TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Chủ đơn nhãn hiệu xếp theo số đơn

390.684 chủ đơn (doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân, tổ chức nước ngoài) trong dữ liệu đã thu. Bấm tên hoặc số để xem toàn bộ nhãn của chủ đó.

#Chủ đơnĐơnCó văn bằng
102.201Hộ kinh doanh cá thể Quốc Anh 2 2
102.202Golden Moments Holding Pte. Ltd. 2 0
102.203Công ty cổ phần thương mại và đầu tư quốc tế HULA PHARCO 2 2
102.204Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Thuận 2 1
102.205Công ty TNHH một thành viên đầu tư và phát triển nông nghiệp Hà Nội, Công ty TNHH Nhà nước một thành viên đầu tư và phát triển nông nghiệp Hà Nội (VN) 2 2
102.206Công ty TNHH xét nghiệm y khoa ME DI L.A.B 2 0
102.207Công ty cổ phần Đỗ Gia 2 2
102.208CMS LAB Inc. 2 0
102.209Công ty cổ phần đầu tư và du lịch Người Khám Phá Việt Nam 2 1
102.210Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Happyring 2 1
102.211Jeju Special Self-Governing Province Development Corporation 2 2
102.212Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất- thương mại xuất nhập khẩu Vũ Hậu 2 1
102.213Công ty cổ phần hệ thống công nghệ ETC 2 2
102.214Công ty TNHH thương mại và sản xuất Khải Tuấn 2 1
102.215Doanh nghiệp tư nhân Trung Dũng 2 2
102.216Công ty TNHH SXTM & DV Thanh Nga 2 0
102.217Tổng công ty lắp máy Việt Nam - CTCP 2 2
102.218Công ty TNHH Dược phẩm Phong Bà Giằng 2 1
102.219Công ty TNHH tư vấn & kế toán Hằng Lợi 2 1
102.220LÝ TIẾN HÙNG 2 0
102.221Công ty cổ phần thương mại dịch vụ du lịch P & T 2 2
102.222Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Roselle Việt Nam 2 0
102.223CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THỌ SINH ĐƯỜNG 2 0
102.224A & F Trademark, Inc.(US), ABERCROMBIE & FITCH EUROPE SA(CH), Abercrombie & Fitch Europe Sagl 2 2
102.225Hồ Thị Như Trinh 2 2
102.226Smithkline Beecham Biologicals S.A.(BE), GLAXOSMITHKLINE BIOLOGICALS S.A. 2 2
102.227Công ty TNHH dịch vụ và thương mại quốc tế Trung Hải 2 2
102.228CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM QUỐC TẾ HẢI CHÂU 2 0
102.229Lifetogether Co., Ltd. 2 1
102.230STANDARD FOODS TAIWAN LIMITED(TW), STANDARD FOODS CORPORATION, STANDARD FOODS CORPORATION(TW) 2 2
102.231Xí Nghiệp tư doanh chế biến thuỷ sản Hải Sơn 2 2
102.232Công ty cổ phần Thiên Lộc Phát VI NA 2 2
102.233Công ty TNHH tư vấn & đào tạo Tân Việt 2 0
102.234UD Co , LTD. 2 2
102.235Công ty cổ phần FTA Global 2 1
102.236Chiang, Hsiao-Hung 2 1
102.237Keppel Land Hospitality Management Pte Ltd 2 2
102.238Công ty cổ phần REDWOOD Việt Nam 2 1
102.239CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAXUVINA 2 0
102.240Punch Industry Company Limited, Punch Industry Company Limited(JP) 2 2
102.241Công ty TNHH sản xuất & thương mại thực phẩm NK Việt Nam 2 1
102.242Công ty TNHH thương mại dịch vụ công nghệ Việt Đức 2 1
102.243Phase Scientific International Limited 2 2
102.244Công ty TNHH thương mại và sản xuất nội thất Giang Ngọc 2 1
102.245Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Vạn Tâm 2 2
102.246Công ty CP xuất nhập khẩu sản phẩm Xanh Việt Nam 2 0
102.247Oligo Basics Agroindustrial Ltda 2 1
102.248Công ty TNHH một thành viên Hoa Bách Hợp 2 2
102.249Alpen Rose Corp. 2 2
102.250Công ty trách nhiệm hữu hạn thảo dược Phúc Thái 2 2

Tên chủ đơn ghi theo từng đơn; cùng một doanh nghiệp viết khác nhau (hoa thường, viết tắt) sẽ thành hai dòng. Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish).