. Mẫu nhãn VINAR
    VINAR

    Đơn VN-4-1994-21100 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017606-000
    Chủ đơn: TAKIGAWA & CO., LTD

  9. Mẫu nhãn MOLEX
    MOLEX

    Đơn VN-4-1994-21081 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017591-000
    Chủ đơn: MOLEX INCORPORATED

  10. Mẫu nhãn GOODTIMES
    GOODTIMES

    Đơn VN-4-1994-21060 · nộp 19/12/1994 · văn bằng 4-0018445-000
    Chủ đơn: GOODTIMES HOME VIDEO CORP.

  11. Mẫu nhãn GOLDEN Thế Kỷ
    GOLDEN Thế Kỷ

    Đơn VN-4-1994-21059 · nộp 19/12/1994 · văn bằng 4-0017580-000
    Chủ đơn: GOLDEN MATE INC.

  12. Mẫu nhãn Tân Bách Khoa
    Tân Bách Khoa

    Đơn VN-4-1994-21049 · nộp 16/12/1994 · văn bằng 4-0018349-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Tân Bách Khoa

  13. Mẫu nhãn BLUE STAR
    BLUE STAR

    Đơn VN-4-1994-21047 · nộp 16/12/1994 · văn bằng 4-0015963-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Ngôi Sao Xanh - BLUE STAR

  14. Mẫu nhãn FIC
    FIC

    Đơn VN-4-1994-21041 · nộp 16/12/1994 · văn bằng 4-0017569-000
    Chủ đơn: FIRST INTERNATIONAL COMPUTER, INC.

  15. Mẫu nhãn TRAVAN
    TRAVAN

    Đơn VN-4-1994-21020 · nộp 12/12/1994 · văn bằng 4-0017559-000
    Chủ đơn: IMATION CORP., MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY.(US)

  16. Mẫu nhãn PYRENE
    PYRENE

    Đơn VN-4-1994-21002 · nộp 09/12/1994 · văn bằng 4-0017545-000
    Chủ đơn: PYRENE CORPORATION

  17. Mẫu nhãn STAR MOVIES
    STAR MOVIES

    Đơn VN-4-1994-20935 · nộp 07/12/1994 · văn bằng 4-0017809-000
    Chủ đơn: STAR TELEVISION PRODUCTIONS LIMITED

  18. Mẫu nhãn PROVISION
    PROVISION

    Đơn VN-4-1994-21425 · nộp 06/12/1994 · văn bằng 4-0017909-000
    Chủ đơn: SIMULATION SCIENCES, INC.(US), INVENSYS SYSTEMS, INC.

  19. Mẫu nhãn PROVISION
    PROVISION

    Đơn VN-4-1994-20921 · nộp 06/12/1994 · văn bằng 4-0017510-000
    Chủ đơn: SIMULATION SCIENCES, INC.(US), INVENSYS SYSTEMS, INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.