TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 1.069/1.073

  1. Mẫu nhãn EVERVESS
    EVERVESS

    Đơn VN-4-1990-02675 · nộp 08/10/1990 · văn bằng 4-0002540-000
    Chủ đơn: PEPSICO, INC

  2. Mẫu nhãn SLICE
    SLICE

    Đơn VN-4-1990-02674 · nộp 08/10/1990 · văn bằng 4-0002539-000
    Chủ đơn: PEPSICO, INC

  3. Mẫu nhãn MOUNTAIN DEW
    MOUNTAIN DEW

    Đơn VN-4-1990-02673 · nộp 08/10/1990 · văn bằng 4-0002538-000
    Chủ đơn: PEPSICO, INC.

  4. Mẫu nhãn TEEM
    TEEM

    Đơn VN-4-1990-02672 · nộp 08/10/1990 · văn bằng 4-0002537-000
    Chủ đơn: PEPSICO, INC

  5. Mẫu nhãn M
    M

    Đơn VN-4-1990-02654 · nộp 04/10/1990 · văn bằng 4-0002523-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Minh Châu

  6. Mẫu nhãn 7 UP DIET
    7 UP DIET

    Đơn VN-4-1990-02649 · nộp 04/10/1990 · văn bằng 4-0003221-000
    Chủ đơn: THE CONCENTRATE MANUFACTURING COMPANY OF IRELAND

  7. Mẫu nhãn ONE CALORIE DIET PEPSI
    ONE CALORIE DIET PEPSI

    Đơn VN-4-1990-02681 · nộp 02/10/1990 · văn bằng 4-0003222-000
    Chủ đơn: PEPSICO, INC

  8. Mẫu nhãn CM CMIN, hinh
    CM CMIN, hinh

    Đơn VN-4-1990-02647 · nộp 02/10/1990 · văn bằng 4-0001865-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Chế Biến Thực Phẩm Hải Hà

  9. Mẫu nhãn HOàBìNH
    HOàBìNH

    Đơn VN-4-1990-02612 · nộp 27/09/1990 · văn bằng 4-0001913-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Quốc doanh thực phẩm Quận 8

  10. Mẫu nhãn Hoà Bình
    Hoà Bình

    Đơn VN-4-1990-02611 · nộp 27/09/1990 · văn bằng 4-0001912-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Quốc Doanh Thực Phẩm Quận 8

  11. Mẫu nhãn Hương Việt
    Hương Việt

    Đơn VN-4-1990-02560 · nộp 24/09/1990 · văn bằng 4-0002417-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hương Việt

  12. Mẫu nhãn Chữ Tàu
    Chữ Tàu

    Đơn VN-4-1990-02524 · nộp 19/09/1990 · văn bằng 4-0002260-000
    Chủ đơn: COSCO INTERNATIONAL INC

  13. Mẫu nhãn APPLE SIDRA
    APPLE SIDRA

    Đơn VN-4-1990-02523 · nộp 19/09/1990 · văn bằng 4-0002259-000
    Chủ đơn: COSCO INTERNATIONAL INC

  14. Mẫu nhãn COSCO
    COSCO

    Đơn VN-4-1990-02522 · nộp 19/09/1990 · văn bằng 4-0002270-000
    Chủ đơn: COSCO INTERNATIONAL INC

  15. Mẫu nhãn CAVINKO, Chữ Tàu
    CAVINKO, Chữ Tàu

    Đơn VN-4-1990-02469 · nộp 10/09/1990 · văn bằng 4-0001905-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Công Tư Hợp Doanh Đồng Hồ Sài Gòn

  16. Mẫu nhãn Cali
    Cali

    Đơn VN-4-1990-02387 · nộp 24/08/1990 · văn bằng 4-0001796-000
    Chủ đơn: Trung Tâm Khoa Học Sản Xuất

  17. Mẫu nhãn V IEC
    V IEC

    Đơn VN-4-1990-02369 · nộp 23/08/1990 · văn bằng 4-0002763-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp sản xuất nước ngọt (thuộc công ty INEXIM)

  18. Mẫu nhãn Trúc Giang
    Trúc Giang

    Đơn VN-4-1990-02335 · nộp 15/08/1990 · văn bằng 4-0002281-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Quốc Doanh Nước Giải Khát Trúc Giang

  19. Mẫu nhãn KIM HƯƠNG
    KIM HƯƠNG

    Đơn VN-4-1990-02331 · nộp 15/08/1990 · văn bằng 4-0002223-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Kim Hương

  20. Mẫu nhãn Kim hương
    Kim hương

    Đơn VN-4-1990-02330 · nộp 15/08/1990 · văn bằng 4-0002222-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Kim Hương

  21. Mẫu nhãn VN-4-1990-02283
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1990-02283 · nộp 06/08/1990 · văn bằng 4-0002669-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Gia Định

  22. Mẫu nhãn SIROP Yến Mai
    SIROP Yến Mai

    Đơn VN-4-1990-02282 · nộp 06/08/1990 · văn bằng 4-0002668-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Gia Định

  23. Mẫu nhãn NATURE`S BEST
    NATURE`S BEST

    Đơn VN-4-1990-02200 · nộp 18/07/1990 · văn bằng 4-0004166-000
    Chủ đơn: SAN MIGUEL CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.