Nhóm 28: Đồ chơi, dụng cụ thể thao
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 15.564 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 28 gồm những gì
Đồ chơi, trò chơi và đồ chơi điện tử cầm tay; dụng cụ thể dục, thể thao; đồ trang trí cây thông Noel.
Ví dụ hay gặp: đồ chơi trẻ em, búp bê, vợt cầu lông, bóng đá, cần câu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 28
Đơn có nhóm 28 — 15.564 đơn, trang 504/519
CABELA'SĐơn VN-4-1995-25321 · nộp 10/10/1995 · văn bằng 4-0021407-000
Chủ đơn: CABELA'S LLC
FISHER-PRICEĐơn VN-4-1995-25221 · nộp 03/10/1995 · văn bằng 4-0021322-000
Chủ đơn: MATTEL INC.
STBĐơn VN-4-1995-25164 · nộp 29/09/1995 · văn bằng 4-0021289-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sách và thiết bị trường học thành phố Hồ Chí Minh
Thành Tín- VYC-PROSECOĐơn VN-4-1995-24936 · nộp 21/09/1995 · văn bằng 4-0021060-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp và thương mại Thành Tín
GOLDWINĐơn VN-4-1995-24766 · nộp 12/09/1995 · văn bằng 4-0020963-000
Chủ đơn: Goldwin Inc.
GĐơn VN-4-1995-24765 · nộp 12/09/1995 · văn bằng 4-0020962-000
Chủ đơn: Goldwin Inc.
POWERBAITĐơn VN-4-1995-24732 · nộp 11/09/1995 · văn bằng 4-0020939-000
Chủ đơn: Pure Fishing, Inc.
TRILENEĐơn VN-4-1995-24731 · nộp 11/09/1995 · văn bằng 4-0020938-000
Chủ đơn: Pure Fishing, Inc.
MAXFLIĐơn VN-4-1995-24727 · nộp 11/09/1995 · văn bằng 4-0020956-000
Chủ đơn: American Sports Licensing, LLC
CARLTONĐơn VN-4-1995-24725 · nộp 11/09/1995 · văn bằng 4-0021194-000
Chủ đơn: Carlton Sports Company Limited
ARNOLD PALMERĐơn VN-4-1995-24607 · nộp 05/09/1995 · văn bằng 4-0023193-000
Chủ đơn: Arnold Palmer Enterprises, Inc.
Hải YếnĐơn VN-4-1995-24604 · nộp 04/09/1995 · văn bằng 4-0021071-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thể thao Hải Yến, Công ty TNHH Thể thao Hải Yến(VN), Cơ sở Hải Yến(VN)
KERISĐơn VN-4-1995-24345 · nộp 12/08/1995 · văn bằng 4-0020620-000
Chủ đơn: Xí nghiệp trách nhiệm hữu hạn Tropical Investments Việt Nam
UPPER DECKĐơn VN-4-1995-24328 · nộp 11/08/1995 · văn bằng 4-0020807-000
Chủ đơn: The Upper Deck Company
UPPER DECKĐơn VN-4-1995-24327 · nộp 11/08/1995 · văn bằng 4-0020806-000
Chủ đơn: The Upper Deck Company
STREET SHAKSĐơn VN-4-1995-24194 · nộp 02/08/1995 · văn bằng 4-0020496-000
Chủ đơn: Street Wise Designs, Inc.
OTHELLOĐơn VN-4-1995-24154 · nộp 31/07/1995 · văn bằng 4-0020358-000
Chủ đơn: Selgo Company Limited
EXELPETĐơn VN-4-1995-23941 · nộp 15/07/1995 · văn bằng 4-0021844-000
Chủ đơn: Mars, Incorporated
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-23889 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0019976-000
Chủ đơn: Cathay Pacific Airways Limited
LES TRIPLE'SĐơn VN-4-1995-23883 · nộp 12/07/1995 · văn bằng 4-0019966-000
Chủ đơn: Nicole Lambert
BOMBERMANĐơn VN-4-1995-23814 · nộp 08/07/1995 · văn bằng 4-0020236-000
Chủ đơn: Konami Digital Entertainment Co., Ltd.
Thiên Lý MãĐơn VN-4-1995-23640 · nộp 29/06/1995 · văn bằng 4-0020841-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thể thao Hải Yến, Cơ sở Hải Yến(VN)
PHI LONGĐơn VN-4-1995-23639 · nộp 29/06/1995 · văn bằng 4-0020840-000
Chủ đơn: Cơ sở Hải Yến
HUNSAN HUNG SANGĐơn VN-4-1995-23570 · nộp 24/06/1995 · văn bằng 4-0027568-000
Chủ đơn: Công ty may mặc-da-nhựa Hừng Sáng (trách nhiệm hữu hạn)
HUNSANĐơn VN-4-1995-23565 · nộp 24/06/1995 · văn bằng 4-0027571-000
Chủ đơn: Công ty may mặc-da-nhựa Hừng Sáng (trách nhiệm hữu hạn)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-23325 · nộp 10/06/1995 · văn bằng 4-0019852-000
Chủ đơn: Mizuno Kabushiki Kaisha (Mizuno Corporation)
ANGELAĐơn VN-4-1995-23242 · nộp 03/06/1995 · văn bằng 4-0019828-000
Chủ đơn: Cơ sở Lê Hồng Thuỷ Tiên
KAMACHIĐơn VN-4-1995-23116 · nộp 24/05/1995 · văn bằng 4-0019616-000
Chủ đơn: YASAKI INTERNATIONAL CO. LTD
DSĐơn VN-4-1995-23046 · nộp 22/05/1995 · văn bằng 4-0022012-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SD, Cơ sở SD(VN)
CHICCOĐơn VN-4-1995-22726 · nộp 29/04/1995 · văn bằng 4-0019171-000
Chủ đơn: ARTSANA S.P.A.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.