TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 883/987

  1. Mẫu nhãn FERTIRICE
    FERTIRICE

    Đơn VN-4-2005-15989 · nộp 25/11/2005 · văn bằng 4-0088116-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại-sản xuất Phước Hưng

  2. Mẫu nhãn SUPERRICE
    SUPERRICE

    Đơn VN-4-2005-15730 · nộp 22/11/2005 · văn bằng 4-0091690-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại-sản xuất Phước Hưng

  3. Mẫu nhãn TEBI
    TEBI

    Đơn VN-4-2005-15602 · nộp 18/11/2005 · văn bằng 4-0091560-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sinh hoá và công nghệ mới

  4. Mẫu nhãn APYROL- DS
    APYROL- DS

    Đơn VN-4-2005-15585 · nộp 18/11/2005 · văn bằng 4-0101272-000
    Chủ đơn: Nguyễn Bá Trinh

  5. Mẫu nhãn VN-4-2005-15292
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-15292 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0087246-000
    Chủ đơn: Jumma International Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn ISCEON
    ISCEON

    Đơn VN-4-2005-15189 · nộp 11/11/2005 · văn bằng 4-0085458-000
    Chủ đơn: E. I. du Pont de Nemours and Company

  7. Mẫu nhãn PT Phương Toàn
    PT Phương Toàn

    Đơn VN-4-2005-15163 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0092552-000
    Chủ đơn: Cơ sở Diệu Lệ

  8. Mẫu nhãn UMIKAI HODO
    UMIKAI HODO

    Đơn VN-4-2005-15156 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0091144-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH VN GREEN

  9. Mẫu nhãn TT THUAN THAO CO., LTD
    TT THUAN THAO CO., LTD

    Đơn VN-4-2005-15112 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0087104-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Thuận Thảo

  10. Mẫu nhãn ROSILK
    ROSILK

    Đơn VN-4-2005-15044 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0100453-000
    Chủ đơn: Rohm and Haas Company

  11. Mẫu nhãn TP 5 2
    TP 5 2

    Đơn VN-4-2005-14749 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0095402-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Thuận Phong

  12. Mẫu nhãn GUACIL
    GUACIL

    Đơn VN-4-2005-14558 · nộp 01/11/2005 · văn bằng 4-0087258-000
    Chủ đơn: SK CHEMICALS CO., LTD., SK CHEMICALS CO., LTD. (KR)

  13. Mẫu nhãn GENOTIER
    GENOTIER

    Đơn VN-4-2005-14496 · nộp 31/10/2005 · văn bằng 4-0098819-000
    Chủ đơn: Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn

  14. Mẫu nhãn Chu Dịch
    Chu Dịch

    Đơn VN-4-2005-14479 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0096941-000
    Chủ đơn: Nguyễn Quang Ngọc

  15. Mẫu nhãn KT KIM TIN
    KT KIM TIN

    Đơn VN-4-2005-14377 · nộp 27/10/2005 · văn bằng 4-0081501-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Kim Tín

  16. Mẫu nhãn GENOPROBO
    GENOPROBO

    Đơn VN-4-2005-13990 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0081592-000
    Chủ đơn: Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn

  17. Mẫu nhãn GENOGREEN
    GENOGREEN

    Đơn VN-4-2005-13988 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0081572-000
    Chủ đơn: Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.