TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.618 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 40 gồm những gì

Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.

Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40

Đơn có nhóm 40 — 13.618 đơn, trang 429/454

  1. Mẫu nhãn SANFON ROYAL KING MODEL KOREA
    SANFON ROYAL KING MODEL KOREA

    Đơn VN-4-2005-12379 · nộp 22/09/2005 · văn bằng 4-0105589-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể SANG PHONG

  2. Mẫu nhãn S - HOPE
    S - HOPE

    Đơn VN-4-2005-12326 · nộp 21/09/2005 · văn bằng 4-0091848-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nguyễn Hoàng Dương

  3. Mẫu nhãn Tư Quốc
    Tư Quốc

    Đơn VN-4-2005-12141 · nộp 19/09/2005 · văn bằng 4-0098407-000
    Chủ đơn: Lâm Thị Nghiêm

  4. Mẫu nhãn LD
    LD

    Đơn VN-4-2005-12034 · nộp 16/09/2005 · văn bằng 4-0086923-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lê Duy

  5. Mẫu nhãn TK
    TK

    Đơn VN-4-2005-12028 · nộp 16/09/2005 · văn bằng 4-0086922-000
    Chủ đơn: Vu Hậu Khoa

  6. Mẫu nhãn May Huong Tram WOMEN COMPLET FIRST
    May Huong Tram WOMEN COMPLET FIRST

    Đơn VN-4-2005-12000 · nộp 15/09/2005 · văn bằng 4-0081705-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH may Hương Trầm

  7. Mẫu nhãn May Huong Tram MEN COMPLET FIRST
    May Huong Tram MEN COMPLET FIRST

    Đơn VN-4-2005-11999 · nộp 15/09/2005 · văn bằng 4-0087337-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH may Hương Trầm

  8. Mẫu nhãn GHD
    GHD

    Đơn VN-4-2005-11662 · nộp 09/09/2005 · văn bằng 4-0087402-000
    Chủ đơn: GHD PTY LTD.

  9. Mẫu nhãn PHúC TIếN PRINTING
    PHúC TIếN PRINTING

    Đơn VN-4-2005-11535 · nộp 07/09/2005 · văn bằng 4-0080904-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phúc Tiến (Printing)

  10. Mẫu nhãn GM G&M INTERNATIONAL
    GM G&M INTERNATIONAL

    Đơn VN-4-2005-11387 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0093460-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Quốc tế G&M

  11. Mẫu nhãn KN
    KN

    Đơn VN-4-2005-11253 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0088188-000
    Chủ đơn: Cơ sở sản xuất Khôi Nguyên

  12. Mẫu nhãn SBV SAO BắC VIệT
    SBV SAO BắC VIệT

    Đơn VN-4-2005-11211 · nộp 31/08/2005 · văn bằng 4-0078748-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tin học Sao Bắc Việt

  13. Mẫu nhãn TT THAO THAO
    TT THAO THAO

    Đơn VN-4-2005-11208 · nộp 31/08/2005 · văn bằng 4-0081538-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Thảo

  14. Mẫu nhãn HồNG AN
    HồNG AN

    Đơn VN-4-2005-10905 · nộp 25/08/2005 · văn bằng 4-0081106-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị Hồng An

  15. Mẫu nhãn QM QUANG MINH
    QM QUANG MINH

    Đơn VN-4-2005-10067 · nộp 10/08/2005 · văn bằng 4-0079658-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Quang Minh

  16. Mẫu nhãn LEO
    LEO

    Đơn VN-4-2005-09742 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0093706-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn LEO

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.