Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.778/1.847
XCELLENT BRANDĐơn VN-4-2001-04478 · nộp 27/09/2001 · văn bằng 4-0046195-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến thủy sản xuất khẩu Minh Hải.
MR.SAUSAGE Ông xúc xíchĐơn VN-4-2001-04420 · nộp 25/09/2001 · văn bằng 4-0044825-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chăn nuôi C.P Việt Nam(VN), Công ty cổ phần chăn nuôi C.P. Việt Nam(VN), CHAROEN POKPHAND GROUP CO., LTD
NA Nhân áiĐơn VN-4-2001-04414 · nộp 24/09/2001 · văn bằng 4-0044406-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Nhân Lộc
CENSEAĐơn VN-4-2001-04399 · nộp 24/09/2001 · văn bằng 4-0044644-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến thủy sản xuất khẩu Minh Hải
Thịnh PhátĐơn VN-4-2001-04398 · nộp 24/09/2001 · văn bằng 4-0044838-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thịnh Phát(VN), Doanh nghiệp tư nhân cơ sở khai thác chế biến hải sản Hưng Thịnh(VN), Cơ sở khai thác chế biến hải sản Hưng Thịnh(VN), Công ty TNHH một thành viên Thịnh Phát
DIELAC SCHOLARĐơn VN-4-2001-04373 · nộp 21/09/2001 · văn bằng 4-0044484-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK), Công ty sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN), Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN)
Hồng LamĐơn VN-4-2001-04365 · nộp 21/09/2001 · văn bằng 4-0044405-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hồng Lam, Cơ sở ô mai Hồng Lam(VN)
Tân Tân ROASTED PEANUTS COCONUT FLAVORĐơn VN-4-2001-04352 · nộp 21/09/2001 · văn bằng 4-0047193-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Công ty cổ phần Tân Tân
ICAFEĐơn VN-4-2001-04338 · nộp 20/09/2001 · văn bằng 4-0046613-000
Chủ đơn: BONCAFE INTERNATIONAL PTE LTD, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG)
KNORRĐơn VN-4-2001-04254 · nộp 14/09/2001 · văn bằng 4-0044082-000
Chủ đơn: KNORR NAEHRMITTEL AKTIENGESELLSCHAFT
KNORRĐơn VN-4-2001-04189 · nộp 12/09/2001 · văn bằng 4-0045300-000
Chủ đơn: KNORR NAEHRMITTEL AKTIENGESELLSCHAFT
Vĩnh QuýĐơn VN-4-2001-04188 · nộp 12/09/2001 · văn bằng 4-0046451-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Vĩnh Quý
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2001-04160 · nộp 11/09/2001 · văn bằng 4-0046312-000
Chủ đơn: Công ty Hoá Sinh và Phát Triển Công Nghệ Mới(VN), Công ty Hoá Sinh và Phát Triển Công Nghệ Mới
MAXI.Q PRECISION NUTRITIONĐơn VN-4-2001-04136 · nộp 10/09/2001 · văn bằng 4-0045940-000
Chủ đơn: INTERNATIONAL NUTRITION CO. LTD. A/S(DK), INTERNATIONAL NUTRITION CO., LTD. A/S
PCĐơn VN-4-2001-04131 · nộp 10/09/2001 · văn bằng 4-0046296-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Phú Chi
FARMPACĐơn VN-4-2001-04130 · nộp 10/09/2001 · văn bằng 4-0044757-000
Chủ đơn: MCCAIN FOODS LIMITED
BIBOĐơn VN-4-2001-04049 · nộp 05/09/2001 · văn bằng 4-0044543-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thủy sản Như ý
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2001-04048 · nộp 05/09/2001 · văn bằng 4-0044542-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thủy sản Như ý
Nước mắm hiệu con voi đỏ Liên ThànhĐơn VN-4-2001-04044 · nộp 05/09/2001 · văn bằng 4-0046796-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến thuỷ hải sản Liên Thành, Công ty cổ phần chế biến thuỷ hải sản Liên Thành(VN)
ânnam Fine FoodĐơn VN-4-2001-03867 · nộp 24/08/2001 · văn bằng 4-0047856-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Ân Nam, Công ty TNHH thực phẩm Ân Nam(VN)
KNORR CUP A SOUPĐơn VN-4-2001-03812 · nộp 21/08/2001 · văn bằng 4-0043568-000
Chủ đơn: KNORR NAEHRMITTEL AKTIENGESELLSCHAFT
THANH MYĐơn VN-4-2001-03757 · nộp 17/08/2001 · văn bằng 4-0044479-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Mỹ
ADESĐơn VN-4-2001-03642 · nộp 14/08/2001 · văn bằng 4-0047651-000
Chủ đơn: The Coca-Cola Company, CONOPCO, INC.(US), UNILEVER N. V.(NL)
SANCORĐơn VN-4-2001-03542 · nộp 08/08/2001 · văn bằng 4-0043642-000
Chủ đơn: SANCOR COOPERATIVAS UNIDAS LIMITADA
KIZĐơn VN-4-2001-03420 · nộp 31/07/2001 · văn bằng 4-0044580-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK), Công ty sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN)
ADMĐơn VN-4-2001-03386 · nộp 27/07/2001 · văn bằng 4-0058868-000
Chủ đơn: ARCHER - DANIELS - MIDLAND COMPANY
SPORTMANĐơn VN-4-2001-03380 · nộp 27/07/2001 · văn bằng 4-0044895-000
Chủ đơn: P.T.SARI INCOFOOD CORPORATION
Nguyên TùngĐơn VN-4-2001-03356 · nộp 26/07/2001 · văn bằng 4-0043458-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyên Tùng
THE NATURE OF WHAT'S TO COMEĐơn VN-4-2001-03354 · nộp 26/07/2001 · văn bằng 4-0043866-000
Chủ đơn: ARCHER - DANIELS - MIDLAND COMPANY
AFOODĐơn VN-4-2001-03307 · nộp 25/07/2001 · văn bằng 4-0045099-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm A-FOOD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.