TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.357/2.364

  1. Mẫu nhãn M MOREL
    M MOREL

    Đơn VN-4-1990-03065 · nộp 12/12/1990 · văn bằng 4-0002304-000
    Chủ đơn: ETABLISSEMENTS MARIUS MOREL

  2. Mẫu nhãn Tân Lập
    Tân Lập

    Đơn VN-4-1990-02926 · nộp 16/11/1990 · văn bằng 4-0002726-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Tân Lập

  3. Mẫu nhãn TH TIHONIC
    TH TIHONIC

    Đơn VN-4-1990-02895 · nộp 15/11/1990 · văn bằng 4-0001992-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Tinh Hoa

  4. Mẫu nhãn WAN GUANG-Thắng Lợi
    WAN GUANG-Thắng Lợi

    Đơn VN-4-1990-02874 · nộp 12/11/1990 · văn bằng 4-0002054-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thắng Lợi

  5. Mẫu nhãn UNITED TECHNOLOGIES
    UNITED TECHNOLOGIES

    Đơn VN-4-1990-02873 · nộp 10/11/1990 · văn bằng 4-0002715-000
    Chủ đơn: UNITED TECHNOLOGIES CORPORATION

  6. Mẫu nhãn UNITED TECHNOLOGIES
    UNITED TECHNOLOGIES

    Đơn VN-4-1990-02871 · nộp 10/11/1990 · văn bằng 4-0002714-000
    Chủ đơn: UNITED TECHNOLOGIES CORPORATION

  7. Mẫu nhãn Hòa Bình
    Hòa Bình

    Đơn VN-4-1990-02849 · nộp 05/11/1990 · văn bằng 4-0002647-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Hoà Bình

  8. Mẫu nhãn Trường Sơn
    Trường Sơn

    Đơn VN-4-1990-02807 · nộp 30/10/1990 · văn bằng 4-0002578-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trường Sơn

  9. Mẫu nhãn HW FHUOCHOA
    HW FHUOCHOA

    Đơn VN-4-1990-02790 · nộp 26/10/1990 · văn bằng 4-0002052-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phước Hoà

  10. Mẫu nhãn FLYING TIGER
    FLYING TIGER

    Đơn VN-4-1990-02789 · nộp 26/10/1990 · văn bằng 4-0002051-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phước Hoà

  11. Mẫu nhãn PHUOCHOA HAIAU Phước Hòa Hải Âu
    PHUOCHOA HAIAU Phước Hòa Hải Âu

    Đơn VN-4-1990-02788 · nộp 26/10/1990 · văn bằng 4-0002050-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phước Hoà

  12. Mẫu nhãn Mỹ Nga
    Mỹ Nga

    Đơn VN-4-1990-02747 · nộp 20/10/1990 · văn bằng 4-0002587-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Mỹ Nga

  13. Mẫu nhãn GILMAN
    GILMAN

    Đơn VN-4-1990-02698 · nộp 11/10/1990 · văn bằng 4-0001977-000
    Chủ đơn: INCHCAPE PACIFIC LIMITED, INCHCAPE PACIFIC LIMITED.(HK)

  14. Mẫu nhãn G
    G

    Đơn VN-4-1990-02697 · nộp 11/10/1990 · văn bằng 4-0001976-000
    Chủ đơn: INCHCAPE PACIFIC LIMITED, INCHCAPE PACIFIC LIMITED.(HK)

  15. Mẫu nhãn AS
    AS

    Đơn VN-4-1990-02609 · nộp 27/09/1990 · văn bằng 4-0002171-000
    Chủ đơn: Cơ Sở ánh Sáng

  16. Mẫu nhãn Tin Thanh TT
    Tin Thanh TT

    Đơn VN-4-1990-02590 · nộp 24/09/1990 · văn bằng 4-0002426-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tín Thành

  17. Mẫu nhãn Gia Hoà
    Gia Hoà

    Đơn VN-4-1990-02573 · nộp 24/09/1990 · văn bằng 4-0002677-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Gia Hoà

  18. Mẫu nhãn AGFA
    AGFA

    Đơn VN-4-1990-02486 · nộp 11/09/1990 · văn bằng 4-0001907-000
    Chủ đơn: AGFA-GEVAERT AKTIENGESELLSCHAFT.

  19. Mẫu nhãn Đạt Hưng
    Đạt Hưng

    Đơn VN-4-1990-02479 · nộp 10/09/1990 · văn bằng 4-0002384-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Đạt Hưng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.