TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.448 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.448 đơn, trang 839/882

  1. Mẫu nhãn AMA
    AMA

    Đơn VN-4-1996-28167 · nộp 12/04/1996 · văn bằng 4-0023714-000
    Chủ đơn: AMERICAN MANAGEMENT ASSOCIATION INTERNATIONAL

  2. Mẫu nhãn T C Thành Công
    T C Thành Công

    Đơn VN-4-1996-28155 · nộp 11/04/1996 · văn bằng 4-0023702-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Công

  3. Mẫu nhãn GTM
    GTM

    Đơn VN-4-1996-28149 · nộp 11/04/1996 · văn bằng 4-0023774-000
    Chủ đơn: Công ty Giấy Tân Mai

  4. Mẫu nhãn VN-4-1996-28064
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-28064 · nộp 06/04/1996 · văn bằng 4-0023846-000
    Chủ đơn: Microsoft Corporation

  5. Mẫu nhãn ARJO WIGGINS
    ARJO WIGGINS

    Đơn VN-4-1996-28011 · nộp 03/04/1996 · văn bằng 4-0023594-000
    Chủ đơn: Arjo Wiggins Appleton Plc.

  6. Mẫu nhãn PAPERPOINT
    PAPERPOINT

    Đơn VN-4-1996-28010 · nộp 03/04/1996 · văn bằng 4-0023593-000
    Chủ đơn: Arjo Wiggins Limited(GB), ARJO WIGGINS FINE PAPERS LIMITED

  7. Mẫu nhãn CHARTMANN
    CHARTMANN

    Đơn VN-4-1996-27950 · nộp 28/03/1996 · văn bằng 4-0023926-000
    Chủ đơn: Brodrene Hartmann A/S

  8. Mẫu nhãn AUSTRALIA
    AUSTRALIA

    Đơn VN-4-1996-27851 · nộp 22/03/1996 · văn bằng 4-0034187-000
    Chủ đơn: Tourism Australia, AUSTRALIAN TOURIST COMMISSION(AU)

  9. Mẫu nhãn WARRIORS
    WARRIORS

    Đơn VN-4-1996-27848 · nộp 22/03/1996 · văn bằng 4-0023487-000
    Chủ đơn: nba properties, inc.

  10. Mẫu nhãn PISTONS DETROIT
    PISTONS DETROIT

    Đơn VN-4-1996-27847 · nộp 22/03/1996 · văn bằng 4-0023486-000
    Chủ đơn: nba properties, inc.

  11. Mẫu nhãn XUONG HINH
    XUONG HINH

    Đơn VN-4-1996-27783 · nộp 18/03/1996 · văn bằng 4-0023363-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Bao bì giấy Xương Hinh

  12. Mẫu nhãn NEXUS
    NEXUS

    Đơn VN-4-1996-27676 · nộp 11/03/1996 · văn bằng 4-0023266-000
    Chủ đơn: FACB BERHAD

  13. Mẫu nhãn ABN ASIA BUSINESS NEWS
    ABN ASIA BUSINESS NEWS

    Đơn VN-4-1996-27617 · nộp 05/03/1996 · văn bằng 4-0024093-000
    Chủ đơn: ASIA BUSINESS NEWS (S) PTE. LTD.

  14. Mẫu nhãn ABN
    ABN

    Đơn VN-4-1995-27618 · nộp 05/03/1996 · văn bằng 4-0024695-000
    Chủ đơn: ASIA BUSINESS NEWS (S) PTE. LTD.

  15. Mẫu nhãn THE MAC ZONE
    THE MAC ZONE

    Đơn VN-4-1996-27498 · nộp 27/02/1996 · văn bằng 4-0023154-000
    Chủ đơn: Multiple Zones International, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.