TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 1.040/1.074

  1. Mẫu nhãn GLENEAGLES
    GLENEAGLES

    Đơn VN-4-1996-29557 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024822-000
    Chủ đơn: Realscale limited.

  2. Mẫu nhãn PHƯƠNG HOA
    PHƯƠNG HOA

    Đơn VN-4-1996-29554 · nộp 04/07/1996 · văn bằng 4-0024821-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phương Hoa, Cơ sở Phương Hoa.(VN)

  3. Mẫu nhãn CHAMYTO
    CHAMYTO

    Đơn VN-4-1996-29533 · nộp 02/07/1996 · văn bằng 4-0024807-000
    Chủ đơn: Societe Des Produits Nestle' S.A.

  4. Mẫu nhãn OLVARIA
    OLVARIA

    Đơn VN-4-1996-29532 · nộp 02/07/1996 · văn bằng 4-0024806-000
    Chủ đơn: Etablissements Guy Briand

  5. Mẫu nhãn KICHI
    KICHI

    Đơn VN-4-1996-29377 · nộp 27/06/1996 · văn bằng 4-0024689-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dor Shing Việt Nam (DOR SHING VIETNAM LIMITED)

  6. Mẫu nhãn THABR BIA SPECIAL LAGER
    THABR BIA SPECIAL LAGER

    Đơn VN-4-1996-29359 · nộp 26/06/1996 · văn bằng 4-0024736-000
    Chủ đơn: Công ty Bia Thanh Hóa

  7. Mẫu nhãn THABR NAUTURALLY BREWED BIA ĐEN
    THABR NAUTURALLY BREWED BIA ĐEN

    Đơn VN-4-1996-29358 · nộp 26/06/1996 · văn bằng 4-0024735-000
    Chủ đơn: Công ty Bia Thanh Hóa

  8. Mẫu nhãn DR PEPPER
    DR PEPPER

    Đơn VN-4-1996-29284 · nộp 22/06/1996 · văn bằng 4-0024631-000
    Chủ đơn: European Refreshments

  9. Mẫu nhãn AQUA PRIMA
    AQUA PRIMA

    Đơn VN-4-1996-29216 · nộp 18/06/1996 · văn bằng 4-0025146-000
    Chủ đơn: PT Aqua Golden Mississippi

  10. Mẫu nhãn AQUA PRIMA
    AQUA PRIMA

    Đơn VN-4-1996-29129 · nộp 12/06/1996 · văn bằng 4-0024577-000
    Chủ đơn: PT Aqua Golden Mississippi

  11. Mẫu nhãn COUNTRY TIME
    COUNTRY TIME

    Đơn VN-4-1996-29031 · nộp 06/06/1996 · văn bằng 4-0024533-000
    Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC

  12. Mẫu nhãn MILLER HIGH LIFE
    MILLER HIGH LIFE

    Đơn VN-4-1996-28999 · nộp 04/06/1996 · văn bằng 4-0026557-000
    Chủ đơn: Miller Brewing Company, a Wisconsin Corporation

  13. Mẫu nhãn HICALS
    HICALS

    Đơn VN-4-1996-28976 · nộp 03/06/1996 · văn bằng 4-0024469-000
    Chủ đơn: cheil jedang corporation

  14. Mẫu nhãn JUM KIN
    JUM KIN

    Đơn VN-4-1996-28940 · nộp 31/05/1996 · văn bằng 4-0024229-000
    Chủ đơn: BROEX, S.A(PA), PREPARADOS ALIMENTICIOS, S.A.

  15. Mẫu nhãn HOOPER'S HOOCH
    HOOPER'S HOOCH

    Đơn VN-4-1996-28729 · nộp 18/05/1996 · văn bằng 4-0024133-000
    Chủ đơn: Global Brands Limited

  16. Mẫu nhãn COME BEST
    COME BEST

    Đơn VN-4-1996-28725 · nộp 18/05/1996 · văn bằng 4-0024131-000
    Chủ đơn: Grape King Inc.

  17. Mẫu nhãn SANTA
    SANTA

    Đơn VN-4-1996-28519 · nộp 08/05/1996 · văn bằng 4-0023741-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Đông Hưng Phát

  18. Mẫu nhãn BUBBLE UP
    BUBBLE UP

    Đơn VN-4-1996-28498 · nộp 07/05/1996 · văn bằng 4-0023988-000
    Chủ đơn: THE MONARCH COMPANY, INC.

  19. Mẫu nhãn DAD'S
    DAD'S

    Đơn VN-4-1996-28497 · nộp 07/05/1996 · văn bằng 4-0023966-000
    Chủ đơn: THE MONARCH COMPANY, INC.

  20. Mẫu nhãn QUENCH
    QUENCH

    Đơn VN-4-1996-28496 · nộp 07/05/1996 · văn bằng 4-0023987-000
    Chủ đơn: THE MONARCH COMPANY, INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.