Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.448 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.448 đơn, trang 834/882
P PAPERPLUSĐơn VN-4-1996-31670 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026498-000
Chủ đơn: PT APP PURINUSA EKAPERSADA
OETKER WEIJIAĐơn VN-4-1996-31663 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026491-000
Chủ đơn: Dr. August Oetker Nahrungsmittel KG
OETKER OUTEJIAĐơn VN-4-1996-31661 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026489-000
Chủ đơn: Dr. August Oetker Nahrungsmittel KG
A KANGOLĐơn VN-4-1996-31639 · nộp 23/11/1996 · văn bằng 4-0026478-000
Chủ đơn: KANGOL LIMITED, KANGOL LIMITED(GB)
KANGOLĐơn VN-4-1996-31638 · nộp 23/11/1996 · văn bằng 4-0030243-000
Chủ đơn: KANGOL LIMITED, KANGOL LIMITED(GB)
ACTIONAIDĐơn VN-4-1996-31620 · nộp 22/11/1996 · văn bằng 4-0026974-000
Chủ đơn: Actionaid
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-31596 · nộp 21/11/1996 · văn bằng 4-0026332-000
Chủ đơn: REUTERS LIMITED, REUTERS LIMITED(GB)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-31595 · nộp 21/11/1996 · văn bằng 4-0026331-000
Chủ đơn: Mci Communications Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-31557 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0033746-000
Chủ đơn: INTEL CORPORATION
OETKER WEIJIAĐơn VN-4-1996-31556 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0026310-000
Chủ đơn: dr, august oetker nahrungsmittel kg
OETKER OUTEJIAĐơn VN-4-1996-31554 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0026308-000
Chủ đơn: dr, august oetker nahrungsmittel kg
DAITOĐơn VN-4-1996-31524 · nộp 15/11/1996 · văn bằng 4-0026298-000
Chủ đơn: DAITO CHEMICAL CO., LTD.
CAEĐơn VN-4-1996-31496 · nộp 14/11/1996 · văn bằng 4-0027610-000
Chủ đơn: CAE INC., cae inc.(CA)
PALAMOLLĐơn VN-4-1996-31489 · nộp 14/11/1996 · văn bằng 4-0026461-000
Chủ đơn: BASF SE, BASF AKTIENGESELLSCHAFT(DE)
TETRA PAKĐơn VN-4-1996-31472 · nộp 13/11/1996 · văn bằng 4-0026571-000
Chủ đơn: Tetra Laval Holdings & Finance S.A.
TETRAĐơn VN-4-1996-31471 · nộp 13/11/1996 · văn bằng 4-0027609-000
Chủ đơn: Tetra Laval Holdings & Finance S.A.
A ASTROĐơn VN-4-1996-31453 · nộp 12/11/1996 · văn bằng 4-0026446-000
Chủ đơn: MEASAT BROADCAST NETWORK SYSTEMS SDN. BHD.(MY), MEASAT BROADCAST NETWORK SYSTEMS SDN. BHD.
Phước hoàĐơn VN-4-1996-31443 · nộp 11/11/1996 · văn bằng 4-0027101-000
Chủ đơn: Cơ sở Phước Hoà
SINH VIÊNĐơn VN-4-1996-31440 · nộp 11/11/1996 · văn bằng 4-0026436-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long, Cơ sở Thiên Long(VN), Công ty cổ phần sản xuất thương mại Thiên Long(VN)
CODIĐơn VN-4-1996-31403 · nộp 09/11/1996 · văn bằng 4-0026382-000
Chủ đơn: SSANGYONG PAPER CO., LTD.(KR), SSANGYONG C&B INCORPORATION
AmbassadorĐơn VN-4-1996-31345 · nộp 05/11/1996 · văn bằng 4-0026430-000
Chủ đơn: HALLMARK CARDS, INCORPORATED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.








