TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 2 gồm những gì

Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.

Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2

Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 627/628

  1. PLASTOLACK

    Đơn VN-4-1988-01162 · nộp 28/09/1988 · văn bằng 4-0001088-000
    Chủ đơn: Công Ty Sơn Và Chất Dẻo

  2. INTERVIRON

    Đơn VN-4-1988-01132 · nộp 20/08/1988 · văn bằng 4-0001054-000
    Chủ đơn: Công ty INTERNATIONAL PAINT PUBLIC LIMITED COMPANY

  3. COURTAULDS

    Đơn VN-4-1988-01128 · nộp 09/08/1988 · văn bằng 4-0001050-000
    Chủ đơn: Công ty COURTAULDS PLC(GB), Công ty COURTAULDS PLC

  4. Bột màu thực phẩm cơ sở sản xuất Mỹ Hiệp

    Đơn VN-4-1988-01043 · nộp 14/04/1988 · văn bằng 4-0000991-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Mỹ hiệp

  5. Chữ Tầu

    Đơn VN-4-1987-00782 · nộp 15/10/1987 · văn bằng 4-0000986-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Vạn Thành

  6. Nhãn Hiệu Kỳ Lân.

    Đơn VN-4-1987-00833 · nộp 02/07/1987 · văn bằng 4-0000792-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Hậu Sanh

  7. (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1987-00766 · nộp 24/03/1987 · văn bằng 4-0000731-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Kim Hưng

  8. LIKSHO

    Đơn VN-4-1987-00744 · nộp 20/01/1987 · văn bằng 4-0000712-000
    Chủ đơn: Liên Hiệp Khoa Học-Sản Xuất Hoá Chất

  9. Mẫu nhãn SMI
    SMI

    Đơn VN-4-1986-00720 · nộp 23/12/1986 · văn bằng 4-0000690-000
    Chủ đơn: Công ty Sơn tổng hợp Hà Nội

  10. Mẫu nhãn PENTEL
    PENTEL

    Đơn VN-4-1986-00721 · nộp 22/12/1986 · văn bằng 4-0000691-000
    Chủ đơn: PENTEL KABUSHIKI KAISHA (PENTEL CO., LTD)

  11. INTERBOND

    Đơn VN-4-1986-00669 · nộp 18/09/1986 · văn bằng 4-0000639-000
    Chủ đơn: Công ty INTERNATIONAL PAINT PUBLIC LIMITED COMPANY

  12. INTERVINUX

    Đơn VN-4-1986-00667 · nộp 18/09/1986 · văn bằng 4-0000637-000
    Chủ đơn: Công ty INTERNATIONAL PAINT PUBLIC LIMITED COMPANY

  13. Mẫu nhãn INTERTUF
    INTERTUF

    Đơn VN-4-1986-00666 · nộp 18/09/1986 · văn bằng 4-0000636-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

  14. Mẫu nhãn INTERTHANE
    INTERTHANE

    Đơn VN-4-1986-00665 · nộp 18/09/1986 · văn bằng 4-0000635-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

  15. INTERSWIFT

    Đơn VN-4-1986-00664 · nộp 18/09/1986 · văn bằng 4-0000634-000
    Chủ đơn: Công ty INTERNATIONAL PAINT PUBLIC LIMITED COMPANY

  16. Mẫu nhãn INTERSPEED
    INTERSPEED

    Đơn VN-4-1986-00663 · nộp 18/09/1986 · văn bằng 4-0000633-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

  17. Mẫu nhãn INTERSMOOTH
    INTERSMOOTH

    Đơn VN-4-1986-00662 · nộp 18/09/1986 · văn bằng 4-0000632-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

  18. Mẫu nhãn INTERSLEEK
    INTERSLEEK

    Đơn VN-4-1986-00661 · nộp 18/09/1986 · văn bằng 4-0000631-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

  19. Mẫu nhãn INTERSHIELD
    INTERSHIELD

    Đơn VN-4-1986-00660 · nộp 18/09/1986 · văn bằng 4-0000630-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

  20. Mẫu nhãn INTERSEAL
    INTERSEAL

    Đơn VN-4-1986-00659 · nộp 18/09/1986 · văn bằng 4-0000629-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

  21. Mẫu nhãn INTERPRIME
    INTERPRIME

    Đơn VN-4-1986-00658 · nộp 18/09/1986 · văn bằng 4-0000628-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

  22. Mẫu nhãn INTERPLUS
    INTERPLUS

    Đơn VN-4-1986-00657 · nộp 18/09/1986 · văn bằng 4-0000627-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

  23. Mẫu nhãn INTERPLATE
    INTERPLATE

    Đơn VN-4-1986-00656 · nộp 18/09/1986 · văn bằng 4-0000626-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

  24. Mẫu nhãn INTERNATIONAL
    INTERNATIONAL

    Đơn VN-4-1986-00655 · nộp 18/09/1986 · văn bằng 4-0000625-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.