TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.876 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 18 gồm những gì

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18

Đơn có nhóm 18 — 17.876 đơn, trang 593/596

  1. Mẫu nhãn CB CHRISTIAN BERNARD
    CB CHRISTIAN BERNARD

    Đơn VN-4-1992-08464 · nộp 21/07/1992 · văn bằng 4-0007403-000
    Chủ đơn: CHRITIAN BERNARD DIFFUSION

  2. Mẫu nhãn COACH LEATHER WARE
    COACH LEATHER WARE

    Đơn VN-4-1992-08380 · nộp 14/07/1992 · văn bằng 4-0009484-000
    Chủ đơn:

  3. Mẫu nhãn COACH
    COACH

    Đơn VN-4-1992-08379 · nộp 14/07/1992 · văn bằng 4-0007347-000
    Chủ đơn: Coach IP Holdings LLC

  4. Mẫu nhãn COACH
    COACH

    Đơn VN-4-1992-08364 · nộp 14/07/1992 · văn bằng 4-0007333-000
    Chủ đơn: Coach IP Holdings LLC

  5. Mẫu nhãn 304
    304

    Đơn VN-4-1992-08345 · nộp 13/07/1992 · văn bằng 4-0007803-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần may da xuất khẩu 30-4

  6. Mẫu nhãn Trung Thịnh
    Trung Thịnh

    Đơn VN-4-1992-08216 · nộp 22/06/1992 · văn bằng 4-0007185-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trung Thịnh

  7. Mẫu nhãn TROOP
    TROOP

    Đơn VN-4-1992-07987 · nộp 05/06/1992 · văn bằng 4-0005411-000
    Chủ đơn: Jung min corporation

  8. Mẫu nhãn goldlion
    goldlion

    Đơn VN-4-1992-07917 · nộp 02/06/1992 · văn bằng 4-0005659-000
    Chủ đơn: tung shing sewing machine co., ltd.

  9. Mẫu nhãn BALENO
    BALENO

    Đơn VN-4-1992-07892 · nộp 30/05/1992 · văn bằng 4-0006926-000
    Chủ đơn: GP GARMENT SDN. BHD

  10. Mẫu nhãn LINA
    LINA

    Đơn VN-4-1992-07806 · nộp 22/05/1992 · văn bằng 4-0006731-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Giày Da Xuất Khẩu Hà Nội

  11. Mẫu nhãn V
    V

    Đơn VN-4-1992-07791 · nộp 22/05/1992 · văn bằng 4-0006867-000
    Chủ đơn: PONY INTERNATIONAL, INC.(US), PONY INTERNATIONAL, LLC

  12. Mẫu nhãn CASERINI
    CASERINI

    Đơn VN-4-1992-07760 · nộp 18/05/1992 · văn bằng 4-0006902-000
    Chủ đơn: THREE RIFLES HOLDINGS (PTE) LTD

  13. Mẫu nhãn ROMBERT
    ROMBERT

    Đơn VN-4-1992-07759 · nộp 18/05/1992 · văn bằng 4-0006901-000
    Chủ đơn: THREE RIFLES HOLDINGS (PTE) LTD

  14. Mẫu nhãn PORTFOLIO
    PORTFOLIO

    Đơn VN-4-1992-07758 · nộp 18/05/1992 · văn bằng 4-0009907-000
    Chủ đơn: THREE RIFLES HOLDING (Pte) LTD

  15. Mẫu nhãn C
    C

    Đơn VN-4-1992-07603 · nộp 07/05/1992 · văn bằng 4-0006755-000
    Chủ đơn: ABG-Champion LLC

  16. Mẫu nhãn C
    C

    Đơn VN-4-1992-07602 · nộp 07/05/1992 · văn bằng 4-0006754-000
    Chủ đơn: ABG-Champion LLC

  17. Mẫu nhãn EMINENT
    EMINENT

    Đơn VN-4-1992-07505 · nộp 22/04/1992 · văn bằng 4-0006632-000
    Chủ đơn: EMINENT LUGGAGE CORP.(TW), EMINENT LUGGAGE CORP.

  18. Mẫu nhãn VG VISSANGENS
    VG VISSANGENS

    Đơn VN-4-1992-07265 · nộp 06/04/1992 · văn bằng 4-0005106-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Liên Doanh Thuộc Da "VISSANGENS"

  19. Mẫu nhãn ORLANDI VALENTINO
    ORLANDI VALENTINO

    Đơn VN-4-1992-07228 · nộp 01/04/1992 · văn bằng 4-0004927-000
    Chủ đơn: GOLDEN DESIRE TRDING CO., LTD

  20. Mẫu nhãn COSCI
    COSCI

    Đơn VN-4-1992-07226 · nộp 01/04/1992 · văn bằng 4-0004926-000
    Chủ đơn: GOLDEN DESIRE TRDING CO., LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.