TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 979/987

  1. Mẫu nhãn DYMEL
    DYMEL

    Đơn VN-4-1992-08658 · nộp 06/08/1992 · văn bằng 4-0007579-000
    Chủ đơn: SRF Limited, E. I. DU PONT NEMOURS AND COMPANY(US)

  2. Mẫu nhãn SUPERSTAR
    SUPERSTAR

    Đơn VN-4-1992-08517 · nộp 28/07/1992 · văn bằng 4-0007493-000
    Chủ đơn: KEMIRA OY

  3. Mẫu nhãn ARON
    ARON

    Đơn VN-4-1992-08481 · nộp 21/07/1992 · văn bằng 4-0007413-000
    Chủ đơn: TE LI COMPOSITE INDUSTRIAL ENTERPRISE CHEMICAL FAC,

  4. Mẫu nhãn VINACHIMEX
    VINACHIMEX

    Đơn VN-4-1992-08344 · nộp 13/07/1992 · văn bằng 4-0005845-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp vật tư vận tải

  5. Mẫu nhãn HA LONG PRIMCO
    HA LONG PRIMCO

    Đơn VN-4-1992-08310 · nộp 03/07/1992 · văn bằng 4-0007526-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp liên doanh Hạ long Primco

  6. Mẫu nhãn VANISH
    VANISH

    Đơn VN-4-1992-08173 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0007062-000
    Chủ đơn: S.C JOHNSON & SON, INC, The Drackett company(US)

  7. Mẫu nhãn MR. MUSCLE
    MR. MUSCLE

    Đơn VN-4-1992-08171 · nộp 17/06/1992 · văn bằng 4-0007060-000
    Chủ đơn: The Drackett Company(US), S.C JOHNSON & SON, INC

  8. Mẫu nhãn Hoà Phú
    Hoà Phú

    Đơn VN-4-1992-07956 · nộp 05/06/1992 · văn bằng 4-0006948-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Tư Doanh Hoá Chất Hoà Phú

  9. Mẫu nhãn TCL
    TCL

    Đơn VN-4-1992-07889 · nộp 30/05/1992 · văn bằng 4-0010966-000
    Chủ đơn: TANIKAWA YUKA KOGYO CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn TOYOLAC
    TOYOLAC

    Đơn VN-4-1992-06403 · nộp 10/05/1992 · văn bằng 4-0005873-000
    Chủ đơn: TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC )

  11. Mẫu nhãn Castrol
    Castrol

    Đơn VN-4-1992-07626 · nộp 08/05/1992 · văn bằng 4-0005245-000
    Chủ đơn: CASTROL LIMITED, CASTROL LIMITED(GB)

  12. Mẫu nhãn HYPONeX
    HYPONeX

    Đơn VN-4-1992-07511 · nộp 22/04/1992 · văn bằng 4-0006637-000
    Chủ đơn: HYPONeX JAPAN LTD.

  13. Mẫu nhãn VN-4-1992-07510
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1992-07510 · nộp 22/04/1992 · văn bằng 4-0006636-000
    Chủ đơn: HYPONeX JAPAN LTD.

  14. Mẫu nhãn TDX
    TDX

    Đơn VN-4-1992-07435 · nộp 17/04/1992 · văn bằng 4-0005081-000
    Chủ đơn: ABBOTT LABORATORIES, ABBOTT LABORATORIES(US)

  15. Mẫu nhãn IMX
    IMX

    Đơn VN-4-1992-07427 · nộp 17/04/1992 · văn bằng 4-0005075-000
    Chủ đơn: ABBOTT LABORATORIES, ABBOTT LABORATORIES(US)

  16. Mẫu nhãn CELL-DYN
    CELL-DYN

    Đơn VN-4-1992-07419 · nộp 17/04/1992 · văn bằng 4-0005071-000
    Chủ đơn: ABBOTT LABORATORIES, ABBOTT LABORATORIES(US)

  17. Mẫu nhãn XEROX
    XEROX

    Đơn VN-4-1992-07260 · nộp 04/04/1992 · văn bằng 4-0006515-000
    Chủ đơn: XEROX CORPORATION(US), XEROX CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.