Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 5.679/6.285
BROCHOREXĐơn VN-4-2005-07647 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0085697-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Duy Tân
MUCINDRINĐơn VN-4-2005-07646 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0098989-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Duy Tân
FLAMPROZIĐơn VN-4-2005-07645 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0085696-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Duy Tân
NOS BRAĐơn VN-4-2005-07644 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0156687-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Duy Tân
NUASISĐơn VN-4-2005-07633 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0090555-000
Chủ đơn: Wyeth(US), WYETH LLC
Việt Thái Doanh nghiệp sản xuất và thương mại Việt TháiĐơn VN-4-2005-07625 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0080263-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất và thương mại Việt Thái
BOCIDATEĐơn VN-4-2005-07609 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0084917-000
Chủ đơn: Công ty TNHH IDEAS CREATION
FUCIDATEĐơn VN-4-2005-07608 · nộp 23/06/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Bích Châu
PHILTOLONĐơn VN-4-2005-07607 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0084916-000
Chủ đơn: PHIL - INTERNATIONAL CO., LTD
GALOXCINĐơn VN-4-2005-07606 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0084915-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BV Pharma, Công ty liên doanh BV Pharma (VN)
TOPRALSINĐơn VN-4-2005-07600 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0076998-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
RUWINE 21 PMC PHAMIMEXCO PMC Cà MAUĐơn VN-4-2005-07599 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0112985-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Minh Hải
diorixede PMC CA MAUĐơn VN-4-2005-07598 · nộp 23/06/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Minh Hải
PMC MAGNESIUM B6Đơn VN-4-2005-07597 · nộp 23/06/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Minh Hải
PMC TERPIN CODEINĐơn VN-4-2005-07596 · nộp 23/06/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Minh Hải
CENICOREX CELECOXIB 200MGĐơn VN-4-2005-07595 · nộp 23/06/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Minh Hải
CENICOREX CELECOXIB Cà MAU 200MG CTY DUOC VAT TU Y TEĐơn VN-4-2005-07594 · nộp 23/06/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Minh Hải
TEDOXYĐơn VN-4-2005-07593 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0076997-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. (VN), Công ty cổ phần KOREA UNITED PHARM INT'L
KUPITRALĐơn VN-4-2005-07592 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0076996-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. (VN), Công ty cổ phần KOREA UNITED PHARM INT'L
ZONTRAPEĐơn VN-4-2005-07591 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0076978-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC. (VN), Công ty cổ phần KOREA UNITED PHARM INT'L
TRAMAPENĐơn VN-4-2005-07590 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0076977-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC.
GOLDSAIĐơn VN-4-2005-07589 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0076976-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Vật tư Bảo vệ Thực vật Hòa Bình(VN), Công ty cổ phần quốc tế Hòa Bình, Công ty cổ phần hóa chất nông nghiệp Hòa Bình(VN)
SUPERTACĐơn VN-4-2005-07588 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0076975-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Vật tư Bảo vệ Thực vật Hòa Bình(VN), Công ty cổ phần quốc tế Hòa Bình, Công ty cổ phần hóa chất nông nghiệp Hòa Bình(VN)
ZIMVILĐơn VN-4-2005-07587 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0076974-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Vật tư Bảo vệ Thực vật Hòa Bình(VN), Công ty cổ phần quốc tế Hòa Bình, Công ty cổ phần hóa chất nông nghiệp Hòa Bình(VN)
STARZINĐơn VN-4-2005-07580 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0076479-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Vật tư Bảo vệ Thực vật Hòa Bình(VN), Công ty cổ phần quốc tế Hòa Bình, Công ty cổ phần hóa chất nông nghiệp Hòa Bình(VN)
VILSAIĐơn VN-4-2005-07579 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0076478-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Vật tư Bảo vệ Thực vật Hòa Bình(VN), Công ty cổ phần quốc tế Hòa Bình, Công ty cổ phần hóa chất nông nghiệp Hòa Bình(VN)
SUPERSAIĐơn VN-4-2005-07578 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0076477-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Vật tư Bảo vệ Thực vật Hòa Bình(VN), Công ty cổ phần quốc tế Hòa Bình, Công ty cổ phần hóa chất nông nghiệp Hòa Bình(VN)
4 TEENĐơn VN-4-2005-07577 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0076476-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần DIANA UNICHARM
NEO TERVIDIONĐơn VN-4-2005-07576 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0076475-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (PHARIMEXCO) (VN), Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
CENLOPERĐơn VN-4-2005-07575 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0105068-000
Chủ đơn: CETECO PHARMA LLC, Công ty TNHH một thành viên dược Trung Ương 3(VN), Công ty Dược Trung ương III(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.