TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 39: Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.064 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 39 gồm những gì

Vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; tổ chức du lịch.

Ví dụ hay gặp: giao hàng, chuyển phát, logistics, đặt tour, cho thuê xe.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 39

Đơn có nhóm 39 — 29.064 đơn, trang 950/969

  1. Long Vận LONG WING

    Đơn VN-4-1997-34032 · nộp 15/05/1997 · văn bằng 4-0028627-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Long Vận

  2. UPS ONLINE

    Đơn VN-4-1997-34019 · nộp 14/05/1997 · văn bằng 4-0032083-000
    Chủ đơn: UNITED PARCEL SERVICE OF AMERICA, INC.

  3. UPS ONLINE ENVOY

    Đơn VN-4-1997-34018 · nộp 14/05/1997 · văn bằng 4-0028411-000
    Chủ đơn: united parcel service of america, inc.

  4. E ENRON

    Đơn VN-4-1997-33898 · nộp 06/05/1997 · văn bằng 4-0029741-000
    Chủ đơn: ENRON CORP.

  5. Mẫu nhãn BRITISH AIRWAY
    BRITISH AIRWAY

    Đơn VN-4-1997-33851 · nộp 03/05/1997 · văn bằng 4-0030736-000
    Chủ đơn: BRITISH AIRWAYS PLC.(GB), BRITISH AIRWAYS PLC.

  6. smart

    Đơn VN-4-1997-33790 · nộp 26/04/1997 · văn bằng 4-0049826-000
    Chủ đơn: DAIMLER AG

  7. SS.

    Đơn VN-4-1997-33776 · nộp 25/04/1997 · văn bằng 4-0031861-000
    Chủ đơn: SINGAPORE PRESS HOLDINGS LTD.

  8. Viet Cargo

    Đơn VN-4-1997-33737 · nộp 22/04/1997 · văn bằng 4-0028379-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ giao nhận Việt

  9. (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-33369 · nộp 28/03/1997 · văn bằng 4-0027938-000
    Chủ đơn: Công ty Du lịch Thanh niên xung phong

  10. J AIR

    Đơn VN-4-1997-33343 · nộp 27/03/1997 · văn bằng 4-0027889-000
    Chủ đơn: jupiter air ltd.

  11. JUPITER AIR

    Đơn VN-4-1997-33342 · nộp 27/03/1997 · văn bằng 4-0027888-000
    Chủ đơn: jupiter air ltd.

  12. TIEN GIANG TOURIST

    Đơn VN-4-1997-33190 · nộp 17/03/1997 · văn bằng 4-0029059-000
    Chủ đơn: Công ty Du lịch Tiền Giang

  13. THE JEWEL OF ASIA

    Đơn VN-4-1997-33185 · nộp 17/03/1997 · văn bằng 4-0027762-000
    Chủ đơn: Asiana Airlines, Inc., asiana airlines, inc.(KR)

  14. HM Hoàn Mỹ.

    Đơn VN-4-1997-32871 · nộp 24/02/1997 · văn bằng 4-0027537-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dịch vụ Du lịch Hoàn Mỹ

  15. USC

    Đơn VN-4-1997-32639 · nộp 31/01/1997 · văn bằng 4-0027429-000
    Chủ đơn: United Semiconductor Corp.

  16. GLOBAL TRAVEL NETWORK

    Đơn VN-4-1997-32438 · nộp 20/01/1997 · văn bằng 4-0027181-000
    Chủ đơn: TRAVEL NETWORK LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.