Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 920/941
DOVER DĐơn VN-4-1994-18236 · nộp 19/05/1994 · văn bằng 4-0015277-000
Chủ đơn: DELAWARE CAPITAL FORMATION, INC
DOVERĐơn VN-4-1994-18235 · nộp 19/05/1994 · văn bằng 4-0015276-000
Chủ đơn: DELAWARE CAPITAL FORMATION, INC.
Đại ThànhĐơn VN-4-1994-18234 · nộp 18/05/1994 · văn bằng 4-0015275-000
Chủ đơn: Cơ sở Đại Thành
KKĐơn VN-4-1994-18152 · nộp 12/05/1994 · văn bằng 4-0015120-000
Chủ đơn: Cơ sở Trần Nghiên
DHĐơn VN-4-1994-18067 · nộp 06/05/1994 · văn bằng 4-0015293-000
Chủ đơn: Nhà máy cơ khí Duyên Hải
CHUN CHAN BIET NGHE LOI MO RAĐơn VN-4-1994-18031 · nộp 05/05/1994 · văn bằng 4-0015077-000
Chủ đơn: WANG FU ENTERPRISE CO., LTD.
MIKASA CONSTRUCTION EQUIPMENTĐơn VN-4-1994-18020 · nộp 05/05/1994 · văn bằng 4-0015068-000
Chủ đơn: MIKASA SANGYO CO., LTD
MIKASAĐơn VN-4-1994-18019 · nộp 05/05/1994 · văn bằng 4-0015113-000
Chủ đơn: MIKASA SANGYO CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-18018 · nộp 05/05/1994 · văn bằng 4-0015067-000
Chủ đơn: MIKASA SANGYO CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-17983 · nộp 30/04/1994 · văn bằng 4-0015328-000
Chủ đơn: H.D. HUDSON MANUFACTURING COMPANY
HUDSONĐơn VN-4-1994-17982 · nộp 30/04/1994 · văn bằng 4-0020444-000
Chủ đơn: H.D HUDSON MANUFACTURING COMPANY
SIGN OF THE BEST BUY H HUDSONĐơn VN-4-1994-17981 · nộp 30/04/1994 · văn bằng 4-0020443-000
Chủ đơn: H.D HUDSON MANUFACTURING COMPANY
Nghệ ThànhĐơn VN-4-1994-17973 · nộp 29/04/1994 · văn bằng 4-0014810-000
Chủ đơn: Cơ Sở Nghệ Thành
V-TRACĐơn VN-4-1994-17894 · nộp 23/04/1994 · văn bằng 4-0016774-000
Chủ đơn: ANTHONY D. SALZMAN, AMERICAN SERVICE COMPANY LIMITED(HK)
ChampionĐơn VN-4-1994-17764 · nộp 16/04/1994 · văn bằng 4-0014483-000
Chủ đơn: Federal-Mogul Ignition Company, CHAMPION SPARK PLUG COMPANY(US)
ChampionĐơn VN-4-1994-17763 · nộp 16/04/1994 · văn bằng 4-0014482-000
Chủ đơn: Federal-Mogul Ignition Company, CHAMPION SPARK PLUG COMPANY(US)
SMCĐơn VN-4-1994-17518 · nộp 30/03/1994 · văn bằng 4-0014774-000
Chủ đơn: SMC KABUSHIKI KAISHA, SMC KABUSHIKI KAISHA(JP)
GOLDEN ELEPHANTĐơn VN-4-1994-17464 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0015375-000
Chủ đơn: YUNG LI HSING ELETRIC WORKS CO., LTD.
TA JINGĐơn VN-4-1994-17460 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0014716-000
Chủ đơn: DAHR CHING INDUSTRIAL CO., LTD(TW), WALRUS PUMP CO., LTD., WALRUS PUMP CO., LTD.(TW)
WalrusĐơn VN-4-1994-17457 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0014706-000
Chủ đơn: DAHR CHING INDUSTRIAL CO., LTD(TW), WALRUS PUMP CO., LTD., WALRUS PUMP CO., LTD.(TW)
[Bai lang: Sáng sủa]Đơn VN-4-1994-17452 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0014657-000
Chủ đơn: GROUPE BRANDT
ESABĐơn VN-4-1994-17361 · nộp 17/03/1994 · văn bằng 4-0014610-000
Chủ đơn: ESAB AKTIEBOLAG
MASPIONĐơn VN-4-1994-17299 · nộp 12/03/1994 · văn bằng 4-0014203-000
Chủ đơn: P T MASPION
FUJI ELECTRICĐơn VN-4-1994-17094 · nộp 26/02/1994 · văn bằng 4-0014335-000
Chủ đơn: FUJI ELECTRIC CO., LTD.,
GOLDEN SPOTĐơn VN-4-1994-17085 · nộp 26/02/1994 · văn bằng 4-0014330-000
Chủ đơn: GOLDEN SPOT INDUSTRY INC.
CROWNĐơn VN-4-1994-16970 · nộp 14/02/1994 · văn bằng 4-0014124-000
Chủ đơn: CROWN PACKAGING TECHNOLOGY, INC, Crown Cork and Seal Co., Inc.(US), Crown Cork and Seal Co.,Inc.(US)
rồngvàngĐơn VN-4-1994-16968 · nộp 14/02/1994 · văn bằng 4-0014122-000
Chủ đơn: Cơ sở Quang Minh
Quang MinhĐơn VN-4-1994-16967 · nộp 14/02/1994 · văn bằng 4-0013944-000
Chủ đơn: Cơ sở Quang Minh
EXCELONĐơn VN-4-1994-16962 · nộp 14/02/1994 · văn bằng 4-0014121-000
Chủ đơn: PT Maspion
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.