Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.780/1.847
Liên HiệpĐơn VN-4-2001-02505 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042686-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân cơ sở chế biến nước mắm Liên Hiệp(VN), Doanh nghiệp tư nhân cơ sở chế biến nước mắm Liên Hiệp, Cơ sở chế biến nước mắm Liên Hiệp(VN)
Hồng MaiĐơn VN-4-2001-02503 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042604-000
Chủ đơn: Cơ sở chế biến nước mắm Hồng Mai(VN), Doanh nghiệp tư nhân Hồng Mai(VN), Doanh nghiệp tư nhân Hồng Mai
HồNG ViệtĐơn VN-4-2001-02502 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0048639-000
Chủ đơn: Cơ sở chế biến nước mắm Hồng Việt(VN), Doanh nghiệp tư nhân Hồng Việt
HồNG ĐứC IĐơn VN-4-2001-02498 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0049771-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hồng Đức I, Doanh nghiệp tư nhân Hồng Đức, Doanh nghiệp tư nhân Hồng Đức I(VN)
Thanh HùngĐơn VN-4-2001-02495 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042603-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thanh Hùng
PHú HàĐơn VN-4-2001-02494 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042717-000
Chủ đơn: Cơ sở Phú Hà(VN), Doanh nghiệp tư nhân Phú Hà(VN), Doanh nghiệp tư nhân Phú Hà
Hoa VânĐơn VN-4-2001-02492 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042685-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hoa Vân, Cơ sở chế biến nước mắm Hoa Vân(VN)
VạN NGUYÊN IIĐơn VN-4-2001-02491 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042817-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Vạn Nguyên 2
Tài LợiĐơn VN-4-2001-02490 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042684-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Tài Lợi
Thanh NhãĐơn VN-4-2001-02488 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042683-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân nước chấm Thanh Nhã, Doanh nghiệp tư nhân nước chấm Thanh Nhã(VN)
Hiệp ThạnhĐơn VN-4-2001-02486 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042602-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hiệp Thạnh(VN), Doanh nghiệp tư nhân Hiệp Thạnh, Cơ sở chế biến Nước mắm Hiệp Thạnh(VN)
Sáng TươiĐơn VN-4-2001-02485 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042682-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Sáng Tươi, Cơ sở khai thác chế biến nước mắm Sáng Tươi(VN)
Hoàng YếnĐơn VN-4-2001-02482 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042601-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất Nước mắm Hoàng Yến
ĐÔNG HƯNGĐơn VN-4-2001-02481 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042658-000
Chủ đơn: Cơ sở chế biến Nước mắm Đồng Hưng
Anh DuyệtĐơn VN-4-2001-02480 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042600-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất nước mắm Anh Duyệt, Doanh nghiệp tư nhân cơ sở chế biến nước mắm Anh Duyệt(VN), Cơ sở chế biến Nước mắm Anh Duyệt(VN), Doanh nghiệp tư nhân Anh Duyệt(VN)
Phú TâmĐơn VN-4-2001-02479 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042599-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Phú Tâm
Kim SànhĐơn VN-4-2001-02478 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042681-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Kim Sành, Cơ sở sản xuất nước mắm Kim Sành(VN)
Hoàng DuyĐơn VN-4-2001-02477 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042680-000
Chủ đơn: Cơ sở chế biến hải sản Hoàng Duy(VN), Doanh nghiệp tư nhân cơ sở chế biến hải sản Hoàng Duy(VN), Doanh nghiệp tư nhân Hoàng Duy
HồNG CúCĐơn VN-4-2001-02476 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042127-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hồng Cúc, Doanh nghiệp tư nhân Hồng Cúc(VN), Cơ sở khai thác chế biến nước mắm Hồng Cúc(VN)
LUÂN ĐIÊNĐơn VN-4-2001-02475 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0044972-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân cơ sở nước nắm Luân Điền, Cơ sở nước nắm Luân Điền(VN)
HưNG THàNH IĐơn VN-4-2001-02474 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0047804-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân cơ sở khai thác chế biến nước mắm Hưng Thành 1(VN), Công ty TNHH sản xuất chế biến nước mắm Hưng Thành Phú Quốc, Cơ sở khai thác chế biến nước mắm Hưng Thành I(VN)
RICE BRAN OILĐơn VN-4-2001-02449 · nộp 05/06/2001 · văn bằng 4-0065204-000
Chủ đơn: Tsuno Shokuhin Kogyo Kabushiki Kaisha (Tsuno Food Industrial Co., Ltd.)
SODOIMEXCOĐơn VN-4-2001-02426 · nộp 04/06/2001 · văn bằng 4-0042010-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến thủy sản xuất nhập khẩu Sông Đốc
AQUAPEXCOĐơn VN-4-2001-02365 · nộp 31/05/2001 · văn bằng 4-0042361-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất khẩu thuỷ sản 2 Quảng Ninh (AQUAPEXCO)(VN), Công ty xuất khẩu thuỷ sản II - Quảng Ninh(VN), Công ty cổ phần xuất khẩu thuỷ sản 2 Quảng Ninh (AQUAPEXCO)
AQUAPEXCOĐơn VN-4-2001-02364 · nộp 31/05/2001 · văn bằng 4-0042360-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất khẩu thuỷ sản 2 Quảng Ninh (AQUAPEXCO)(VN), Công ty xuất khẩu thuỷ sản II - Quảng Ninh(VN), Công ty cổ phần xuất khẩu thuỷ sản 2 Quảng Ninh (AQUAPEXCO)
NISSHIN OILLIOĐơn VN-4-2001-02363 · nộp 31/05/2001 · văn bằng 4-0042024-000
Chủ đơn: THE NISSHIN OIL MILLS, LTD.(JP), THE NISSHIN OILLIO GROUP, LTD., THE NISSHIN OILLIO GROUP, LTD.(JP), THE NISSHIN OILLIO, LTD.(JP)
OILLIOĐơn VN-4-2001-02362 · nộp 31/05/2001 · văn bằng 4-0042023-000
Chủ đơn: THE NISSHIN OIL MILLS, LTD.(JP), THE NISSHIN OILLIO GROUP, LTD., THE NISSHIN OILLIO GROUP, LTD.(JP), THE NISSHIN OILLIO, LTD.(JP)
FLEXĐơn VN-4-2001-02322 · nộp 29/05/2001 · văn bằng 4-0041710-000
Chủ đơn: Công ty sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN), Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
COCONĐơn VN-4-2001-02266 · nộp 25/05/2001 · văn bằng 4-0041646-000
Chủ đơn: COCON FOOD INDUSTRIES SDN. BHD.
VIXU MILK VXĐơn VN-4-2001-02196 · nộp 21/05/2001 · văn bằng 4-0041430-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại Tân Việt Xuân(VN), Công ty cổ phần sản xuất Tân Việt Xuân(VN), Công ty cổ phần ASAHI BEVERAGES Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.