TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.613/2.719

  1. Mẫu nhãn SETTIQUE
    SETTIQUE

    Đơn VN-4-2000-45460 · nộp 25/02/2000 · văn bằng 4-0037339-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  2. Mẫu nhãn L'UMA
    L'UMA

    Đơn VN-4-2000-45456 · nộp 25/02/2000 · văn bằng 4-0037336-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY(US), LABORATOIRE GARNIER & CIE

  3. Mẫu nhãn NUTRAHOLD
    NUTRAHOLD

    Đơn VN-4-2000-45039 · nộp 23/02/2000 · văn bằng 4-0037117-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  4. Mẫu nhãn E EXTRADERM
    E EXTRADERM

    Đơn VN-4-2000-45704 · nộp 18/02/2000 · văn bằng 4-0037615-000
    Chủ đơn: Splash Corporation, SPLASH MANUFACTURING CORPORATION(PH)

  5. Mẫu nhãn ETERNA
    ETERNA

    Đơn VN-4-2000-45420 · nộp 18/02/2000 · văn bằng 4-0038507-000
    Chủ đơn: REVLON CONSUMER PRODUCTS CORPORATION.

  6. Mẫu nhãn VN-4-2000-45416
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2000-45416 · nộp 18/02/2000 · văn bằng 4-0037616-000
    Chủ đơn: SPLASH MANUFACTURING CORPOPATION.

  7. Mẫu nhãn BRILLO
    BRILLO

    Đơn VN-4-2000-45402 · nộp 17/02/2000 · văn bằng 4-0042094-000
    Chủ đơn: ARMALY SPONGE COMPANY

  8. Mẫu nhãn BIOKOS MARTHA TILAAR
    BIOKOS MARTHA TILAAR

    Đơn VN-4-2000-44980 · nộp 15/02/2000 · văn bằng 4-0044072-000
    Chủ đơn: DR. MARTHA TILAAR

  9. Mẫu nhãn A & F
    A & F

    Đơn VN-4-2000-44971 · nộp 15/02/2000 · văn bằng 4-0041791-000
    Chủ đơn: Abercrombie & Fitch Europe Sagl

  10. Mẫu nhãn OLAY TOTAL EFFECTS
    OLAY TOTAL EFFECTS

    Đơn VN-4-2000-44970 · nộp 15/02/2000 · văn bằng 4-0037397-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  11. Mẫu nhãn OLAY VITANIACIN
    OLAY VITANIACIN

    Đơn VN-4-2000-44968 · nộp 15/02/2000 · văn bằng 4-0037113-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  12. Mẫu nhãn DOWNY CARE PURE SOFT
    DOWNY CARE PURE SOFT

    Đơn VN-4-2000-45371 · nộp 11/02/2000 · văn bằng 4-0037590-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  13. Mẫu nhãn HAPYEAR
    HAPYEAR

    Đơn VN-4-2000-45361 · nộp 10/02/2000 · văn bằng 4-0038387-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cẩm Tú.

  14. Mẫu nhãn GOOLL
    GOOLL

    Đơn VN-4-2000-45360 · nộp 10/02/2000 · văn bằng 4-0038386-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cẩm Tú.

  15. Mẫu nhãn VạN Lý HƯƠNG
    VạN Lý HƯƠNG

    Đơn VN-4-2000-45358 · nộp 10/02/2000 · văn bằng 4-0037680-000
    Chủ đơn: Cơ sở Quảng Trường Phát

  16. Mẫu nhãn TABBY
    TABBY

    Đơn VN-4-2000-45357 · nộp 10/02/2000 · văn bằng 4-0037429-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Nga

  17. Mẫu nhãn AXION SPRING FRESH
    AXION SPRING FRESH

    Đơn VN-4-2000-45355 · nộp 03/02/2000 · văn bằng 4-0037614-000
    Chủ đơn: COLGATE - PALMOLIVE COMPANY

  18. Mẫu nhãn ERE
    ERE

    Đơn VN-4-2000-45348 · nộp 03/02/2000 · văn bằng 4-0037839-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hương Lan

  19. Mẫu nhãn LOVINGBOUQUET
    LOVINGBOUQUET

    Đơn VN-4-2000-45346 · nộp 03/02/2000 · văn bằng 4-0037806-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  20. Mẫu nhãn SINSUI
    SINSUI

    Đơn VN-4-2000-45343 · nộp 02/02/2000 · văn bằng 4-0037564-000
    Chủ đơn: SINSUI, INC

  21. Mẫu nhãn VIOLET
    VIOLET

    Đơn VN-4-2000-44853 · nộp 01/02/2000 · văn bằng 4-0037635-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xà bông Hạnh Phước

  22. Mẫu nhãn WILD RAIN
    WILD RAIN

    Đơn VN-4-2000-44824 · nộp 31/01/2000 · văn bằng 4-0037532-000
    Chủ đơn: THE GILLETTE COMPANY(US), The Gillette Company LLC

  23. Mẫu nhãn LE BAISER
    LE BAISER

    Đơn VN-4-2000-45135 · nộp 28/01/2000 · văn bằng 4-0037355-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  24. Mẫu nhãn BIRMANE
    BIRMANE

    Đơn VN-4-2000-45110 · nộp 26/01/2000 · văn bằng 4-0037354-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  25. Mẫu nhãn NEBLINA
    NEBLINA

    Đơn VN-4-2000-44805 · nộp 26/01/2000 · văn bằng 4-0037353-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.