Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 918/941
LĐơn VN-4-1994-20156 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0016725-000
Chủ đơn: YANMAR DIESEL ENGINE CO., LTD(JP), YANMAR CO., LTD.(JP), Yanmar Holdings Co., Ltd., YANMAR POWER TECHNOLOGY CO., LTD.(JP)
Mai LamĐơn VN-4-1994-20137 · nộp 12/10/1994 · văn bằng 4-0015477-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Đúc Mai Lâm
Hoà LợiĐơn VN-4-1994-20116 · nộp 08/10/1994 · văn bằng 4-0016679-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoà Lợi
TT TARGETĐơn VN-4-1994-18888 · nộp 06/10/1994 · văn bằng 4-0015744-000
Chủ đơn: TARGET MACHINERY INDUSTRY CO., LTD
HL Hùng LợiĐơn VN-4-1994-20047 · nộp 03/10/1994 · văn bằng 4-0016639-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hùng Lợi
TOPYĐơn VN-4-1994-20030 · nộp 03/10/1994 · văn bằng 4-0016627-000
Chủ đơn: TOPY INDUSTRIES, LIMITED(JP), TOPY KOGYO KABUSHIKI KAISHA
STAYERĐơn VN-4-1994-20027 · nộp 03/10/1994 · văn bằng 4-0016623-000
Chủ đơn: STAYER S.P.A
KANZAIĐơn VN-4-1994-20017 · nộp 01/10/1994 · văn bằng 4-0016952-000
Chủ đơn: NIPPON KANZAI CENTER CO., LTD, NIPPON KANZAI CENTER CO., LTD(JP)
BALDWIN FILTERSĐơn VN-4-1994-19994 · nộp 29/09/1994 · văn bằng 4-0017001-000
Chủ đơn: Baldwin Filters, Inc.
Kim TinhĐơn VN-4-1994-19985 · nộp 29/09/1994 · văn bằng 4-0016925-000
Chủ đơn: Cơ sở Hà Tiêu
FLYGTĐơn VN-4-1994-19933 · nộp 26/09/1994 · văn bằng 4-0017047-000
Chủ đơn: Xylem Europe GmbH, Xylem Water Solutions Manufacturing AB(SE), ITT FLYGT AB(SE)
HKSĐơn VN-4-1994-19917 · nộp 26/09/1994 · văn bằng 4-0017197-000
Chủ đơn: HKS CO., LTD.
TA TAĐơn VN-4-1994-19901 · nộp 23/09/1994 · văn bằng 4-0018672-000
Chủ đơn: TA TA OFFICE PRODUCTS INC.
CHII LONGĐơn VN-4-1994-19788 · nộp 14/09/1994 · văn bằng 4-0016457-000
Chủ đơn: CHII LOONG IRON WORKS CO. LTD., CHI HENG IRON WORKS CO.(TW)
SDĐơn VN-4-1994-19761 · nộp 10/09/1994 · văn bằng 4-0016445-000
Chủ đơn: SANKYO DIAMON INDUSTRIAL CO., LTD.
EMERSONĐơn VN-4-1994-19722 · nộp 06/09/1994 · văn bằng 4-0019686-000
Chủ đơn: EMERSON ELECTRIC CO.(US), EMERSON ELECTRIC CO.
Thanh Vân, CKTV TVCKTVĐơn VN-4-1994-19636 · nộp 29/08/1994 · văn bằng 4-0016535-000
Chủ đơn: Cơ sở Thanh Vân
VuaĐơn VN-4-1994-19599 · nộp 26/08/1994 · văn bằng 4-0016242-000
Chủ đơn: Cơ sở Lương Khiêm
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-19581 · nộp 24/08/1994 · văn bằng 4-0016268-000
Chủ đơn: CFM INTERNATIONAL- Société ANONYME
CFM INTERNATIONALĐơn VN-4-1994-19579 · nộp 24/08/1994 · văn bằng 4-0016267-000
Chủ đơn: CFM INTERNATIONAL- Société ANONYME
SOECON-MEVERFAĐơn VN-4-1994-19520 · nộp 18/08/1994 · văn bằng 4-0016174-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh cơ khí SOECON-MEVERFA
CMĐơn VN-4-1994-19416 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016082-000
Chủ đơn: COLUMBUS MCKINNON CORPORATION
UNITEDĐơn VN-4-1994-19278 · nộp 02/08/1994 · văn bằng 4-0016404-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
LODESTARĐơn VN-4-1994-19248 · nộp 02/08/1994 · văn bằng 4-0015955-000
Chủ đơn: COLUMBUS MCKINNON CORPORATION
GOULDSĐơn VN-4-1994-19204 · nộp 28/07/1994 · văn bằng 4-0015734-000
Chủ đơn: GOULDS PUMPS , INCORPORATED, A DELAWARE CORPORATION
NPRĐơn VN-4-1994-19014 · nộp 18/07/1994 · văn bằng 4-0015806-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Long
KATOMOĐơn VN-4-1994-19008 · nộp 16/07/1994 · văn bằng 4-0015802-000
Chủ đơn: AIRLUX ELECTRICAL CO., LTD., AIRLUX ELECTRICAL CO., LTD(TW)
FIRSTĐơn VN-4-1994-18948 · nộp 09/07/1994 · văn bằng 4-0015727-000
Chủ đơn: HSING KWO RUBBER MFG. CO., LTD
SUMCOĐơn VN-4-1994-18944 · nộp 09/07/1994 · văn bằng 4-0015787-000
Chủ đơn: SUMCO ENTERPRISE CO.,LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
