TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 18 gồm những gì

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18

Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 584/597

  1. Mẫu nhãn MACARONI
    MACARONI

    Đơn VN-4-1996-28086 · nộp 09/04/1996 · văn bằng 4-0023847-000
    Chủ đơn: Purple Chain Ind Co.,Ltd.

  2. Mẫu nhãn UNOCORE
    UNOCORE

    Đơn VN-4-1996-27747 · nộp 14/03/1996 · văn bằng 4-0032770-000
    Chủ đơn: EUNG - JOON YU

  3. Mẫu nhãn BB
    BB

    Đơn VN-4-1996-27732 · nộp 14/03/1996 · văn bằng 4-0023340-000
    Chủ đơn: BILL BLASS GROUP, LLC

  4. Mẫu nhãn BILL BLASS
    BILL BLASS

    Đơn VN-4-1996-27731 · nộp 14/03/1996 · văn bằng 4-0023339-000
    Chủ đơn: BILL BLASS GROUP, LLC

  5. Mẫu nhãn A AILY
    A AILY

    Đơn VN-4-1996-27466 · nộp 17/02/1996 · văn bằng 4-0023839-000
    Chủ đơn: Aily Industries, Aily Industries(SG)

  6. Mẫu nhãn CAGGIONI
    CAGGIONI

    Đơn VN-4-1996-27361 · nộp 13/02/1996 · văn bằng 4-0023071-000
    Chủ đơn: United Afco Company Ltd.

  7. Mẫu nhãn MIMEO
    MIMEO

    Đơn VN-4-1996-27360 · nộp 13/02/1996 · văn bằng 4-0023070-000
    Chủ đơn: United Afco Company Ltd.

  8. Mẫu nhãn MENDOZA
    MENDOZA

    Đơn VN-4-1996-27359 · nộp 13/02/1996 · văn bằng 4-0023069-000
    Chủ đơn: United Afco Company Ltd.

  9. Mẫu nhãn MINH LONG I
    MINH LONG I

    Đơn VN-4-1996-27358 · nộp 12/02/1996 · văn bằng 4-0021481-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Long I

  10. Mẫu nhãn RONSON
    RONSON

    Đơn VN-4-1996-27045 · nộp 19/01/1996 · văn bằng 4-0022769-000
    Chủ đơn: ronson international plc.

  11. Mẫu nhãn CAMEL TROPHY
    CAMEL TROPHY

    Đơn VN-4-1996-26984 · nộp 17/01/1996 · văn bằng 4-0022951-000
    Chủ đơn: WORLDWIDE BRANDS, INC.(US), WORLDWIDE BRANDS, INC.

  12. Mẫu nhãn CAMEL
    CAMEL

    Đơn VN-4-1996-26983 · nộp 17/01/1996 · văn bằng 4-0022950-000
    Chủ đơn: Worldwide Brands, Inc.(US), Worldwide Brands, Inc.

  13. Mẫu nhãn ROCKY
    ROCKY

    Đơn VN-4-1995-26723 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0032020-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH may Đăng Khoa, Cơ sở Thành Đạt(VN)

  14. Mẫu nhãn KEGORKEGORKEGORI
    KEGORKEGORKEGORI

    Đơn VN-4-1995-26722 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022518-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH may Đăng Khoa, Cơ sở Thành Đạt(VN)

  15. Mẫu nhãn CK CALVIN KLEIN
    CK CALVIN KLEIN

    Đơn VN-4-1995-26658 · nộp 21/12/1995 · văn bằng 4-0022464-000
    Chủ đơn: Calvin Klein Trademark Trust

  16. Mẫu nhãn Kim Cương
    Kim Cương

    Đơn VN-4-1995-26614 · nộp 19/12/1995 · văn bằng 4-0020564-000
    Chủ đơn: Cơ sơ Lương Ký

  17. Mẫu nhãn BOEAST
    BOEAST

    Đơn VN-4-1995-26602 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022420-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh BOEAST

  18. Mẫu nhãn TKO-TRUST
    TKO-TRUST

    Đơn VN-4-1995-26546 · nộp 15/12/1995 · văn bằng 4-0022405-000
    Chủ đơn: Tokyo Trust Trading Co., Ltd.

  19. Mẫu nhãn W & LT
    W & LT

    Đơn VN-4-1995-26510 · nộp 13/12/1995 · văn bằng 4-0033176-000
    Chủ đơn: W & LT SEFRANEK + CO

  20. Mẫu nhãn W-WALT
    W-WALT

    Đơn VN-4-1995-26508 · nộp 13/12/1995 · văn bằng 4-0025316-000
    Chủ đơn: W & LT Sefranek + Co.

  21. Mẫu nhãn COLEMAN
    COLEMAN

    Đơn VN-4-1995-26251 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022171-000
    Chủ đơn: The Coleman Company, Inc.

  22. Mẫu nhãn VN-4-1995-26103
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-26103 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0021937-000
    Chủ đơn: Italian Leather S.P.A.

  23. Mẫu nhãn ZIPPO
    ZIPPO

    Đơn VN-4-1995-26061 · nộp 14/11/1995 · văn bằng 4-0022051-000
    Chủ đơn: ZIPPO MANUFACTURING COMPANY

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.