TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.704/2.717

  1. Mẫu nhãn HOLO
    HOLO

    Đơn VN-4-1991-05118 · nộp 21/10/1991 · văn bằng 4-0003780-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thuận Phát

  2. Mẫu nhãn THU NGA Thu Nga
    THU NGA Thu Nga

    Đơn VN-4-1991-05116 · nộp 21/10/1991 · văn bằng 4-0003778-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thu Nga

  3. Mẫu nhãn ESCAPE
    ESCAPE

    Đơn VN-4-1991-05031 · nộp 09/10/1991 · văn bằng 4-0004680-000
    Chủ đơn: CALVIN KLEIN COSMETIC CORPORATION, CANDOE CREATIONS, LTD.,(US)

  4. Mẫu nhãn Thuận Phát
    Thuận Phát

    Đơn VN-4-1991-05013 · nộp 08/10/1991 · văn bằng 4-0005141-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thuận Phát

  5. Mẫu nhãn SH
    SH

    Đơn VN-4-1991-04970 · nộp 30/09/1991 · văn bằng 4-0005186-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hùng Hưng

  6. Mẫu nhãn HUSOFA
    HUSOFA

    Đơn VN-4-1991-04969 · nộp 30/09/1991 · văn bằng 4-0003691-000
    Chủ đơn: Xưởng Tư Doanh Hùng Sơn HUSOFA

  7. Mẫu nhãn Hậu Giang
    Hậu Giang

    Đơn VN-4-1991-04838 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004531-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp ép Dầu Xà Bông Trà Nóc

  8. Mẫu nhãn Công Nông
    Công Nông

    Đơn VN-4-1991-04837 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004530-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp ép Dầu Xà Bông Trà Nóc

  9. Mẫu nhãn Hoà Lan
    Hoà Lan

    Đơn VN-4-1991-04810 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0003951-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sản xuất Nguyễn Hữu Tâm

  10. Mẫu nhãn MILDMINT MACLEANS
    MILDMINT MACLEANS

    Đơn VN-4-1991-04771 · nộp 07/09/1991 · văn bằng 4-0004516-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED, BEECHAM GROUP P.L.C(GB)

  11. Mẫu nhãn MACLEANS PRESHMINT
    MACLEANS PRESHMINT

    Đơn VN-4-1991-04768 · nộp 07/09/1991 · văn bằng 4-0004515-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED, BEECHAM GROUP P.L.C(GB)

  12. Mẫu nhãn TOPSYNE
    TOPSYNE

    Đơn VN-4-1991-04748 · nộp 04/09/1991 · văn bằng 4-0003549-000
    Chủ đơn: ZENNA CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD

  13. Mẫu nhãn TOP MCA
    TOP MCA

    Đơn VN-4-1991-04747 · nộp 04/09/1991 · văn bằng 4-0004440-000
    Chủ đơn: ZENNA CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn VIP 99
    VIP 99

    Đơn VN-4-1991-04721 · nộp 04/09/1991 · văn bằng 4-0004447-000
    Chủ đơn: Cơ Sở ánh Sáng

  15. Mẫu nhãn SH SHINING
    SH SHINING

    Đơn VN-4-1991-04659 · nộp 23/08/1991 · văn bằng 4-0004412-000
    Chủ đơn: Xi Nghiệp Dược Phẩm Trung Ương 24

  16. Mẫu nhãn CELSIUS
    CELSIUS

    Đơn VN-4-1991-04651 · nộp 20/08/1991 · văn bằng 4-0004400-000
    Chủ đơn: EDINBURGH HOLDINGS LIMITED, JATANIA PARFURMS DE PARIS LIMITED(GB)

  17. Mẫu nhãn HELEN
    HELEN

    Đơn VN-4-1991-04618 · nộp 20/08/1991 · văn bằng 4-0003566-000
    Chủ đơn: Công ty Mỹ phẩm Sài Gòn

  18. Mẫu nhãn Thuận Hưng
    Thuận Hưng

    Đơn VN-4-1991-04614 · nộp 17/08/1991 · văn bằng 4-0009483-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thuận Hưng

  19. Mẫu nhãn Bạch Liên
    Bạch Liên

    Đơn VN-4-1991-04609 · nộp 16/08/1991 · văn bằng 4-0004316-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Bạch Liên

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.