TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 987/2.362

  1. Mẫu nhãn Lost Light
    Lost Light

    Đơn VN-4-2020-48849 · nộp 20/11/2020 · văn bằng 4-0443210-000
    Chủ đơn: NETEASE INTERACTIVE ENTERTAINMENT PTE. LTD.

  2. Mẫu nhãn dada
    dada

    Đơn VN-4-2020-48824 · nộp 20/11/2020 · văn bằng 4-0468037-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh phụ kiện Nhật Mai

  3. Mẫu nhãn ANNA LALA SELECTED
    ANNA LALA SELECTED

    Đơn VN-4-2020-48811 · nộp 20/11/2020 · văn bằng 4-0447888-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH LAKESIDE Việt Nam

  4. Mẫu nhãn REELS
    REELS

    Đơn VN-4-2020-48779 · nộp 20/11/2020 · văn bằng 4-0577549-000
    Chủ đơn: Meta Platforms, Inc.

  5. Mẫu nhãn KHADO
    KHADO

    Đơn VN-4-2020-48746 · nộp 20/11/2020 · văn bằng 4-0448206-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Khado

  6. Mẫu nhãn HONEYCODE
    HONEYCODE

    Đơn VN-4-2020-48706 · nộp 20/11/2020 · văn bằng 4-0445961-000
    Chủ đơn: Scoria Chalk LLC

  7. Mẫu nhãn PANORAMA
    PANORAMA

    Đơn VN-4-2020-48704 · nộp 20/11/2020 · văn bằng 4-0467083-000
    Chủ đơn: Amazon Technologies, Inc.

  8. Mẫu nhãn R RONGSTAR
    R RONGSTAR

    Đơn VN-4-2020-48692 · nộp 20/11/2020 · văn bằng 4-0448427-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH RONGSTAR ENERGY (VIETNAM)

  9. Mẫu nhãn Blue REWARDS
    Blue REWARDS

    Đơn VN-4-2020-48654 · nộp 20/11/2020 · văn bằng 4-0438703-000
    Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần á Châu

  10. Mẫu nhãn ACB
    ACB

    Đơn VN-4-2020-48421 · nộp 20/11/2020 · văn bằng 4-0496604-000
    Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần á Châu

  11. Mẫu nhãn LGMS
    LGMS

    Đơn VN-4-2020-48357 · nộp 20/11/2020 · văn bằng 4-0442215-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Sun Cybersecurity Solution

  12. Mẫu nhãn MTI TECHNOLOGY MT I
    MTI TECHNOLOGY MT I

    Đơn VN-4-2020-48332 · nộp 19/11/2020 · văn bằng 4-0439485-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH MTI TECHNOLOGY

  13. MEE +

    Đơn VN-4-2020-48314 · nộp 19/11/2020
    Chủ đơn: YU SHE

  14. Mẫu nhãn TUF DASH
    TUF DASH

    Đơn VN-4-2020-48308 · nộp 19/11/2020 · văn bằng 4-0442218-000
    Chủ đơn: ASUSTEK COMPUTER INCORPORATION

  15. Mẫu nhãn JPC connectivity
    JPC connectivity

    Đơn VN-4-2020-48284 · nộp 19/11/2020 · văn bằng 4-0443137-000
    Chủ đơn: JPC connectivity Inc.

  16. Mẫu nhãn Greenleafdiary
    Greenleafdiary

    Đơn VN-4-2020-48279 · nộp 19/11/2020 · văn bằng 4-0474754-000
    Chủ đơn: Greenleaf Biotechnology Co., Ltd

  17. Mẫu nhãn AMPACS CORPORATION
    AMPACS CORPORATION

    Đơn VN-4-2020-48260 · nộp 19/11/2020 · văn bằng 4-0486367-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH AMPACS INTERNATIONAL

  18. Mẫu nhãn YVR
    YVR

    Đơn VN-4-2020-48188 · nộp 19/11/2020 · văn bằng 4-0435825-000
    Chủ đơn: Shanghai YVR Technology Co.,Ltd

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.