TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 989/2.362

  1. Mẫu nhãn CSC Power Battery
    CSC Power Battery

    Đơn VN-4-2020-47742 · nộp 17/11/2020 · văn bằng 4-0444923-000
    Chủ đơn: Trần Văn Cảng

  2. Mẫu nhãn STREET FIGHTER
    STREET FIGHTER

    Đơn VN-4-2020-47724 · nộp 17/11/2020 · văn bằng 4-0445978-000
    Chủ đơn: CAPCOM CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn DEVIL MAY CRY
    DEVIL MAY CRY

    Đơn VN-4-2020-47723 · nộp 17/11/2020 · văn bằng 4-0445977-000
    Chủ đơn: CAPCOM CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn ROCKMAN
    ROCKMAN

    Đơn VN-4-2020-47722 · nộp 17/11/2020 · văn bằng 4-0445817-000
    Chủ đơn: CAPCOM CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn PHOENIX WRIGHT ACE ATTORNEY
    PHOENIX WRIGHT ACE ATTORNEY

    Đơn VN-4-2020-47720 · nộp 17/11/2020 · văn bằng 4-0446585-000
    Chủ đơn: CAPCOM CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn PROJECT JUSTICE
    PROJECT JUSTICE

    Đơn VN-4-2020-47716 · nộp 17/11/2020 · văn bằng 4-0451778-000
    Chủ đơn: CAPCOM CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn DARKSTALKERS
    DARKSTALKERS

    Đơn VN-4-2020-47714 · nộp 17/11/2020 · văn bằng 4-0446584-000
    Chủ đơn: CAPCOM CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn MEGA MAN
    MEGA MAN

    Đơn VN-4-2020-47713 · nộp 17/11/2020 · văn bằng 4-0460438-000
    Chủ đơn: CAPCOM CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn ONIMUSHA
    ONIMUSHA

    Đơn VN-4-2020-47712 · nộp 17/11/2020 · văn bằng 4-0445815-000
    Chủ đơn: CAPCOM CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn OKAMI
    OKAMI

    Đơn VN-4-2020-47711 · nộp 17/11/2020
    Chủ đơn: CAPCOM CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn GHOSTS'N GOBLINS
    GHOSTS'N GOBLINS

    Đơn VN-4-2020-47710 · nộp 17/11/2020 · văn bằng 4-0446607-000
    Chủ đơn: CAPCOM CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn CAPTAIN COMMANDO
    CAPTAIN COMMANDO

    Đơn VN-4-2020-47709 · nộp 17/11/2020 · văn bằng 4-0446606-000
    Chủ đơn: CAPCOM CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn DEAD RISING
    DEAD RISING

    Đơn VN-4-2020-47708 · nộp 17/11/2020 · văn bằng 4-0446605-000
    Chủ đơn: CAPCOM CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn LOST PLANET
    LOST PLANET

    Đơn VN-4-2020-47707 · nộp 17/11/2020 · văn bằng 4-0446604-000
    Chủ đơn: CAPCOM CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn DRAGON'S DOGMA
    DRAGON'S DOGMA

    Đơn VN-4-2020-47706 · nộp 17/11/2020 · văn bằng 4-0446603-000
    Chủ đơn: CAPCOM CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn like
    like

    Đơn VN-4-2020-47633 · nộp 16/11/2020 · văn bằng 4-0457917-000
    Chủ đơn: SHENZHEN EJAR TECHNOLOGY CO., LTD.

  17. Mẫu nhãn IRIS OHYAMA
    IRIS OHYAMA

    Đơn VN-4-2020-47606 · nộp 16/11/2020 · văn bằng 4-0468046-000
    Chủ đơn: IRIS OHYAMA Inc.

  18. Mẫu nhãn WINS Smart technology
    WINS Smart technology

    Đơn VN-4-2020-47570 · nộp 16/11/2020 · văn bằng 4-0494364-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH AHT

  19. Mẫu nhãn ALOHA PKV Phụ Kiện Việt
    ALOHA PKV Phụ Kiện Việt

    Đơn VN-4-2020-47565 · nộp 16/11/2020 · văn bằng 4-0445151-000
    Chủ đơn: Trần Thị Tiệm

  20. Mẫu nhãn URBANHERO
    URBANHERO

    Đơn VN-4-2020-47541 · nộp 16/11/2020 · văn bằng 4-0435830-000
    Chủ đơn: Zhang, Xuejian

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.