Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.779/1.847
NISSHIN OILLIOĐơn VN-4-2001-03060 · nộp 09/07/2001 · văn bằng 4-0042898-000
Chủ đơn: THE NISSHIN OIL MILLS, LTD.(JP), THE NISSHIN OILLIO GROUP, LTD., THE NISSHIN OILLIO GROUP, LTD.(JP), THE NISSHIN OILLIO, LTD.(JP)
TÂN TÂN GREEN PEAS ĐậU HOà LANĐơn VN-4-2001-03030 · nộp 06/07/2001 · văn bằng 4-0044823-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Trần Quốc Gia Lộc, Công ty cổ phần Tân Tân(VN)
Hiệu chum vàng Tân DươngĐơn VN-4-2001-02991 · nộp 04/07/2001 · văn bằng 4-0044679-000
Chủ đơn: Vũ Thị Hồng Sâm(VN), Vũ Thị Hồng Sâm
Tứ HữuĐơn VN-4-2001-02959 · nộp 02/07/2001 · văn bằng 4-0045499-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tứ Hữu(VN), Cơ sở Tứ Hữu
TAN TRUONG FRUITĐơn VN-4-2001-02944 · nộp 02/07/2001 · văn bằng 4-0043385-000
Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp Tân Trường
OASiAĐơn VN-4-2001-02920 · nộp 29/06/2001 · văn bằng 4-0042469-000
Chủ đơn: NOBEL COMMUNICATIONS LTD.(HK), TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
NT NHA TRANGĐơn VN-4-2001-02854 · nộp 25/06/2001 · văn bằng 4-0043384-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thủy sản Nha Trang
OBILACĐơn VN-4-2001-02799 · nộp 20/06/2001 · văn bằng 4-0042645-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood, Công ty cổ phần thực phẩm Đồng Tâm(VN), Công ty cổ phần thực phẩm Dinh Dưỡng Đồng Tâm(VN)
BLUE FLAG BRANDĐơn VN-4-2001-02741 · nộp 18/06/2001 · văn bằng 4-0042908-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA NAKASHIMATO SHOTEN ( ALSO TRADING AS NAKASHIMATO CO., LTD)(JP), AOHATA Corporation
snow manĐơn VN-4-2001-02740 · nộp 18/06/2001 · văn bằng 4-0047231-000
Chủ đơn: KEWPIE KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kewpie Corporation)
AGREX SAIGONĐơn VN-4-2001-02737 · nộp 18/06/2001 · văn bằng 4-0039888-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm nông sản xuất khẩu Sài Gòn, Công ty Nông sản thực phẩm xuất khẩu thành phố Hồ Chí Minh(VN)
Nguyên TrânĐơn VN-4-2001-02719 · nộp 18/06/2001 · văn bằng 4-0042857-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyên Trân
PURE ANCHOVY FISH SAUCEĐơn VN-4-2001-02718 · nộp 18/06/2001 · văn bằng 4-0046533-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm và nước giải khát A & B
SMARTĐơn VN-4-2001-02663 · nộp 14/06/2001 · văn bằng 4-0047473-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Sài Gòn(VN), Công ty cổ phần sữa Việt Nam (Vinamilk)
DOLMIOĐơn VN-4-2001-02611 · nộp 12/06/2001 · văn bằng 4-0042945-000
Chủ đơn: MARS, INCOPORATED
Bà giáo cầnĐơn VN-4-2001-02545 · nộp 08/06/2001 · văn bằng 4-0042554-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể nước mắm Đức Viên, Nguyễn Thị Hảo(VN)
Kim HoàngĐơn VN-4-2001-02522 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042820-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân dịch vụ Kim Hoàng, Cơ sở thu mua, khai thác, chế biến hải sản Kim Hoàng(VN)
THạNH LợIĐơn VN-4-2001-02521 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042918-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thạnh Lợi(VN), Doanh nghiệp tư nhân Thạnh Lợi
Hồng KhảiĐơn VN-4-2001-02520 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042634-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hồng Khải
Nguyên PhátĐơn VN-4-2001-02519 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042689-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Nguyên Phát
VạN NGUYêNĐơn VN-4-2001-02518 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0044785-000
Chủ đơn: Cơ sở khai thác chế biến nước mắm Vạn Nguyên
Tuyết MaiĐơn VN-4-2001-02517 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042688-000
Chủ đơn: Cơ sở chế biến nước mắm Tuyết Mai
Hiệp PhátĐơn VN-4-2001-02516 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042606-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hiệp Phát
SASCOĐơn VN-4-2001-02513 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042605-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phú Quốc (Phú Quốc - SASCO)(VN), Công ty cổ phần dịch vụ hàng không sân bay Tân Sơn Nhất, Công ty TNHH một thành viên dịch vụ hàng không sân bay Tân Sơn Nhất(VN), Công ty Dịch vụ Hàng Không sân bay Tân Sơn Nhất (SASCO)(VN)
THANH PHONGĐơn VN-4-2001-02512 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042660-000
Chủ đơn: Cơ sở chế biến Nước mắm THANH PHONG
DâN TíNĐơn VN-4-2001-02511 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042819-000
Chủ đơn: Cơ sở chế biến hải sản Dân Tín
Quỳnh ThanhĐơn VN-4-2001-02510 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042659-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Quỳnh Thanh
THANH VYĐơn VN-4-2001-02508 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042818-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thanh Vy
Thuận HưngĐơn VN-4-2001-02507 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042687-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Thuận Hưng
Khải HoànĐơn VN-4-2001-02506 · nộp 07/06/2001 · văn bằng 4-0042382-000
Chủ đơn: Cơ sở chế biến Hải sản Khải Hoàn(VN), Doanh nghiệp tư nhân hải sản Khải Hoàn(VN), Công ty cổ phần thương mại Khải Hoàn
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.