Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.618 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.618 đơn, trang 448/454
DESIGNPATHĐơn VN-4-2000-48832 · nộp 22/09/2000 · văn bằng 4-0040768-000
Chủ đơn: GENENCOR INTERNATIONAL, INC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-48729 · nộp 14/09/2000 · văn bằng 4-0041712-000
Chủ đơn: ASCOT PLC.
KH KIEN HUNGĐơn VN-4-2000-48713 · nộp 14/09/2000 · văn bằng 4-0039895-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Kiến Hùng.
FASHION HT Hồng TyĐơn VN-4-2000-48632 · nộp 13/09/2000 · văn bằng 4-0040099-000
Chủ đơn: Cơ sở Hồng Ty
FASHION HTĐơn VN-4-2000-48631 · nộp 13/09/2000 · văn bằng 4-0040098-000
Chủ đơn: Cơ sở Hồng Ty
GROVEĐơn VN-4-2000-50298 · nộp 16/08/2000 · văn bằng 4-0047968-000
Chủ đơn: GROVE U.S. LLC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-47724 · nộp 01/08/2000 · văn bằng 4-0039586-000
Chủ đơn: N.V. SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY(ID), PT Sumatra Tobacco Trading Company
MUTOĐơn VN-4-2000-48667 · nộp 31/05/2000 · văn bằng 4-0039529-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MUTO Việt Nam, Công ty TNHH Muto Việt Nam (MUTO VIETNAM CO., LTD)(VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-48666 · nộp 31/05/2000 · văn bằng 4-0039528-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MUTO Việt Nam, Công ty TNHH Muto Việt Nam (MUTO VIETNAM CO., LTD)(VN)
COVISINTĐơn VN-4-2000-46310 · nộp 08/05/2000 · văn bằng 4-0038216-000
Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY
KONICAĐơn VN-4-2000-46453 · nộp 16/03/2000 · văn bằng 4-0037794-000
Chủ đơn: KONICA CORPORATION(JP), Konica Minolta Holdings, Inc.
UU HESSĐơn VN-4-2000-45664 · nộp 16/03/2000 · văn bằng 4-0037498-000
Chủ đơn: Hess Corporation, AMERADA HESS CORPORATION(US)
AMERADA HESSĐơn VN-4-2000-45663 · nộp 16/03/2000 · văn bằng 4-0037497-000
Chủ đơn: Hess Corporation, AMERADA HESS CORPORATION(US)
Hồng NgọcĐơn VN-4-2000-45381 · nộp 16/02/2000 · văn bằng 4-0047113-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hồng Ngọc
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-45121 · nộp 26/01/2000 · văn bằng 4-0037270-000
Chủ đơn: VISTEON CORPORATION(US), FORD MOTOR COMPANY(US), VISTEON CORPORATION
CaLignumĐơn VN-4-1999-44538 · nộp 06/12/1999 · văn bằng 4-0036846-000
Chủ đơn: LIGN MULTIWOOD AB (PUBL)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1999-43712 · nộp 09/11/1999 · văn bằng 4-0036763-000
Chủ đơn: CONNEIL WAGNER PTY. LTD.(AU), PACIFIC POWER(AU), AURECON AUSTRALIA PTY LTD.
CRADLE TO CRADLEĐơn VN-4-1999-43988 · nộp 13/10/1999 · văn bằng 4-0036421-000
Chủ đơn: CALTEX SINGAPORE PTE, LTD.
CALTEXĐơn VN-4-1999-43987 · nộp 13/10/1999 · văn bằng 4-0036420-000
Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1999-43986 · nộp 13/10/1999 · văn bằng 4-0036419-000
Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC
CALTEX LUBE OIL DIALYSISĐơn VN-4-1999-43985 · nộp 13/10/1999 · văn bằng 4-0036465-000
Chủ đơn: CALTEX SINGAPORE PTE. LTD
CALTEX FLUID MANAGEMENTĐơn VN-4-1999-43984 · nộp 13/10/1999 · văn bằng 4-0039257-000
Chủ đơn: CHEVRON SINGAPORE PTE. LTD., CALTEX SINGAPORE PTE. LTD.(SG)
CHÂUĐơn VN-4-1999-44854 · nộp 01/10/1999 · văn bằng 4-0037464-000
Chủ đơn: Nhà may Châu
DELPHIĐơn VN-4-1999-44484 · nộp 25/09/1999 · văn bằng 4-0053742-000
Chủ đơn: Delphi Technologies IP Limited
EXXONMOBILĐơn VN-4-1999-43491 · nộp 11/09/1999 · văn bằng 4-0049860-000
Chủ đơn: Exxon Mobil Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1999-41300 · nộp 03/04/1999 · văn bằng 4-0034532-000
Chủ đơn: TECHNOLOGICAL RESOURCES PTY LTD.
HISMELTĐơn VN-4-1999-41299 · nộp 03/04/1999 · văn bằng 4-0034531-000
Chủ đơn: Shandong Molong Petroleum Machinery Co., Ltd., TECHNOLOGICAL RESOURCES PTY LTD.(AU)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


