TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.696/2.710

  1. Mẫu nhãn Hoàng Anh
    Hoàng Anh

    Đơn VN-4-1991-03221 · nộp 07/01/1991 · văn bằng 4-0002954-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Thăng Long

  2. Mẫu nhãn Hương Quê
    Hương Quê

    Đơn VN-4-1991-03220 · nộp 07/01/1991 · văn bằng 4-0002953-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Huỳnh Thị Ngọc Anh

  3. Mẫu nhãn Yến Thanh
    Yến Thanh

    Đơn VN-4-1991-03219 · nộp 07/01/1991 · văn bằng 4-0002952-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Yến Thanh

  4. Mẫu nhãn Ngọc Triều
    Ngọc Triều

    Đơn VN-4-1991-03218 · nộp 07/01/1991 · văn bằng 4-0002951-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Mai Thanh Tùng

  5. Mẫu nhãn Ngọc Hương
    Ngọc Hương

    Đơn VN-4-1991-03217 · nộp 07/01/1991 · văn bằng 4-0002950-000
    Chủ đơn: Cơ sở kẹo dừa Tăng thị Thiệp.

  6. Mẫu nhãn Thúc Khánh
    Thúc Khánh

    Đơn VN-4-1991-03216 · nộp 07/01/1991 · văn bằng 4-0002949-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Huỳnh Kim Mai.

  7. Mẫu nhãn Ngọc Nga
    Ngọc Nga

    Đơn VN-4-1991-03215 · nộp 07/01/1991 · văn bằng 4-0002948-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kẹo Dừa Nguyễn Thị Điệp.

  8. Mẫu nhãn HN Hiệp Nguyên
    HN Hiệp Nguyên

    Đơn VN-4-1991-03212 · nộp 05/01/1991 · văn bằng 4-0002945-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Hiệp Nguyên.

  9. Mẫu nhãn TAGGI TAVINA
    TAGGI TAVINA

    Đơn VN-4-1990-03202 · nộp 31/12/1990 · văn bằng 4-0002909-000
    Chủ đơn: Cơ Sở TAVINA

  10. Mẫu nhãn AJI
    AJI

    Đơn VN-4-1991-03174 · nộp 28/12/1990 · văn bằng 4-0003159-000
    Chủ đơn: AJINOMOTO CO., INC.(JP), AJINOMOTO CO., INC.

  11. Mẫu nhãn SASA-AJI
    SASA-AJI

    Đơn VN-4-1990-03177 · nộp 28/12/1990 · văn bằng 4-0002895-000
    Chủ đơn: AJNOMOTO CO., INC

  12. Mẫu nhãn SASAJI
    SASAJI

    Đơn VN-4-1990-03176 · nộp 28/12/1990 · văn bằng 4-0002894-000
    Chủ đơn: AJNOMOTO CO., INC

  13. Mẫu nhãn AJISASA
    AJISASA

    Đơn VN-4-1990-03175 · nộp 28/12/1990 · văn bằng 4-0002893-000
    Chủ đơn: AJINOMOTO CO., INC

  14. Mẫu nhãn Chữ Tàu
    Chữ Tàu

    Đơn VN-4-1990-03172 · nộp 28/12/1990 · văn bằng 4-0002891-000
    Chủ đơn: AJINOMOTO CO., INC(JP), AJINOMOTO CO., INC

  15. Mẫu nhãn VN-4-1990-03169
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1990-03169 · nộp 28/12/1990 · văn bằng 4-0002889-000
    Chủ đơn: WM WRIGLEY JR COMPANY

  16. Mẫu nhãn Đại Sanh.
    Đại Sanh.

    Đơn VN-4-1990-03164 · nộp 24/12/1990 · văn bằng 4-0002876-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đại Sanh

  17. Mẫu nhãn SANDWICH SàigònMớI
    SANDWICH SàigònMớI

    Đơn VN-4-1990-03160 · nộp 24/12/1990 · văn bằng 4-0002883-000
    Chủ đơn: Cở Sở Sài Gòn Mới

  18. Mẫu nhãn phước nguyên
    phước nguyên

    Đơn VN-4-1990-03151 · nộp 24/12/1990 · văn bằng 4-0002838-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phúc Nguyên

  19. Mẫu nhãn Hoàn Cầu
    Hoàn Cầu

    Đơn VN-4-1990-03146 · nộp 22/12/1990 · văn bằng 4-0003411-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàn Cầu

  20. Mẫu nhãn Châu Hưng
    Châu Hưng

    Đơn VN-4-1990-03134 · nộp 20/12/1990 · văn bằng 4-0002191-000
    Chủ đơn: Cơ sở Châu Hưng

  21. Mẫu nhãn BANG.NGOC
    BANG.NGOC

    Đơn VN-4-1990-03131 · nộp 20/12/1990 · văn bằng 4-0002190-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Bang Ngọc

  22. Mẫu nhãn TÂN TÂN CHAO CảI
    TÂN TÂN CHAO CảI

    Đơn VN-4-1990-03130 · nộp 20/12/1990 · văn bằng 4-0002877-000
    Chủ đơn: -, Cơ Sở TUNG HUNG(VN), Cơ sở Tân Tân(VN)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.