Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 923/941
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-15121 · nộp 20/08/1993 · văn bằng 4-0012437-000
Chủ đơn: Nhà máy cơ khí Hòn Gai
VELOXĐơn VN-4-1993-15119 · nộp 20/08/1993 · văn bằng 4-0013777-000
Chủ đơn: Velox International Holding Limited
pegaĐơn VN-4-1993-15056 · nộp 16/08/1993 · văn bằng 4-0027282-000
Chủ đơn: HUP FOH CO. PTE. LTD.
MONOGRAMĐơn VN-4-1993-15012 · nộp 16/08/1993 · văn bằng 4-0012632-000
Chủ đơn: GENERAL ELECTRIC COMPANY(US), HAIER US APPLIANCE SOLUTIONS, INC.
AVANCEĐơn VN-4-1993-14997 · nộp 14/08/1993 · văn bằng 4-0016099-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA KOMATSU SEISAKUSHO
SANDENĐơn VN-4-1993-14960 · nộp 13/08/1993 · văn bằng 4-0012091-000
Chủ đơn: Sanden Corporation
SANDENĐơn VN-4-1993-14959 · nộp 13/08/1993 · văn bằng 4-0012090-000
Chủ đơn: Sanden Corporation
AFPROĐơn VN-4-1993-14819 · nộp 30/07/1993 · văn bằng 4-0012271-000
Chủ đơn: Công ty công nghệ Nông Lương
GEMINIROPEĐơn VN-4-1993-14738 · nộp 27/07/1993 · văn bằng 4-0012214-000
Chủ đơn: UNION POLYMER CO., LTD.
to hoĐơn VN-4-1993-14737 · nộp 27/07/1993 · văn bằng 4-0013856-000
Chủ đơn: UNION POLYMER CO., LTD.
NTNĐơn VN-4-1993-14715 · nộp 27/07/1993 · văn bằng 4-0019154-000
Chủ đơn: NTN Corporation
nordsonĐơn VN-4-1993-14703 · nộp 27/07/1993 · văn bằng 4-0012514-000
Chủ đơn: NORDSON CORPORATION
NITAKAĐơn VN-4-1993-14701 · nộp 27/07/1993 · văn bằng 4-0011728-000
Chủ đơn: TA CHUNG SEWING MACHINE CO., LTD.
RIKĐơn VN-4-1993-14692 · nộp 26/07/1993 · văn bằng 4-0011726-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA RIKEN
RIKENĐơn VN-4-1993-14691 · nộp 26/07/1993 · văn bằng 4-0011725-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA RIKEN
AMSTONĐơn VN-4-1993-14683 · nộp 24/07/1993 · văn bằng 4-0012194-000
Chủ đơn: AMSTON EQUIPMENT PTE LTD
AMPĐơn VN-4-1993-14651 · nộp 22/07/1993 · văn bằng 4-0012520-000
Chủ đơn: TE Connectivity Solutions GmbH
C CUMMINSĐơn VN-4-1993-14491 · nộp 13/07/1993 · văn bằng 4-0012106-000
Chủ đơn: CUMMINS INC.
DIDĐơn VN-4-1993-14465 · nộp 12/07/1993 · văn bằng 4-0012016-000
Chủ đơn: DAIDO KOGYO CO., LTD.
GATESĐơn VN-4-1993-14444 · nộp 10/07/1993 · văn bằng 4-0011722-000
Chủ đơn: THE GATES CORPORATION(US), Gates Corporation
GATESĐơn VN-4-1993-14443 · nộp 10/07/1993 · văn bằng 4-0011721-000
Chủ đơn: THE GATES CORPORATION(US), Gates Corporation
PHOENIXĐơn VN-4-1993-14359 · nộp 07/07/1993 · văn bằng 4-0012387-000
Chủ đơn: THE GLEASON WORKS
PHOENIXĐơn VN-4-1993-14358 · nộp 07/07/1993 · văn bằng 4-0012386-000
Chủ đơn: THE GLEASON WORKS
BTĐơn VN-4-1993-14327 · nộp 05/07/1993 · văn bằng 4-0011908-000
Chủ đơn: Nhà máy cơ khí sửa chữa xe máy Bình Triệu
STOPPLEĐơn VN-4-1993-14307 · nộp 03/07/1993 · văn bằng 4-0018388-000
Chủ đơn: TD Williamson, LLC
blanchardĐơn VN-4-1993-14206 · nộp 26/06/1993 · văn bằng 4-0011514-000
Chủ đơn: BLANCHARD WINDSOR CORPORATION(US), CONE-BLANCHARD CORPORATION, CONE BLANCHARD MACHINE COMPANY(US)
CĐơn VN-4-1993-14205 · nộp 26/06/1993 · văn bằng 4-0012503-000
Chủ đơn: CONE-BLANCHARD CORPORATION, CONE BLANCHARD MACHINE COMPANY(US)
ROYAL DANISH DESIGNĐơn VN-4-1993-14196 · nộp 26/06/1993 · văn bằng 4-0011963-000
Chủ đơn: GORI AF 1902 A/S
ECOLABĐơn VN-4-1993-14188 · nộp 26/06/1993 · văn bằng 4-0011834-000
Chủ đơn: ECOLAB INC.(US), Ecolab USA Inc., ECOLAB USA INC.(US)
WANSIONĐơn VN-4-1993-14185 · nộp 26/06/1993 · văn bằng 4-0011832-000
Chủ đơn: WANSION ENTERPRISE LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.