TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.702/2.717

  1. Mẫu nhãn MOP MATE
    MOP MATE

    Đơn VN-4-1992-05956 · nộp 20/02/1992 · văn bằng 4-0005513-000
    Chủ đơn: AMWAY CORPORATION

  2. Mẫu nhãn LOC
    LOC

    Đơn VN-4-1992-05955 · nộp 20/02/1992 · văn bằng 4-0009217-000
    Chủ đơn: ALTICOR INC., AMWAY CORPORATION(US)

  3. Mẫu nhãn INDUSTROCLEAN
    INDUSTROCLEAN

    Đơn VN-4-1992-05954 · nộp 20/02/1992 · văn bằng 4-0005512-000
    Chủ đơn: AMWAY CORPORATION

  4. Mẫu nhãn AMWAY G&H
    AMWAY G&H

    Đơn VN-4-1992-05953 · nộp 20/02/1992 · văn bằng 4-0005511-000
    Chủ đơn: AMWAY CORPORATION

  5. Mẫu nhãn GLISTER
    GLISTER

    Đơn VN-4-1992-05952 · nộp 20/02/1992 · văn bằng 4-0005510-000
    Chủ đơn: ALTICOR INC., AMWAY CORPORATION(US)

  6. Mẫu nhãn DISH DROPS
    DISH DROPS

    Đơn VN-4-1992-05951 · nộp 20/02/1992 · văn bằng 4-0005509-000
    Chủ đơn: ALTICOR INC., AMWAY CORPORATION(US)

  7. Mẫu nhãn DETER
    DETER

    Đơn VN-4-1992-05950 · nộp 20/02/1992 · văn bằng 4-0005508-000
    Chủ đơn: AMWAY CORPORATION

  8. Mẫu nhãn SA8
    SA8

    Đơn VN-4-1992-05948 · nộp 20/02/1992 · văn bằng 4-0005563-000
    Chủ đơn: ALTICOR INC., AMWAY CORPORATION(US)

  9. Mẫu nhãn PURSUE
    PURSUE

    Đơn VN-4-1992-05947 · nộp 20/02/1992 · văn bằng 4-0005506-000
    Chủ đơn: AMWAY CORPORATION

  10. Mẫu nhãn JACQUALINE
    JACQUALINE

    Đơn VN-4-1992-05917 · nộp 19/02/1992 · văn bằng 4-0005483-000
    Chủ đơn: ROBECO TRADING PTE LTD.(SG), Công ty TNHH mỹ phẩm Đông á

  11. Mẫu nhãn HUDIE
    HUDIE

    Đơn VN-4-1992-06011 · nộp 18/02/1992 · văn bằng 4-0004326-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Nguyễn Thị Quýt

  12. Mẫu nhãn CLOROX
    CLOROX

    Đơn VN-4-1992-05830 · nộp 17/02/1992 · văn bằng 4-0005368-000
    Chủ đơn: THE CLOROX COMPANY

  13. Mẫu nhãn BEANNE
    BEANNE

    Đơn VN-4-1992-05820 · nộp 17/02/1992 · văn bằng 4-0004706-000
    Chủ đơn: HERDSMAN ENTERPRISES CO., LTD

  14. Mẫu nhãn PAMILIAR
    PAMILIAR

    Đơn VN-4-1992-05756 · nộp 31/01/1992 · văn bằng 4-0004618-000
    Chủ đơn: Xưởng Tư Doanh Đức Thuận

  15. Mẫu nhãn TIARA
    TIARA

    Đơn VN-4-1992-05744 · nộp 29/01/1992 · văn bằng 4-0005305-000
    Chủ đơn: BETTER MARKETING CO., LTD(TH), NARAK-TIARA CO., LTD

  16. Mẫu nhãn PENA
    PENA

    Đơn VN-4-1992-05743 · nộp 29/01/1992 · văn bằng 4-0005304-000
    Chủ đơn: BETTER MARKETING CO., LTD(TH), NARAK-TIARA CO., LTD

  17. Mẫu nhãn NARAK
    NARAK

    Đơn VN-4-1992-05742 · nộp 29/01/1992 · văn bằng 4-0005303-000
    Chủ đơn: BETTER MARKETING CO., LTD(TH), NARAK-TIARA CO., LTD

  18. Mẫu nhãn Hương Giang
    Hương Giang

    Đơn VN-4-1992-05718 · nộp 20/01/1992 · văn bằng 4-0005283-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hương Giang

  19. Mẫu nhãn Mai ly
    Mai ly

    Đơn VN-4-1992-05599 · nộp 08/01/1992 · văn bằng 4-0005208-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Lan

  20. Mẫu nhãn Ngọc Mai
    Ngọc Mai

    Đơn VN-4-1992-05585 · nộp 06/01/1992 · văn bằng 4-0004559-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phan Thị Ry

  21. Mẫu nhãn VN-4-1991-05523
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-05523 · nộp 25/12/1991 · văn bằng 4-0005329-000
    Chủ đơn: SAMFONG COSMETIC COMPANY LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.