Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.618 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.618 đơn, trang 427/454
CADENCE INNOVATIONĐơn VN-4-2005-15653 · nộp 21/11/2005 · văn bằng 4-0095159-000
Chủ đơn: Cadence Innovation, LLC
Hồng Ông ChươngĐơn VN-4-2005-15597 · nộp 18/11/2005 · văn bằng 4-0079401-000
Chủ đơn: Đinh Quang Chương
GVN G-V-NĐơn VN-4-2005-15584 · nộp 18/11/2005 · văn bằng 4-0086799-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Nhã
PRIMEXCOĐơn VN-4-2005-15561 · nộp 17/11/2005 · văn bằng 4-0112643-000
Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu ngành in thành phố Hồ Chí Minh
HPMEDIAĐơn VN-4-2005-15517 · nộp 16/11/2005 · văn bằng 4-0100095-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Truyền thông HP
TAN THANH COMPANY LIMITEDĐơn VN-4-2005-15459 · nộp 16/11/2005 · văn bằng 4-0097321-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Tân Thành
PTC PHAT THINH COMPANYĐơn VN-4-2005-15352 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0087606-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại Phát Thịnh
HH Hùng Hưng Công ty TNHH xuất nhập khẩuĐơn VN-4-2005-15182 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0089005-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Hùng Hưng
I.BB.T DUCTRUONGĐơn VN-4-2005-15168 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0090829-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đức Trường
HAFOREXIM Thanh Ha Production And Import-Export Joint Stock CompanyĐơn VN-4-2005-15110 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0102976-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất - xuất nhập khẩu Thanh Hà
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-14937 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0100160-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đức Anh
DUC ANH COMPANYĐơn VN-4-2005-14936 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0100159-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đức Anh
SECURENCYĐơn VN-4-2005-14736 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0093511-000
Chủ đơn: Securency Pty Limited
SĐơn VN-4-2005-14735 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0108087-000
Chủ đơn: Securency Pty Limited
VINAXUKIĐơn VN-4-2005-14683 · nộp 02/11/2005 · văn bằng 4-0099693-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ô tô Xuân Kiên VINAXUKI, Xí nghiệp tư nhân Xuân Kiên (VN)
STC Bảo hành cả niềm tin!Đơn VN-4-2005-14572 · nộp 01/11/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ STC
TAY DOĐơn VN-4-2005-14568 · nộp 01/11/2005 · văn bằng 4-0095863-000
Chủ đơn: Công ty TNHH In & Thương mại Tây Đô (VN), Công ty TNHH in & thương mại Tây Đô
Hoàng Mai XanhĐơn VN-4-2005-14567 · nộp 01/11/2005 · văn bằng 4-0097596-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoàng Mai Xanh
Đại TínĐơn VN-4-2005-14406 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0089182-000
Chủ đơn: Chi nhánh doanh nghiệp tư nhân xí nghiệp in - quảng cáo Đại An Tín
Đại AnĐơn VN-4-2005-14405 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0089181-000
Chủ đơn: Chi nhánh doanh nghiệp tư nhân xí nghiệp in - quảng cáo Đại An Tín
Nhật MinhĐơn VN-4-2005-14338 · nộp 27/10/2005 · văn bằng 4-0088931-000
Chủ đơn: Phan Nhật Minh
HA THANH SPORTĐơn VN-4-2005-14337 · nộp 27/10/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Thể thao Hà Thành
VTC VIETTHINHĐơn VN-4-2005-14204 · nộp 25/10/2005 · văn bằng 4-0105153-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần may Việt Thịnh
AN TUONG NET aneTuong DESIGN & DEVELOPMENTĐơn VN-4-2005-14013 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0097123-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết kế - tạo mẫu ấn Tượng Nét
PHU DUONG CO.,LTDĐơn VN-4-2005-13959 · nộp 20/10/2005 · văn bằng 4-0088569-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Phú Đường
HUTCHISONĐơn VN-4-2005-13929 · nộp 20/10/2005 · văn bằng 4-0088985-000
Chủ đơn: HUTCHISON WHAMPOA ENTERPRISES LIMITED
Văn LongĐơn VN-4-2005-13879 · nộp 20/10/2005 · văn bằng 4-0091791-000
Chủ đơn: Xí nghiệp - in - quảng cáo - kinh doanh - dịch vụ đề can Văn Long
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
