TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 5.677/6.285

  1. Mẫu nhãn PEFLOHASAN
    PEFLOHASAN

    Đơn VN-4-2005-07753 · nộp 27/06/2005 · văn bằng 4-0080613-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  2. Mẫu nhãn NIMOHASAN
    NIMOHASAN

    Đơn VN-4-2005-07752 · nộp 27/06/2005 · văn bằng 4-0080612-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  3. Mẫu nhãn HASANDIA
    HASANDIA

    Đơn VN-4-2005-07751 · nộp 27/06/2005 · văn bằng 4-0079986-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  4. Mẫu nhãn HASANCIP
    HASANCIP

    Đơn VN-4-2005-07750 · nộp 27/06/2005 · văn bằng 4-0079985-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  5. Mẫu nhãn LISIHASAN
    LISIHASAN

    Đơn VN-4-2005-07749 · nộp 27/06/2005 · văn bằng 4-0079984-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  6. Mẫu nhãn BEBEKIN
    BEBEKIN

    Đơn VN-4-2005-07735 · nộp 27/06/2005 · văn bằng 4-0079837-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Hoà Thuận Đường

  7. Mẫu nhãn TETELIN
    TETELIN

    Đơn VN-4-2005-07732 · nộp 27/06/2005 · văn bằng 4-0079836-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Hoà Thuận Đường

  8. Mẫu nhãn DOPHAFLORCIN
    DOPHAFLORCIN

    Đơn VN-4-2005-07704 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0077513-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2

  9. Mẫu nhãn DOPHAROGYL
    DOPHAROGYL

    Đơn VN-4-2005-07703 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0077512-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2

  10. Mẫu nhãn DOPHADENTOXIT
    DOPHADENTOXIT

    Đơn VN-4-2005-07702 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0077511-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2

  11. Mẫu nhãn YUHANGASTRAGEL
    YUHANGASTRAGEL

    Đơn VN-4-2005-07698 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0085567-000
    Chủ đơn: KOLON INTERNATIONAL CORP. (KR), Kolon I'networks.corp.

  12. Mẫu nhãn SUPERGA3
    SUPERGA3

    Đơn VN-4-2005-07689 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0091495-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Nông

  13. Mẫu nhãn ANFAZA
    ANFAZA

    Đơn VN-4-2005-07688 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0091494-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Nông

  14. Mẫu nhãn NEWCADO
    NEWCADO

    Đơn VN-4-2005-07687 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0091493-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Nông

  15. Mẫu nhãn NEWDELPEL
    NEWDELPEL

    Đơn VN-4-2005-07686 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0091492-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Nông

  16. Mẫu nhãn NEWDOCK
    NEWDOCK

    Đơn VN-4-2005-07685 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0091491-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Nông

  17. Mẫu nhãn NEWKARIDE
    NEWKARIDE

    Đơn VN-4-2005-07684 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0091490-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Nông

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.