Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.695/2.710
MAIKAĐơn VN-4-1991-03542 · nộp 13/03/1991 · văn bằng 4-0003328-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hồ Thị Nga
Phúc Lộc ThọĐơn VN-4-1991-03538 · nộp 13/03/1991 · văn bằng 4-0002489-000
Chủ đơn: Nhà Máy Chè Sài Gòn
Tín ThànhĐơn VN-4-1991-03525 · nộp 11/03/1991 · văn bằng 4-0002488-000
Chủ đơn: Cơ Sở Huê Ký(VN), Hộ kinh doanh Tín Thành(VN), Hộ kinh doanh cơ sở Tín Thành, Cơ sở Tín Thành(VN)
BíCH THUỷĐơn VN-4-1991-03520 · nộp 09/03/1991 · văn bằng 4-0003323-000
Chủ đơn: Cơ sở kẹo dừa Bích Thủy
Như ThảoĐơn VN-4-1991-03519 · nộp 09/03/1991 · văn bằng 4-0003322-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Như Thảo
KETĐơn VN-4-1991-03441 · nộp 20/02/1991 · văn bằng 4-0002473-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Miliket(VN), Công ty thực phẩm Liên kết Miliket, Công ty tư doanh Liên Việt (Miliket)(VN)
MILIĐơn VN-4-1991-03440 · nộp 20/02/1991 · văn bằng 4-0002472-000
Chủ đơn: Công ty thực phẩm Liên Kết, Công ty tư doanh Liên Việt (Miliket)(VN), Công ty Thực Phẩm Liên Kết; Xí nghiệp Miliket(VN)
Thuận HưngĐơn VN-4-1991-03439 · nộp 20/02/1991 · văn bằng 4-0002471-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thuận Hưng(VN), Cơ Sở Thuận Hưng
Thuận HưngĐơn VN-4-1991-03438 · nộp 20/02/1991 · văn bằng 4-0002470-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thuận Hưng(VN), Cơ sở Thuận Hưng
Thuận HưngĐơn VN-4-1991-03437 · nộp 20/02/1991 · văn bằng 4-0002469-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thuận Hưng(VN), Cơ Sở Thuận Hưng
DUMEXĐơn VN-4-1991-03427 · nộp 09/02/1991 · văn bằng 4-0002465-000
Chủ đơn: A/S DUMEX (DUMEX LTD.)(DK), ALPHARMA ApS(DK), DUMEX-ALPHARMA A/S(DK), INTERNATIONAL NUTRITION CO., LTD. A/S, INTERNATIONAL NUTRITION CO., LTD. A/S(DK)
Trúc GiangĐơn VN-4-1991-03414 · nộp 04/02/1991 · văn bằng 4-0003623-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Văn Tấn Hảo
Thanh ThanhĐơn VN-4-1991-03413 · nộp 04/02/1991 · văn bằng 4-0002451-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Thanh Bạch
Thanh TùngĐơn VN-4-1991-03412 · nộp 04/02/1991 · văn bằng 4-0002450-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Thanh Bạch
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1991-03409 · nộp 04/02/1991 · văn bằng 4-0002449-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Chế Biến Hàng Xuất Khẩu Cầu Tre, Xí nghiệp quốc doanh chế biến hàng xuất khẩu(VN)
Sài GònĐơn VN-4-1991-03405 · nộp 31/01/1991 · văn bằng 4-0003251-000
Chủ đơn: Xưởng hợp doanh gia vị thực phẩm sài gòn.
Sài GònĐơn VN-4-1991-03403 · nộp 31/01/1991 · văn bằng 4-0003250-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Sài Gòn
Minh HậuĐơn VN-4-1991-03387 · nộp 29/01/1991 · văn bằng 4-0003115-000
Chủ đơn: Cơ Sở Minh Hậu
Hồng PhátĐơn VN-4-1991-03386 · nộp 29/01/1991 · văn bằng 4-0003114-000
Chủ đơn: Cơ sở Hồng Phát
Nam PhátĐơn VN-4-1991-03384 · nộp 29/01/1991 · văn bằng 4-0003112-000
Chủ đơn: Cơ Sở Nam Phát
Phi VânĐơn VN-4-1991-03382 · nộp 29/01/1991 · văn bằng 4-0003110-000
Chủ đơn: Cơ Sở Phi Vân
Trương Vạn Phát, Chữ tầuĐơn VN-4-1991-03371 · nộp 29/01/1991 · văn bằng 4-0003103-000
Chủ đơn: Cơ Sở Trương Vạn Phát
AYAM BRAND-CLOUETĐơn VN-4-1991-03470 · nộp 26/01/1991 · văn bằng 4-0002620-000
Chủ đơn: SARI SOCIETE POUR LE RIZ ET L'INDUSTRIE S.A.(CH), AYAM S.A.R.L, DENIS FRERES HOLDING S.A.(CH)
Kim HoaĐơn VN-4-1991-03331 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003070-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kim Hoa
TL Thuận LợiĐơn VN-4-1991-03314 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003551-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất nước chấm Thuận Lợi, Cơ sở sản xuất Thuận Lợi(VN)
TH Toàn HươngĐơn VN-4-1991-03311 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003054-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản Xuất Bình Xịt Rầy Đức Đạt
Kem Thanh BìnhĐơn VN-4-1991-03274 · nộp 17/01/1991 · văn bằng 4-0002978-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thanh Bình
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1991-03271 · nộp 17/01/1991 · văn bằng 4-0002439-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hương Phát
Hương PhátĐơn VN-4-1991-03270 · nộp 17/01/1991 · văn bằng 4-0002438-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hương Phát
Hương PhátĐơn VN-4-1991-03269 · nộp 17/01/1991 · văn bằng 4-0002437-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hương Phát
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.