Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 917/941
KOMATSUĐơn VN-4-1995-21275 · nộp 06/01/1995 · văn bằng 4-0017767-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA KOMATSU SEISAKUSHO
ET-AMIGOĐơn VN-4-1995-21248 · nộp 04/01/1995 · văn bằng 4-0017758-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư Nhân Cơ Điện Thương Mại Hữu Hoàn
LVRĐơn VN-4-1995-21247 · nộp 04/01/1995 · văn bằng 4-0016828-000
Chủ đơn: Công ty TNHH trục chà lúa Tân Lúa Vàng
TĐơn VN-4-1994-21137 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017662-000
Chủ đơn: CHINA TYPICAL SEWING MACHINE CO.
JEPSONĐơn VN-4-1994-21111 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017641-000
Chủ đơn: JEPSON, INC.
U TIER BTĐơn VN-4-1994-21102 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017607-000
Chủ đơn: BENTAC CO., LTD
ELEPACĐơn VN-4-1994-21098 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017604-000
Chủ đơn: HONDA GIKEN KOGYO KABUSHI KI KAISHA ALSO TRADING AS HONDA MOTOR CO., LTD.
ELEPAQĐơn VN-4-1994-21097 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017603-000
Chủ đơn: HONDA GIKEN KOGYO KABUSHIKI KAISHA ALSO TRADING AS HONDA MOTOR CO., LTD
MOLEXĐơn VN-4-1994-21081 · nộp 22/12/1994 · văn bằng 4-0017591-000
Chủ đơn: MOLEX INCORPORATED
GLOBEĐơn VN-4-1994-21038 · nộp 15/12/1994 · văn bằng 4-0017566-000
Chủ đơn: CHINFON GLOBAL CORP
SHENG WEY KĐơn VN-4-1994-21017 · nộp 12/12/1994 · văn bằng 4-0017556-000
Chủ đơn: SHENG WEY ENTERPRISE CO., LTD.
KOKENĐơn VN-4-1994-20999 · nộp 09/12/1994 · văn bằng 4-0017543-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Parget Industrial (Việt Nam), Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Đại Việt Đại(VN)
FLEETGUARDĐơn VN-4-1994-20862 · nộp 30/11/1994 · văn bằng 4-0017350-000
Chủ đơn: Cummins Filtration Inc.
ONANĐơn VN-4-1994-20861 · nộp 30/11/1994 · văn bằng 4-0017349-000
Chủ đơn: Cummins Power Generation Inc., ONAN CORPORATION(US)
KITZĐơn VN-4-1994-20791 · nộp 25/11/1994 · văn bằng 4-0017368-000
Chủ đơn: KITZ CORPORATION
FNĐơn VN-4-1994-20731 · nộp 23/11/1994 · văn bằng 4-0017262-000
Chủ đơn: Cơ sở Phước Nguyên
Hữu Thành KINGĐơn VN-4-1994-20730 · nộp 23/11/1994 · văn bằng 4-0017339-000
Chủ đơn: Cơ sở Hữu Thành, Cơ Sở Lương Khiêm(VN)
GOLD LEAFĐơn VN-4-1994-20726 · nộp 22/11/1994 · văn bằng 4-0017243-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương Mại-Dịch Vụ Du Lịch Tam Việt
WHIRLHOĐơn VN-4-1994-20700 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0017338-000
Chủ đơn: WHIRLHO MACHINE CO., LTD
Pháp MinhĐơn VN-4-1994-20643 · nộp 14/11/1994 · văn bằng 4-0018610-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hà Tiêu
SPIROĐơn VN-4-1994-20508 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0026846-000
Chủ đơn: Spiro International S.A.
NSKĐơn VN-4-1994-20494 · nộp 04/11/1994 · văn bằng 4-0017094-000
Chủ đơn: NSK LTD.
NSKĐơn VN-4-1994-20493 · nộp 04/11/1994 · văn bằng 4-0025913-000
Chủ đơn: NSK Ltd.
KIM LONGĐơn VN-4-1994-20439 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0016920-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Long
VITALĐơn VN-4-1994-20421 · nộp 29/10/1994 · văn bằng 4-0016899-000
Chủ đơn: VITAL KOGYO KABUSHIKI KAISHA
Minh LợiĐơn VN-4-1994-20361 · nộp 25/10/1994 · văn bằng 4-0016877-000
Chủ đơn: Cơ sở Thống Nhất
CMĐơn VN-4-1994-20311 · nộp 24/10/1994 · văn bằng 4-0016703-000
Chủ đơn: CHYI MEANG MACHINERY CO., LTD
Bông Lúa Vàng Đức PhươngĐơn VN-4-1994-20283 · nộp 18/10/1994 · văn bằng 4-0015425-000
Chủ đơn: Công ty CP ru lô cao su Bông Lúa Vàng
HELIGRIPĐơn VN-4-1994-20196 · nộp 14/10/1994 · văn bằng 4-0016750-000
Chủ đơn: ISCAR LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-20195 · nộp 14/10/1994 · văn bằng 4-0016749-000
Chủ đơn: ISCAR LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.