TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 24: Vải, đồ dệt gia dụng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 10.258 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 24 gồm những gì

Vải dệt và vật liệu thay thế vải dệt; khăn trải dùng trong gia đình; rèm cửa bằng vải hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: chăn ga gối, khăn tắm, vải may mặc, rèm vải.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 24

Đơn có nhóm 24 — 10.258 đơn, trang 338/342

  1. Mẫu nhãn S-STAFLEX
    S-STAFLEX

    Đơn VN-4-1993-10486 · nộp 21/01/1993 · văn bằng 4-0008980-000
    Chủ đơn: DYNIC KABUSHIKI KAISHA

  2. Mẫu nhãn CONE
    CONE

    Đơn VN-4-1992-10175 · nộp 28/12/1992 · văn bằng 4-0008840-000
    Chủ đơn: WLR CONE MILLS IP, INC., CONE MILLS CORPORATION(US)

  3. Mẫu nhãn TOOTAL
    TOOTAL

    Đơn VN-4-1992-09978 · nộp 10/12/1992 · văn bằng 4-0008413-000
    Chủ đơn: MORRISON McCONNELL LIMITED, TOOTAL GROUP PLC.(GB)

  4. Mẫu nhãn [Nhu tình]
    [Nhu tình]

    Đơn VN-4-1992-09494 · nộp 26/10/1992 · văn bằng 4-0006987-000
    Chủ đơn: EMPIRE M.G.CO.,LTD(TW), THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  5. Mẫu nhãn GLEN RAVEN
    GLEN RAVEN

    Đơn VN-4-1992-09239 · nộp 01/10/1992 · văn bằng 4-0006743-000
    Chủ đơn: GLEN RAVEN, INC., GLEN RAVEN MILLS, INC.(US)

  6. Mẫu nhãn SUNBRELLA FIRESIST
    SUNBRELLA FIRESIST

    Đơn VN-4-1992-09238 · nộp 01/10/1992 · văn bằng 4-0006742-000
    Chủ đơn: GLEN RAVEN, INC., GLEN RAVEN MILLS, INC.(US)

  7. Mẫu nhãn SUNBRELLA
    SUNBRELLA

    Đơn VN-4-1992-09237 · nộp 01/10/1992 · văn bằng 4-0006741-000
    Chủ đơn: GLEN RAVEN, INC., GLEN RAVEN MILLS, INC.(US)

  8. Mẫu nhãn TCM
    TCM

    Đơn VN-4-1992-09217 · nộp 26/09/1992 · văn bằng 4-0008043-000
    Chủ đơn: Công ty dệt Thành Công

  9. Mẫu nhãn THERMOLOFT
    THERMOLOFT

    Đơn VN-4-1992-09111 · nộp 17/09/1992 · văn bằng 4-0008060-000
    Chủ đơn: E.I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY

  10. Mẫu nhãn THERMAX
    THERMAX

    Đơn VN-4-1992-09109 · nộp 17/09/1992 · văn bằng 4-0008059-000
    Chủ đơn: E.I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY

  11. Mẫu nhãn QUALLOFIRM
    QUALLOFIRM

    Đơn VN-4-1992-09106 · nộp 17/09/1992 · văn bằng 4-0008006-000
    Chủ đơn: E.I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY

  12. Mẫu nhãn NOMEX
    NOMEX

    Đơn VN-4-1992-09104 · nộp 17/09/1992 · văn bằng 4-0008004-000
    Chủ đơn: E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY

  13. Mẫu nhãn MICRO-LOFT
    MICRO-LOFT

    Đơn VN-4-1992-09102 · nộp 17/09/1992 · văn bằng 4-0007980-000
    Chủ đơn: E.I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY

  14. Mẫu nhãn KEVLAR
    KEVLAR

    Đơn VN-4-1992-09100 · nộp 17/09/1992 · văn bằng 4-0008069-000
    Chủ đơn: E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.