TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.470/2.719

  1. Mẫu nhãn LYN
    LYN

    Đơn VN-4-2006-17114 · nộp 11/10/2006
    Chủ đơn: Castle Soaps Limited

  2. Mẫu nhãn VICKS
    VICKS

    Đơn VN-4-2006-17074 · nộp 11/10/2006 · văn bằng 4-0099667-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  3. Mẫu nhãn VICKS
    VICKS

    Đơn VN-4-2006-17073 · nộp 11/10/2006 · văn bằng 4-0099666-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  4. Mẫu nhãn CLEAR TECHNOLOGY CENTER
    CLEAR TECHNOLOGY CENTER

    Đơn VN-4-2006-16938 · nộp 09/10/2006 · văn bằng 4-0097709-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  5. Mẫu nhãn SPAWOMAN
    SPAWOMAN

    Đơn VN-4-2006-16931 · nộp 09/10/2006 · văn bằng 4-0100280-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sản xuất và Kinh doanh Đông dược Phú Tín

  6. Mẫu nhãn Quý phi
    Quý phi

    Đơn VN-4-2006-16892 · nộp 09/10/2006 · văn bằng 4-0095475-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương

  7. Mẫu nhãn Hi pop
    Hi pop

    Đơn VN-4-2006-16882 · nộp 06/10/2006 · văn bằng 4-0092967-000
    Chủ đơn: Smilephan Company Limited

  8. Mẫu nhãn ELASTIDERM
    ELASTIDERM

    Đơn VN-4-2006-16842 · nộp 06/10/2006 · văn bằng 4-0101148-000
    Chủ đơn: OMP, Inc.(US), Obagi Holdings Company Limited

  9. Mẫu nhãn Dermyl
    Dermyl

    Đơn VN-4-2006-16741 · nộp 05/10/2006
    Chủ đơn: Cơ sở Việt Hương

  10. Mẫu nhãn BEAUTY Essjel
    BEAUTY Essjel

    Đơn VN-4-2006-16689 · nộp 04/10/2006 · văn bằng 4-0096821-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Duy Tân

  11. Mẫu nhãn Lavshuca
    Lavshuca

    Đơn VN-4-2006-16633 · nộp 04/10/2006 · văn bằng 4-0124158-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  12. Mẫu nhãn D DUANG SIRI COSMETIC CO., LTD
    D DUANG SIRI COSMETIC CO., LTD

    Đơn VN-4-2006-16611 · nộp 03/10/2006 · văn bằng 4-0103604-000
    Chủ đơn: DUANGSIRI NEO COSMETIC CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn DUANG SIRI COSMETIC CO.,LTD
    DUANG SIRI COSMETIC CO.,LTD

    Đơn VN-4-2006-16610 · nộp 03/10/2006 · văn bằng 4-0103603-000
    Chủ đơn: DUANGSIRI NEO COSMETIC CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn CAT KHANH CO.,LTD
    CAT KHANH CO.,LTD

    Đơn VN-4-2006-16591 · nộp 03/10/2006 · văn bằng 4-0269821-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Cát Khánh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.