TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.589/2.719

  1. Mẫu nhãn LILY BON
    LILY BON

    Đơn VN-4-2002-01690 · nộp 26/04/2002 · văn bằng 4-0046824-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại hoá mỹ phẩm Mỹ Hảo

  2. Mẫu nhãn U2B PLUS
    U2B PLUS

    Đơn VN-4-2002-02251 · nộp 25/04/2002 · văn bằng 4-0049697-000
    Chủ đơn: DODO COMPANY

  3. Mẫu nhãn S.V.
    S.V.

    Đơn VN-4-2002-02250 · nộp 24/04/2002 · văn bằng 4-0047428-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hoà Hợp

  4. Mẫu nhãn THANH Dương Kem Nghệ & VITAMIN E
    THANH Dương Kem Nghệ & VITAMIN E

    Đơn VN-4-2002-02156 · nộp 22/04/2002 · văn bằng 4-0049653-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  5. Mẫu nhãn FRES & NATURAL
    FRES & NATURAL

    Đơn VN-4-2002-02130 · nộp 22/04/2002 · văn bằng 4-0047796-000
    Chủ đơn: PT. SAYAP MAS UTAMA

  6. Mẫu nhãn CABOODLES
    CABOODLES

    Đơn VN-4-2002-02113 · nộp 19/04/2002 · văn bằng 4-0047657-000
    Chủ đơn: PLANO MOLDING COMPANY

  7. Mẫu nhãn VN-4-2002-02100
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2002-02100 · nộp 19/04/2002 · văn bằng 4-0047745-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  8. Mẫu nhãn HOMESTAR
    HOMESTAR

    Đơn VN-4-2002-02054 · nộp 17/04/2002 · văn bằng 4-0047068-000
    Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.

  9. Mẫu nhãn NSP
    NSP

    Đơn VN-4-2002-02032 · nộp 17/04/2002 · văn bằng 4-0046850-000
    Chủ đơn: EDCELLENT INTERNATIONAL CO., LTD

  10. Mẫu nhãn PN PRISMALISE GLOSS
    PN PRISMALISE GLOSS

    Đơn VN-4-2002-02017 · nộp 16/04/2002 · văn bằng 4-0050787-000
    Chủ đơn: SHISEIDO COMPANY LTD.

  11. Mẫu nhãn ISSEY MIYAKE
    ISSEY MIYAKE

    Đơn VN-4-2002-01995 · nộp 15/04/2002 · văn bằng 4-0151020-000
    Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Miyake Design Jimusho

  12. Mẫu nhãn L'EAU D'ISSEY
    L'EAU D'ISSEY

    Đơn VN-4-2002-01994 · nộp 15/04/2002 · văn bằng 4-0146559-000
    Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Miyake Design Jimusho.

  13. Mẫu nhãn BEAUTIMATIC
    BEAUTIMATIC

    Đơn VN-4-2002-01990 · nộp 15/04/2002 · văn bằng 4-0047189-000
    Chủ đơn: BEAUTIMATIC INTERNATIONAL LTD.

  14. Mẫu nhãn SINGPARK
    SINGPARK

    Đơn VN-4-2002-01970 · nộp 12/04/2002 · văn bằng 4-0047169-000
    Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Mỹ Hưng

  15. Mẫu nhãn KISSUN NUOC RUA CHEN
    KISSUN NUOC RUA CHEN

    Đơn VN-4-2002-01964 · nộp 12/04/2002 · văn bằng 4-0047147-000
    Chủ đơn: Lê Văn Quy

  16. Mẫu nhãn OMO MATIC
    OMO MATIC

    Đơn VN-4-2002-01947 · nộp 12/04/2002 · văn bằng 4-0047226-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  17. Mẫu nhãn POUSSE-MOUSSE
    POUSSE-MOUSSE

    Đơn VN-4-2002-01915 · nộp 12/04/2002 · văn bằng 4-0047208-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  18. Mẫu nhãn COMFORT
    COMFORT

    Đơn VN-4-2002-01908 · nộp 11/04/2002 · văn bằng 4-0047224-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  19. Mẫu nhãn CLEOPATRA
    CLEOPATRA

    Đơn VN-4-2002-01888 · nộp 11/04/2002 · văn bằng 4-0051913-000
    Chủ đơn: GROUPE CADUM, COLGATE-PALMOLIVE COMPANY(US)

  20. Mẫu nhãn TENAMYD TC
    TENAMYD TC

    Đơn VN-4-2002-01726 · nộp 03/04/2002 · văn bằng 4-0048744-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd

  21. Mẫu nhãn REJOICE R
    REJOICE R

    Đơn VN-4-2002-01667 · nộp 01/04/2002 · văn bằng 4-0048054-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  22. Mẫu nhãn Chân Chí Mỹ
    Chân Chí Mỹ

    Đơn VN-4-2002-01662 · nộp 29/03/2002 · văn bằng 4-0048212-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Chân Chí Mỹ

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.