TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 885/941

  1. Mẫu nhãn H.Y HONG YANG
    H.Y HONG YANG

    Đơn VN-4-2002-03601 · nộp 20/06/2002 · văn bằng 4-0049559-000
    Chủ đơn: NEW HONG YANG MACHINE CO., LTD,

  2. Mẫu nhãn SHANHO
    SHANHO

    Đơn VN-4-2002-03574 · nộp 18/06/2002 · văn bằng 4-0052904-000
    Chủ đơn: TAIZHOU ZHONGSHAN PUMP INDUSTRY CO.,LTD

  3. Mẫu nhãn MITSUNAL
    MITSUNAL

    Đơn VN-4-2002-02055 · nộp 18/06/2002 · văn bằng 4-0049755-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Bình Dương

  4. Mẫu nhãn BAVACO
    BAVACO

    Đơn VN-4-2002-03492 · nộp 14/06/2002 · văn bằng 4-0049494-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất -thương mại và dịch vụ Bá Vạn

  5. Mẫu nhãn GMP
    GMP

    Đơn VN-4-2002-03351 · nộp 10/06/2002 · văn bằng 4-0049886-000
    Chủ đơn: GENERAL MACHINE PRODUCTS CO., INC.

  6. Mẫu nhãn ADP ADONG PAINT
    ADP ADONG PAINT

    Đơn VN-4-2002-03320 · nộp 07/06/2002 · văn bằng 4-0048461-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn á Đông

  7. Mẫu nhãn KOBELION
    KOBELION

    Đơn VN-4-2002-03161 · nộp 03/06/2002 · văn bằng 4-0047999-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA KOBE SEIKO SHO (KOBE STEEL LTD.)

  8. Mẫu nhãn HANGO
    HANGO

    Đơn VN-4-2002-03158 · nộp 03/06/2002 · văn bằng 4-0048848-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Di Quân

  9. Mẫu nhãn EMC
    EMC

    Đơn VN-4-2002-03033 · nộp 29/05/2002 · văn bằng 4-0048932-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ điện Hà Giang

  10. Mẫu nhãn NMC
    NMC

    Đơn VN-4-2002-03007 · nộp 28/05/2002 · văn bằng 4-0047957-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất cơ khí và cầu trục NMC

  11. Mẫu nhãn TILI
    TILI

    Đơn VN-4-2002-02882 · nộp 22/05/2002 · văn bằng 4-0049419-000
    Chủ đơn: GUANGDONG TILI REFRIGERATION EQUIPMENT CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn VINATAM
    VINATAM

    Đơn VN-4-2002-02860 · nộp 21/05/2002 · văn bằng 4-0048937-000
    Chủ đơn: Dương Thị Tâm

  13. Mẫu nhãn AMANA
    AMANA

    Đơn VN-4-2002-02858 · nộp 20/05/2002 · văn bằng 4-0049580-000
    Chủ đơn: MAYTAG WORLDWIDE N.V(AN), MAYTAG WORLDWIDE N.V.

  14. Mẫu nhãn Cơ Khí Long An
    Cơ Khí Long An

    Đơn VN-4-2002-02820 · nộp 20/05/2002 · văn bằng 4-0048232-000
    Chủ đơn: Công ty Cơ Khí Long An

  15. Mẫu nhãn KIM HưNG KL
    KIM HưNG KL

    Đơn VN-4-2002-02796 · nộp 17/05/2002 · văn bằng 4-0049402-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Buly Kim Hưng

  16. Mẫu nhãn [fìn xìng: kim hưng]
    [fìn xìng: kim hưng]

    Đơn VN-4-2002-02795 · nộp 17/05/2002 · văn bằng 4-0049403-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Buly Kim Hưng

  17. Mẫu nhãn U
    U

    Đơn VN-4-2002-02781 · nộp 17/05/2002 · văn bằng 4-0048037-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Vạn Lực

  18. Mẫu nhãn ARMOR
    ARMOR

    Đơn VN-4-2002-02719 · nộp 15/05/2002 · văn bằng 4-0048595-000
    Chủ đơn: ARMOR MANUFACTURING COPORATION

  19. Mẫu nhãn KINGDOM
    KINGDOM

    Đơn VN-4-2002-02699 · nộp 14/05/2002 · văn bằng 4-0047962-000
    Chủ đơn: KINGDOM ABRASIVE CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.