TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.614/2.719

  1. Mẫu nhãn LOVE ETC
    LOVE ETC

    Đơn VN-4-2000-44804 · nộp 26/01/2000 · văn bằng 4-0037352-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  2. Mẫu nhãn STOP SLIP
    STOP SLIP

    Đơn VN-4-2000-44790 · nộp 25/01/2000 · văn bằng 4-0037052-000
    Chủ đơn: JOHNSONDIVERSEY, INC., S.C. JOHNSON COMMERCIAL MARKETS, INC.(US)

  3. Mẫu nhãn 2 IN 1 BOLD
    2 IN 1 BOLD

    Đơn VN-4-2000-45109 · nộp 21/01/2000 · văn bằng 4-0037679-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  4. Mẫu nhãn PHYSIQUE
    PHYSIQUE

    Đơn VN-4-2000-44775 · nộp 21/01/2000 · văn bằng 4-0037393-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  5. Mẫu nhãn TIME FOR PEACE
    TIME FOR PEACE

    Đơn VN-4-2000-44769 · nộp 21/01/2000 · văn bằng 4-0037351-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  6. Mẫu nhãn HIRIS
    HIRIS

    Đơn VN-4-2000-44768 · nộp 21/01/2000 · văn bằng 4-0037350-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  7. Mẫu nhãn HERO
    HERO

    Đơn VN-4-2000-44614 · nộp 19/01/2000 · văn bằng 4-0079852-000
    Chủ đơn: N.V. SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY

  8. Mẫu nhãn D:FI
    D:FI

    Đơn VN-4-2000-44605 · nộp 18/01/2000 · văn bằng 4-0038492-000
    Chủ đơn: AMERICAN CREW, INC.

  9. Mẫu nhãn NATIO
    NATIO

    Đơn VN-4-2000-45312 · nộp 17/01/2000 · văn bằng 4-0036997-000
    Chủ đơn: MARBERGS NOMINEES PTY LTD

  10. Mẫu nhãn MOP
    MOP

    Đơn VN-4-2000-44925 · nộp 14/01/2000 · văn bằng 4-0037837-000
    Chủ đơn: AMERICAN CREW, INC.

  11. Mẫu nhãn GAN - ĐéC - MA
    GAN - ĐéC - MA

    Đơn VN-4-2000-43523 · nộp 12/01/2000 · văn bằng 4-0038486-000
    Chủ đơn: Galderma S.A.

  12. Mẫu nhãn DERMYLAN
    DERMYLAN

    Đơn VN-4-2000-44898 · nộp 07/01/2000 · văn bằng 4-0038346-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Việt Hương

  13. Mẫu nhãn GERMINEX
    GERMINEX

    Đơn VN-4-2000-44883 · nộp 07/01/2000 · văn bằng 4-0044532-000
    Chủ đơn: S.C. JOHNSON & SON, INC.

  14. Mẫu nhãn SINKBOY
    SINKBOY

    Đơn VN-4-2000-44465 · nộp 04/01/2000 · văn bằng 4-0037204-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  15. Mẫu nhãn MALPYO
    MALPYO

    Đơn VN-4-2000-44446 · nộp 03/01/2000 · văn bằng 4-0038385-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Anh Quân S.TRONG

  16. Mẫu nhãn ASHANTI
    ASHANTI

    Đơn VN-4-2000-44434 · nộp 03/01/2000 · văn bằng 4-0037344-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thành Nam

  17. Mẫu nhãn GOJO
    GOJO

    Đơn VN-4-1999-44872 · nộp 30/12/1999 · văn bằng 4-0036991-000
    Chủ đơn: GOJO INDUSTRIES, INC(US), GOJO INDUSTRIES, INC

  18. Mẫu nhãn OLAY
    OLAY

    Đơn VN-4-1999-44406 · nộp 30/12/1999 · văn bằng 4-0036835-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  19. Mẫu nhãn SASSY
    SASSY

    Đơn VN-4-1999-44403 · nộp 29/12/1999 · văn bằng 4-0036951-000
    Chủ đơn: GERVAS CORPORATION SDN. BHD.(MY), UNZA INTERNATIONAL LIMITED

  20. Mẫu nhãn DAILY SOAPTREE
    DAILY SOAPTREE

    Đơn VN-4-1999-44747 · nộp 28/12/1999 · văn bằng 4-0037586-000
    Chủ đơn: PACIFIC CORPORATION

  21. Mẫu nhãn FUJIYAMA
    FUJIYAMA

    Đơn VN-4-1999-44742 · nộp 27/12/1999 · văn bằng 4-0037343-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  22. Mẫu nhãn L'affair
    L'affair

    Đơn VN-4-1999-44304 · nộp 24/12/1999 · văn bằng 4-0037009-000
    Chủ đơn: LAFFAIR CORPORATION SDN. BHD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.