Nhóm 39: Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.064 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 39 gồm những gì
Vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; tổ chức du lịch.
Ví dụ hay gặp: giao hàng, chuyển phát, logistics, đặt tour, cho thuê xe.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 39
Đơn có nhóm 39 — 29.064 đơn, trang 949/969
- T TRANSFIELD
Đơn VN-4-1997-36723 · nộp 10/12/1997 · văn bằng 4-0035111-000
Chủ đơn: Transfield Construction Pty Ltd. (ACN 000 854 688)(AU), TRANSFIELD PTY LTD.(AU), TRANSFIELD PTY LTD (ACN 000 305 813)
VĐơn VN-4-1997-36581 · nộp 29/11/1997 · văn bằng 4-0030445-000
Chủ đơn: Công ty Giao nhận kho vận ngoại thương Thành phố Hồ Chí Minh(VN), Công ty cổ phần giao nhận kho vận ngoại thương Việt Nam
UNIGROUP WORLDWIDEĐơn VN-4-1997-36310 · nộp 08/11/1997 · văn bằng 4-0030298-000
Chủ đơn: UNIGROUP WORLDWIDE, INC.- UNITED WATER
Đơn VN-4-1997-36293 · nộp 07/11/1997 · văn bằng 4-0030287-000
Chủ đơn: UNITED WATER INTERNATIONAL PTY LTD.
M HOTEL SAI GON MORINĐơn VN-4-1997-36130 · nộp 24/10/1997 · văn bằng 4-0030684-000
Chủ đơn: Công ty Saigon Tourist-Morin Huế(VN), Công ty TNHH SAIGON MORIN-Huế- ARCO
Đơn VN-4-1997-35987 · nộp 13/10/1997 · văn bằng 4-0034909-000
Chủ đơn: ATLANTIC RICHFIELD COMPANY - TIME RIDER. SINGAPORE AIRLINES CARGO, UPLIFT AS BOOKED.
Đơn VN-4-1997-35884 · nộp 03/10/1997 · văn bằng 4-0029970-000
Chủ đơn: SINGAPORE AIRLINES LIMITED - PRIMUS
Đơn VN-4-1997-35548 · nộp 05/09/1997 · văn bằng 4-0029530-000
Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY
LIFESPANĐơn VN-4-1997-35469 · nộp 28/08/1997 · văn bằng 4-0029747-000
Chủ đơn: Amcor Pty Ltd- AMTA
Đơn VN-4-1997-35463 · nộp 27/08/1997 · văn bằng 4-0029017-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Du lịch Tân Thế Giới (ATLAS CO., LTD) - THRIFTY
Đơn VN-4-1997-35378 · nộp 21/08/1997 · văn bằng 4-0029418-000
Chủ đơn: THRIFTY RENT-A-CAR SYSTEM, INC.(US), THRIFTY RENT-A-CAR SYSTEM, INC.
THRIFTYĐơn VN-4-1997-35377 · nộp 21/08/1997 · văn bằng 4-0029417-000
Chủ đơn: THRIFTY RENT-A-CAR SYSTEM, LLC, THRIFTY RENT-A-CAR SYSTEM, INC.(US)- VTS, VATASO
Đơn VN-4-1997-34921 · nộp 15/07/1997 · văn bằng 4-0029207-000
Chủ đơn: Công ty Vận tải thuỷ Miền Nam - JUBILEE
Đơn VN-4-1997-34652 · nộp 24/06/1997 · văn bằng 4-0028817-000
Chủ đơn: SINGAPORE AIRLINES LIMITED - U UNITED AIRLINES RISING
Đơn VN-4-1997-34549 · nộp 18/06/1997 · văn bằng 4-0028743-000
Chủ đơn: UNITED AIR LINES, INC. - KHÔI NGUYÊN
Đơn VN-4-1997-34543 · nộp 17/06/1997 · văn bằng 4-0028869-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vận tải thương mại Khôi Nguyên, Công ty TNHH Vận tải - Thương mại Khôi Nguyên(VN)
CATHAY PACIFICĐơn VN-4-1997-34384 · nộp 31/05/1997 · văn bằng 4-0028597-000
Chủ đơn: CATHAY PACIFIC AIRWAYS LIMITED(HK), CATHAY PACIFIC AIRWAYS LIMITED- TAXI Tải BM Bửu Minh
Đơn VN-4-1997-34336 · nộp 26/05/1997 · văn bằng 4-0028650-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vận tải Thương mại Bửu Minh - RMI Rạng Mi
Đơn VN-4-1997-34332 · nộp 26/05/1997 · văn bằng 4-0028644-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Dịch vụ du lịch Rạng My - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-1997-34322 · nộp 24/05/1997 · văn bằng 4-0028557-000
Chủ đơn: Kintetsu World Express, Inc. - KWE
Đơn VN-4-1997-34321 · nộp 24/05/1997 · văn bằng 4-0028556-000
Chủ đơn: Kintetsu World Express, Inc. - kintetsu world express
Đơn VN-4-1997-34320 · nộp 24/05/1997 · văn bằng 4-0032003-000
Chủ đơn: KINTETSU WORLD EXPRESS, INC. - Tân Phong TP
Đơn VN-4-1997-34210 · nộp 22/05/1997 · văn bằng 4-0028638-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dịch vụ Tân Phong - TQT LOGISTICS Tân Quyết Thắng
Đơn VN-4-1997-34209 · nộp 22/05/1997 · văn bằng 4-0030005-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dịch vụ Giao nhận Tân Quyết Thắng
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1997-34189 · nộp 22/05/1997 · văn bằng 4-0028505-000
Chủ đơn: Telefonaktiebolaget L M Ericsson- INSIGHTS LOGO
Đơn VN-4-1997-34037 · nộp 16/05/1997 · văn bằng 4-0028540-000
Chủ đơn: World Investment Company Limited
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
