Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.590/2.719
COSMELYĐơn VN-4-2002-01661 · nộp 29/03/2002 · văn bằng 4-0048213-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Chân Chí Mỹ
P/SĐơn VN-4-2002-01644 · nộp 29/03/2002 · văn bằng 4-0048172-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
QUOC PHONGĐơn VN-4-2002-01641 · nộp 29/03/2002 · văn bằng 4-0048243-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hà Vinh, Xí nghiệp 22 - 12(VN)
SWIFFERĐơn VN-4-2002-01624 · nộp 29/03/2002 · văn bằng 4-0047206-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
AROMA WHITEĐơn VN-4-2002-01597 · nộp 28/03/2002 · văn bằng 4-0049890-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MIRA, Công ty TNHH mỹ phẩm MI RA(VN), Công ty TNHH thương mại MI RA(VN)
PANAGOLĐơn VN-4-2002-01504 · nộp 25/03/2002 · văn bằng 4-0047910-000
Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Trinh(VN), Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm Thanh Thuý
WINDOWĐơn VN-4-2002-01431 · nộp 21/03/2002 · văn bằng 4-0046484-000
Chủ đơn: Cơ sở Tân Thái Dương
LANECHOĐơn VN-4-2002-01383 · nộp 19/03/2002 · văn bằng 4-0046819-000
Chủ đơn: Cơ sở Hương Lan
DCASH PROFESSIONALĐơn VN-4-2002-01379 · nộp 19/03/2002 · văn bằng 4-0046885-000
Chủ đơn: MODERN CASS INTERNATIONAL COSMETICS CO., LTD(TH), MODERN CASS INTERNATIONAL COSMETICS CO., LTD
CRAVEĐơn VN-4-2002-01377 · nộp 19/03/2002 · văn bằng 4-0047281-000
Chủ đơn: UNILEVER COSMETICS INTERNATIONAL SA
DEER TRADE MARK ELECTRO COATEDĐơn VN-4-2002-01375 · nộp 19/03/2002 · văn bằng 4-0047688-000
Chủ đơn: DEERFOS CO., LTD., KOREA ABRASIVE IND. CO., LTD.(KR)
TIARY FRESH COUNTRYĐơn VN-4-2002-01374 · nộp 19/03/2002 · văn bằng 4-0078788-000
Chủ đơn: Narak- Tiara Co., Ltd.
NHANG QUAN CONG Trần Tín NghĩaĐơn VN-4-2002-01295 · nộp 15/03/2002 · văn bằng 4-0048238-000
Chủ đơn: Cơ sở Trần Tín Nghĩa(VN), Cơ sở Trần Tín Nghĩa
A LĐơn VN-4-2002-01279 · nộp 15/03/2002 · văn bằng 4-0046987-000
Chủ đơn: ARYSTA LIFESCIENCE CORPORATION.
FLORONĐơn VN-4-2002-01273 · nộp 15/03/2002 · văn bằng 4-0047161-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
PANCILĐơn VN-4-2002-01272 · nộp 15/03/2002 · văn bằng 4-0047162-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
POKAICHIĐơn VN-4-2002-01267 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0046759-000
Chủ đơn: Cơ sở Tú Anh
Trầu cau vôiĐơn VN-4-2002-01254 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0046802-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm Lan Hảo
DENTI - Q.Đơn VN-4-2002-01246 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0047140-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
DEN - QĐơn VN-4-2002-01245 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0047139-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
BOJULĐơn VN-4-2002-01244 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0047157-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
DUENAĐơn VN-4-2002-01243 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0047159-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
MAPLUS Q10Đơn VN-4-2002-01242 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0047158-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
MAPLUSĐơn VN-4-2002-01241 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0047160-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
OHMĐơn VN-4-2002-01179 · nộp 12/03/2002 · văn bằng 4-0046447-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
Mặt TrăngĐơn VN-4-2002-01153 · nộp 11/03/2002 · văn bằng 4-0046960-000
Chủ đơn: Công ty TNHH băng ráp YULI Việt Nam
ESTIMEĐơn VN-4-2002-01006 · nộp 11/03/2002 · văn bằng 4-0046289-000
Chủ đơn: ATTI - LA DAHLGREN C/O IME INTERMED ENTERPRISES SA
EVITAĐơn VN-4-2002-01071 · nộp 06/03/2002 · văn bằng 4-0046422-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần TRAPHACO
CRAVEĐơn VN-4-2002-01045 · nộp 04/03/2002 · văn bằng 4-0046982-000
Chủ đơn: UNILEVER COSMETICS INTERNATIONAL SA
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2002-01044 · nộp 04/03/2002 · văn bằng 4-0046981-000
Chủ đơn: UNILEVER COSMETICS INTERNATIONAL SA
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.