TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.472/2.719

  1. Mẫu nhãn Nikken
    Nikken

    Đơn VN-4-2006-15833 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0093480-000
    Chủ đơn: Nihon Kenshi Co., Ltd.(JP), Nihon Kenshi Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn ALFRESH
    ALFRESH

    Đơn VN-4-2006-15823 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0090391-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Pơ (VN), Công ty TNHH An Pơ

  3. Mẫu nhãn KIDSEA
    KIDSEA

    Đơn VN-4-2006-15822 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0090390-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Pơ (VN), Công ty TNHH An Pơ

  4. Mẫu nhãn ALROSE
    ALROSE

    Đơn VN-4-2006-15821 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0090389-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Pơ (VN), Công ty TNHH An Pơ

  5. Mẫu nhãn ALSEN
    ALSEN

    Đơn VN-4-2006-15820 · nộp 20/09/2006
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Pơ

  6. Mẫu nhãn COW
    COW

    Đơn VN-4-2006-15787 · nộp 19/09/2006 · văn bằng 4-0091286-000
    Chủ đơn: Cow Brand Soap Kyoshinsha Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn CLEAR vitaACE
    CLEAR vitaACE

    Đơn VN-4-2006-15778 · nộp 19/09/2006 · văn bằng 4-0104652-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  8. Mẫu nhãn CLEAR men vitaACE
    CLEAR men vitaACE

    Đơn VN-4-2006-15777 · nộp 19/09/2006 · văn bằng 4-0104651-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  9. Mẫu nhãn ETUDE HOUSE
    ETUDE HOUSE

    Đơn VN-4-2006-15520 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0087076-000
    Chủ đơn: Etude Corporation

  10. Mẫu nhãn SUNSILK
    SUNSILK

    Đơn VN-4-2006-15517 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0114332-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  11. Mẫu nhãn VN-4-2006-15516
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2006-15516 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0113438-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  12. Mẫu nhãn Clone
    Clone

    Đơn VN-4-2006-15493 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0101018-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Việt Hương

  13. Mẫu nhãn MARY QUANT
    MARY QUANT

    Đơn VN-4-2006-15488 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0161973-000
    Chủ đơn: Mary Quant Cosmetics Japan Limited

  14. Mẫu nhãn VN-4-2006-15487
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2006-15487 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0161972-000
    Chủ đơn: Mary Quant Cosmetics Japan Limited

  15. Mẫu nhãn @ Men
    @ Men

    Đơn VN-4-2006-15477 · nộp 15/09/2006
    Chủ đơn: Đỗ Đức Dũng

  16. Mẫu nhãn AE
    AE

    Đơn VN-4-2006-15452 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0112288-000
    Chủ đơn: Retail Royalty Company

  17. Mẫu nhãn AMERICAN EAGLE OUTFITTERS
    AMERICAN EAGLE OUTFITTERS

    Đơn VN-4-2006-15451 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0085425-000
    Chủ đơn: Retail Royalty Company

  18. Mẫu nhãn LIVE YOUR LIFE
    LIVE YOUR LIFE

    Đơn VN-4-2006-15430 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0100846-000
    Chủ đơn: Retail Royalty Company

  19. Mẫu nhãn unicharm
    unicharm

    Đơn VN-4-2006-15428 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0091244-000
    Chủ đơn: Uni-Charm Corporation

  20. Mẫu nhãn NOW HOW
    NOW HOW

    Đơn VN-4-2006-15415 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0089546-000
    Chủ đơn: I.C.C. International Public Company Limited.

  21. Mẫu nhãn METO
    METO

    Đơn VN-4-2006-15385 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0092768-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH UNI IMPEX VN

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.