TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.700/2.719

  1. Mẫu nhãn [Vạn Kiết Linh]
    [Vạn Kiết Linh]

    Đơn VN-4-1992-07122 · nộp 27/03/1992 · văn bằng 4-0004917-000
    Chủ đơn: GOLDEN DESIRE TRADING CO., LTD

  2. Mẫu nhãn WONDERFUL
    WONDERFUL

    Đơn VN-4-1992-07121 · nộp 27/03/1992 · văn bằng 4-0004916-000
    Chủ đơn: GOLDEN DESIRE TRADING CO., LTD

  3. Mẫu nhãn THAI NAKORN PATANA PX
    THAI NAKORN PATANA PX

    Đơn VN-4-1992-07119 · nộp 27/03/1992 · văn bằng 4-0006370-000
    Chủ đơn: Thai Nakora Patana Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn NICE LIX
    NICE LIX

    Đơn VN-4-1992-07059 · nộp 25/03/1992 · văn bằng 4-0006264-000
    Chủ đơn: Công Ty Bột Giặt LIX

  5. Mẫu nhãn TULIP
    TULIP

    Đơn VN-4-1992-07058 · nộp 25/03/1992 · văn bằng 4-0006341-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Bột Giặt Linh Xuân

  6. Mẫu nhãn VN-4-1992-07055
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1992-07055 · nộp 25/03/1992 · văn bằng 4-0007128-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Long Vinh

  7. Mẫu nhãn ROSE EVA
    ROSE EVA

    Đơn VN-4-1992-07049 · nộp 24/03/1992 · văn bằng 4-0005157-000
    Chủ đơn: Xưởng Mỹ Phẩm Quốc Tế

  8. Mẫu nhãn Kim Hương
    Kim Hương

    Đơn VN-4-1992-07040 · nộp 23/03/1992 · văn bằng 4-0005027-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Nhang Phạm Văn Hoàng

  9. Mẫu nhãn Thanh Lan
    Thanh Lan

    Đơn VN-4-1992-07036 · nộp 23/03/1992 · văn bằng 4-0006036-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thanh Lan

  10. Mẫu nhãn NOE
    NOE

    Đơn VN-4-1992-07018 · nộp 20/03/1992 · văn bằng 4-0006254-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA NOEVIR, DOING BUSINEES NOEVIR CO., LTD

  11. Mẫu nhãn NOEVIR
    NOEVIR

    Đơn VN-4-1992-07017 · nộp 20/03/1992 · văn bằng 4-0006253-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA NOEVIR, doing business as NOEVIR CO., LTD

  12. Mẫu nhãn NOEVIR
    NOEVIR

    Đơn VN-4-1992-07016 · nộp 20/03/1992 · văn bằng 4-0006252-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA NOEVIR, DOING BUSINEES NOEVIR CO., LTD

  13. Mẫu nhãn WINDEX
    WINDEX

    Đơn VN-4-1992-06926 · nộp 20/03/1992 · văn bằng 4-0006199-000
    Chủ đơn: THE DRACKETT COMPANY(US), S.C.JOHNSON & SON. INC

  14. Mẫu nhãn DRACKETT
    DRACKETT

    Đơn VN-4-1992-06925 · nộp 20/03/1992 · văn bằng 4-0006198-000
    Chủ đơn: S.C JOHNSON & SON, INC., THE DRACKETT COMPANY(US)

  15. Mẫu nhãn MOISTUREL
    MOISTUREL

    Đơn VN-4-1992-06719 · nộp 19/03/1992 · văn bằng 4-0006114-000
    Chủ đơn: BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY

  16. Mẫu nhãn KERI
    KERI

    Đơn VN-4-1992-06701 · nộp 19/03/1992 · văn bằng 4-0006101-000
    Chủ đơn: BRISTON-MYERS SQUIBB COMPANY

  17. Mẫu nhãn ALPHA-KERI
    ALPHA-KERI

    Đơn VN-4-1992-06700 · nộp 19/03/1992 · văn bằng 4-0006100-000
    Chủ đơn: BRISTON-MYERS SQUIBB COMPANY

  18. Mẫu nhãn HAZELINE SNOW
    HAZELINE SNOW

    Đơn VN-4-1992-06684 · nộp 19/03/1992 · văn bằng 4-0006271-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V, THE WELLCOME FOUNDATION LIMITED(GB)

  19. Mẫu nhãn AN-AN
    AN-AN

    Đơn VN-4-1992-06654 · nộp 18/03/1992 · văn bằng 4-0006053-000
    Chủ đơn: VITAYASITHI CO., LTD

  20. Mẫu nhãn CASSARDI
    CASSARDI

    Đơn VN-4-1992-06645 · nộp 18/03/1992 · văn bằng 4-0006431-000
    Chủ đơn: B.Y. CORPORATION LTD

  21. Mẫu nhãn FABULON
    FABULON

    Đơn VN-4-1992-06638 · nộp 18/03/1992 · văn bằng 4-0006046-000
    Chủ đơn: RECKITT & COLMAN (OVERSEAS) LIMITED

  22. Mẫu nhãn PREEN
    PREEN

    Đơn VN-4-1992-06636 · nộp 18/03/1992 · văn bằng 4-0006155-000
    Chủ đơn: RECKITT & COLMAN (OVERSEAS) LIMITED

  23. Mẫu nhãn AEROGARD
    AEROGARD

    Đơn VN-4-1992-06635 · nộp 18/03/1992 · văn bằng 4-0006044-000
    Chủ đơn: RECKITT & COLMAN (OVERSEAS) LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.