Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.471/2.719
KN KANACĐơn VN-4-2006-14752 · nộp 03/10/2006 · văn bằng 4-0088825-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại sản xuất dịch vụ Ngữ á Châu, Công ty TNHH thương mại sản xuất dịch vụ Ngữ á Châu(VN)
LIVING NATUREĐơn VN-4-2006-16526 · nộp 02/10/2006 · văn bằng 4-0092734-000
Chủ đơn: Living Nature Limited
CORUNDUM ABRASIVES RIKEN CORUNDUM CO.,LTD [Lì Yẻng: Lý Nghiên]Đơn VN-4-2006-16505 · nộp 02/10/2006
Chủ đơn: Công ty liên doanh Riken (Việt Nam)
ZhongLiĐơn VN-4-2006-16504 · nộp 02/10/2006 · văn bằng 4-0092074-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Riken Việt Nam, Công ty liên doanh Riken (Việt Nam)(VN)
THESPAĐơn VN-4-2006-16444 · nộp 29/09/2006 · văn bằng 4-0092757-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh mỹ phẩm Lana
SUN FAT nước rửa chén đĩaĐơn VN-4-2006-16432 · nộp 29/09/2006 · văn bằng 4-0092097-000
Chủ đơn: Trần Trung Nghĩa
KINOTAKARAĐơn VN-4-2006-16415 · nộp 29/09/2006 · văn bằng 4-0084663-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Liên Kết K (VN), Công ty cổ phần liên kết tri thức
GLYSOLIDĐơn VN-4-2006-16389 · nộp 29/09/2006 · văn bằng 4-0088062-000
Chủ đơn: Glysolid Gesellschaft mbH
SinhighĐơn VN-4-2006-16357 · nộp 28/09/2006 · văn bằng 4-0094516-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần chế biến thực phẩm Đông á
Quan Phát Cường Vinh Hoa Hương [guan:quan, guan fa qiang xiang zhuang:quan phát cường hương trang]Đơn VN-4-2006-16353 · nộp 28/09/2006 · văn bằng 4-0094106-000
Chủ đơn: Cơ sở Lâm Cẩm Liên
FACYĐơn VN-4-2006-16306 · nộp 27/09/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Việt Hen
Nhật Minh NHAT MINH ABRASIVES COMPANYĐơn VN-4-2006-16299 · nộp 27/09/2006 · văn bằng 4-0087109-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ giấy nhám Nhật Minh, Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ giấy nhám Nhật Minh (VN)
MEORALĐơn VN-4-2006-16268 · nộp 27/09/2006 · văn bằng 4-0087224-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn MERAP, Công ty cổ phần Hợp Nhất(VN)
VFĐơn VN-4-2006-16101 · nộp 25/09/2006 · văn bằng 4-0088149-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vico

FacyĐơn VN-4-2006-16068 · nộp 25/09/2006 · văn bằng 4-0088145-000
Chủ đơn: GREEN EARTH BIOTECHNOLOGY (THAILAND) CO., LTD., Cơ sở Trương Thị Trầm Hương(VN)
PAROSAĐơn VN-4-2006-16005 · nộp 22/09/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Đại Dương
FOR MENĐơn VN-4-2006-15980 · nộp 22/09/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Quốc Tế
SUPERFULLĐơn VN-4-2006-15936 · nộp 21/09/2006 · văn bằng 4-0093107-000
Chủ đơn: Avon Products, Inc.
BAHAMASEĐơn VN-4-2006-15931 · nộp 21/09/2006 · văn bằng 4-0092244-000
Chủ đơn: Cơ sở Hương Lan
Ô DE LECOMOSĐơn VN-4-2006-15930 · nộp 21/09/2006 · văn bằng 4-0092243-000
Chủ đơn: Cơ sở Hương Lan
Cười lên Việt Nam ơiĐơn VN-4-2006-15915 · nộp 21/09/2006 · văn bằng 4-0197298-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited, Công ty TNHH Unilever Bestfoods và Elida P/S (việt nam)(VN)
OpalĐơn VN-4-2006-15913 · nộp 21/09/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần Mỹ phẩm Quốc Tế
PoloĐơn VN-4-2006-15912 · nộp 21/09/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần Mỹ phẩm Quốc Tế
ASEPSOĐơn VN-4-2006-15901 · nộp 21/09/2006 · văn bằng 4-0107741-000
Chủ đơn: SWEETYET DEVELOPMENT LTD.
STARĐơn VN-4-2006-15897 · nộp 21/09/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại vận tải kỹ thuật Liên Hoa Phương Thảo
STARSPAĐơn VN-4-2006-15880 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0090625-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư thương mại giao dịch xuất khẩu Việt Chính
RENASCENTĐơn VN-4-2006-15856 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0094946-000
Chủ đơn: Shiseido Company Ltd. (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.