Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.448 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.448 đơn, trang 837/882
AIR BPĐơn VN-4-1996-29996 · nộp 31/07/1996 · văn bằng 4-0026106-000
Chủ đơn: BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C., The Bristish Petroleum Company P.L.C(GB), BP P.L.C.(GB)
WĐơn VN-4-1996-29987 · nộp 31/07/1996 · văn bằng 4-0025206-000
Chủ đơn: Sanford, L.P.
ASTROĐơn VN-4-1996-29985 · nộp 31/07/1996 · văn bằng 4-0025297-000
Chủ đơn: Measat Broadcast Network Systems SDN.BHD(MY), MEASAT BROADCAST NETWORK SYSTEMS SDN. BHD.
YAHOO!Đơn VN-4-1996-29922 · nộp 24/07/1996 · văn bằng 4-0025153-000
Chủ đơn: YAHOO, INC.(US), YAHOO, INC.
YAHOO!Đơn VN-4-1996-29921 · nộp 24/07/1996 · văn bằng 4-0025152-000
Chủ đơn: Yahoo Inc.
PICOJAVAĐơn VN-4-1996-29896 · nộp 23/07/1996 · văn bằng 4-0025133-000
Chủ đơn: Sun Microsystems, Inc.
JAVACHIPĐơn VN-4-1996-29894 · nộp 23/07/1996 · văn bằng 4-0025131-000
Chủ đơn: Sun Microsystems, Inc.
XSTAMPERĐơn VN-4-1996-29865 · nộp 20/07/1996 · văn bằng 4-0025107-000
Chủ đơn: Shachihata Inc.
Mỹ HOAĐơn VN-4-1996-29859 · nộp 20/07/1996 · văn bằng 4-0025096-000
Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Hoa.
TOSIPAĐơn VN-4-1996-29856 · nộp 20/07/1996 · văn bằng 4-0025094-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Lợi Liên Hưng, Cơ sở Liên Hưng(VN)
RạNG ĐÔNG RĐĐơn VN-4-1996-29689 · nộp 10/07/1996 · văn bằng 4-0024934-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giấy Rạng Đông
ASTRIAĐơn VN-4-1996-29677 · nộp 10/07/1996 · văn bằng 4-0024932-000
Chủ đơn: PT Trias Sentosa
KULTURĐơn VN-4-1996-29657 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0024925-000
Chủ đơn: Waterman S.A(FR), Waterman SAS(FR), EUROPE BRANDS S.à.R.L.
PHILEASĐơn VN-4-1996-29656 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0024894-000
Chủ đơn: Waterman SAS, Waterman S.A.(FR)
L'ETALONĐơn VN-4-1996-29655 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0024924-000
Chủ đơn: Waterman SAS, Waterman S.A(FR)
ANASTASIAĐơn VN-4-1996-29654 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0024923-000
Chủ đơn: Waterman S.A.
TEXONĐơn VN-4-1996-29565 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024828-000
Chủ đơn: TEXON MOCKMUHL GMBH
TEXONĐơn VN-4-1996-29564 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024827-000
Chủ đơn: TEXON MOCKMUHL GMBH
Đại Thuận Thiên DTTĐơn VN-4-1996-29504 · nộp 29/06/1996 · văn bằng 4-0024027-000
Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn may thêu thương mại-dịch vụ sản xuất đại thuận thiên
Thuận LợiĐơn VN-4-1996-29499 · nộp 29/06/1996 · văn bằng 4-0027150-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Sản xuất Thương mại Thuận Lợi
DU LAI D LĐơn VN-4-1996-29496 · nộp 29/06/1996 · văn bằng 4-0024773-000
Chủ đơn: Công ty Thương mại TNHH Du Lai
COMFORT MATEĐơn VN-4-1996-29374 · nộp 27/06/1996 · văn bằng 4-0024686-000
Chủ đơn: THE GILLETTE COMPANY(US), BEROL CORPORATION
JAVASOFTĐơn VN-4-1996-29339 · nộp 25/06/1996 · văn bằng 4-0024661-000
Chủ đơn: SUN MICROSYSTEMS, INC.
COPYMAXĐơn VN-4-1996-29338 · nộp 25/06/1996 · văn bằng 4-0024660-000
Chủ đơn: Officemax, Inc.
OFFICEMAXĐơn VN-4-1996-29336 · nộp 25/06/1996 · văn bằng 4-0024658-000
Chủ đơn: Officemax, Inc.(US), OfficeMax North America, Inc.
JAVASTATIONĐơn VN-4-1996-29283 · nộp 21/06/1996 · văn bằng 4-0024630-000
Chủ đơn: SUN MICROYSYSTEMS, INC.
B RAVENSĐơn VN-4-1996-29271 · nộp 20/06/1996 · văn bằng 4-0024305-000
Chủ đơn: NATIONAL FOOTBALL LEAGUE PROPERTIES, INC.(US), NFL PROPERTIES LLC.
WNBA WOMEN' S NATIONAL BASKETBALL ASSOCIATIONĐơn VN-4-1996-29219 · nộp 18/06/1996 · văn bằng 4-0024721-000
Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC.
WNBAĐơn VN-4-1996-29218 · nộp 18/06/1996 · văn bằng 4-0024268-000
Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
