Nhóm 39: Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.064 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 39 gồm những gì
Vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; tổ chức du lịch.
Ví dụ hay gặp: giao hàng, chuyển phát, logistics, đặt tour, cho thuê xe.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 39
Đơn có nhóm 39 — 29.064 đơn, trang 951/969
AN THIEN LYĐơn VN-4-1997-32429 · nộp 17/01/1997 · văn bằng 4-0027148-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ An Thiên Lý, Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và dịch vụ An Thiên Lý(VN)- FET FAR EAST Viễn đông quốc tế
Đơn VN-4-1997-32418 · nộp 17/01/1997 · văn bằng 4-0027147-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dịch vụ Du lịch Viễn Đông Quốc Tế - EXEL LOGISTICS
Đơn VN-4-1997-32306 · nộp 14/01/1997 · văn bằng 4-0027266-000
Chủ đơn: EXEL INVESTMENTS LIMITED(GB), EXEL INVESTMENTS LIMITED, NFC PLC(GB) - EXEL LOGISTICS
Đơn VN-4-1997-32305 · nộp 14/01/1997 · văn bằng 4-0027265-000
Chủ đơn: EXEL INVESTMENTS LIMITED, NFC PLC(GB) - E, ENRON
Đơn VN-4-1997-32246 · nộp 09/01/1997 · văn bằng 4-0029756-000
Chủ đơn: ENRON CORP. - WHIZ
Đơn VN-4-1997-32218 · nộp 07/01/1997 · văn bằng 4-0030603-000
Chủ đơn: ABACUS DISTRIBUTION SYSTEMS PTE LTD.(SG), ABACUS INTERNATIONAL HOLDINGS LTD. - METROMEDIA INTERNATIONAL
Đơn VN-4-1996-32064 · nộp 25/12/1996 · văn bằng 4-0026794-000
Chủ đơn: metromedia company - WHIZ
Đơn VN-4-1996-32059 · nộp 24/12/1996 · văn bằng 4-0026791-000
Chủ đơn: ABACUS INTERNATIONAL HOLDINGS LTD., Abacus Distribution Systems Pte Ltd.(SG) - SUN CRUISES
Đơn VN-4-1996-32041 · nộp 24/12/1996 · văn bằng 4-0027621-000
Chủ đơn: metro holdings ltd - V. T & T
Đơn VN-4-1996-31961 · nộp 17/12/1996 · văn bằng 4-0026731-000
Chủ đơn: công ty cổ phần thương mại và du lịch lữ hành việt t & t
FORDĐơn VN-4-1996-31942 · nộp 16/12/1996 · văn bằng 4-0026714-000
Chủ đơn: Ford Motor Company- V VITACO
Đơn VN-4-1996-31799 · nộp 05/12/1996 · văn bằng 4-0026631-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vận tải xăng dầu VITACO, Công ty Vận tải Xăng dầu Vitaco(VN) - GRAINCO
Đơn VN-4-1996-31732 · nộp 02/12/1996 · văn bằng 4-0026588-000
Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu Ngũ cốc - Miền đông TAXI
Đơn VN-4-1996-31719 · nộp 30/11/1996 · văn bằng 4-0026618-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Đồng Nai - S TEDCO
Đơn VN-4-1996-31698 · nộp 28/11/1996 · văn bằng 4-0026512-000
Chủ đơn: Công ty Phát triển Kỹ thuật (TEDCO)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-31628 · nộp 22/11/1996 · văn bằng 4-0026475-000
Chủ đơn: YAMATO HOLDINGS CO., LTD- GAET
Đơn VN-4-1996-31499 · nộp 14/11/1996 · văn bằng 4-0027527-000
Chủ đơn: Công ty vật tư và dịch vụ xuất nhập khẩu GAET(VN), Công ty vật tư công nghiệp Quốc Phòng
RYDERĐơn VN-4-1996-31451 · nộp 12/11/1996 · văn bằng 4-0026445-000
Chủ đơn: RYDER SYSTEM, INC., RYDER SYSTEM, INC.(US)- Cantho Tourist Tây đô Taxi
Đơn VN-4-1996-31441 · nộp 11/11/1996 · văn bằng 4-0026437-000
Chủ đơn: Công ty Du lịch Cần Thơ(VN), Công ty cổ phần du lịch Cần Thơ - VM VIET MINH MARINE
Đơn VN-4-1996-31321 · nộp 04/11/1996 · văn bằng 4-0026342-000
Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ hàng hải việt minh - CABCHARGE
Đơn VN-4-1996-31275 · nộp 30/10/1996 · văn bằng 4-0027424-000
Chủ đơn: Cabcharge Asia Pte Ltd. - NT NGUYEN TRAN
Đơn VN-4-1996-31207 · nộp 25/10/1996 · văn bằng 4-0026204-000
Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn taxi nguyên trần - PACIFIC EAGLE MALAYSIA
Đơn VN-4-1996-31198 · nộp 25/10/1996 · văn bằng 4-0026198-000
Chủ đơn: Airasia sdn. bhd. - Comfort
Đơn VN-4-1996-31072 · nộp 14/10/1996 · văn bằng 4-0027152-000
Chủ đơn: COMFORT GROUP LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-30887 · nộp 30/09/1996 · văn bằng 4-0029921-000
Chủ đơn: SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD.
SUMITOMOĐơn VN-4-1996-30886 · nộp 30/09/1996 · văn bằng 4-0029920-000
Chủ đơn: SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD.- VOCARIMEX
Đơn VN-4-1996-30717 · nộp 18/09/1996 · văn bằng 4-0025986-000
Chủ đơn: Công ty dầu thực vật-hương liệu mỹ phẩm Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.