TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.448 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.448 đơn, trang 835/882

  1. Mẫu nhãn AMBASSADOR
    AMBASSADOR

    Đơn VN-4-1996-31344 · nộp 05/11/1996 · văn bằng 4-0026429-000
    Chủ đơn: HALLMARK CARDS, INCORPORATED

  2. Mẫu nhãn Hallmark
    Hallmark

    Đơn VN-4-1996-31343 · nộp 05/11/1996 · văn bằng 4-0044292-000
    Chủ đơn: HALLMARK CARDS, INCORPORATED

  3. Mẫu nhãn HALLMARK
    HALLMARK

    Đơn VN-4-1996-31342 · nộp 05/11/1996 · văn bằng 4-0044291-000
    Chủ đơn: HALLMARK CARDS, INCORPORATED

  4. Mẫu nhãn Đến trường
    Đến trường

    Đơn VN-4-1996-31325 · nộp 04/11/1996 · văn bằng 4-0026344-000
    Chủ đơn: cơ sở quyết tâm

  5. Mẫu nhãn Đến trường
    Đến trường

    Đơn VN-4-1996-31324 · nộp 04/11/1996 · văn bằng 4-0026343-000
    Chủ đơn: cơ sở quyết tâm

  6. Mẫu nhãn THE COMPUTER INSIDE
    THE COMPUTER INSIDE

    Đơn VN-4-1996-31302 · nộp 01/11/1996 · văn bằng 4-0041651-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  7. Mẫu nhãn MonAmi
    MonAmi

    Đơn VN-4-1996-31208 · nộp 25/10/1996 · văn bằng 4-0026205-000
    Chủ đơn: monami co., ltd.

  8. Mẫu nhãn New ASIA AAA Tân á
    New ASIA AAA Tân á

    Đơn VN-4-1996-31133 · nộp 18/10/1996 · văn bằng 4-0024873-000
    Chủ đơn: Công ty Công nghiệp Tân á

  9. Mẫu nhãn CRESTCOM
    CRESTCOM

    Đơn VN-4-1996-31054 · nộp 11/10/1996 · văn bằng 4-0026089-000
    Chủ đơn: crestcom international, ltd. ("crestcom")

  10. Mẫu nhãn Anna
    Anna

    Đơn VN-4-1996-31029 · nộp 09/10/1996 · văn bằng 4-0026065-000
    Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất giấy cao hùng

  11. Mẫu nhãn PHUQUY
    PHUQUY

    Đơn VN-4-1996-30933 · nộp 03/10/1996 · văn bằng 4-0026399-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất -thương mại Phú Quý

  12. Mẫu nhãn LH Cơ sở Lợi Hưng
    LH Cơ sở Lợi Hưng

    Đơn VN-4-1996-30850 · nộp 26/09/1996 · văn bằng 4-0025946-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lợi Hưng

  13. Mẫu nhãn QQ DIEU THUONG
    QQ DIEU THUONG

    Đơn VN-4-1996-30759 · nộp 20/09/1996 · văn bằng 4-0025803-000
    Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn Diệu Thương

  14. Mẫu nhãn PL PHú LÂM
    PL PHú LÂM

    Đơn VN-4-1996-30716 · nộp 18/09/1996 · văn bằng 4-0025985-000
    Chủ đơn: Công ty giày Phú Lâm

  15. Mẫu nhãn NG NetLOCK
    NG NetLOCK

    Đơn VN-4-1996-30697 · nộp 18/09/1996 · văn bằng 4-0025789-000
    Chủ đơn: He Holdings, Inc. DBA Hughes Electronics

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.