TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.448 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.448 đơn, trang 840/882

  1. Mẫu nhãn THE PC ZONE
    THE PC ZONE

    Đơn VN-4-1996-27497 · nộp 27/02/1996 · văn bằng 4-0023153-000
    Chủ đơn: Multiple Zones International, Inc.

  2. Mẫu nhãn NU SKIN
    NU SKIN

    Đơn VN-4-1996-27456 · nộp 16/02/1996 · văn bằng 4-0022959-000
    Chủ đơn: NSE PRODUCTS, INC.

  3. Mẫu nhãn ATLANTA HAWKS
    ATLANTA HAWKS

    Đơn VN-4-1996-27427 · nộp 15/02/1996 · văn bằng 4-0023118-000
    Chủ đơn: Nba Properties, Inc.

  4. Mẫu nhãn THE GRAND OL'FLAG SHIRT
    THE GRAND OL'FLAG SHIRT

    Đơn VN-4-1996-27420 · nộp 15/02/1996 · văn bằng 4-0024002-000
    Chủ đơn: WARNACO INC.(US), ML INC.

  5. Mẫu nhãn THE GRAND 'OL FLAG UNDERWEAR
    THE GRAND 'OL FLAG UNDERWEAR

    Đơn VN-4-1996-27419 · nộp 15/02/1996 · văn bằng 4-0023115-000
    Chủ đơn: Warnaco inc.(US), ML INC.

  6. Mẫu nhãn SMURFIT
    SMURFIT

    Đơn VN-4-1996-27258 · nộp 03/02/1996 · văn bằng 4-0022929-000
    Chủ đơn: SMURFIT KAPPA SERVICES LIMITED

  7. Mẫu nhãn T ONLINE
    T ONLINE

    Đơn VN-4-1996-27142 · nộp 26/01/1996 · văn bằng 4-0025326-000
    Chủ đơn: Deutsche telekom ag,

  8. Mẫu nhãn T-ONLINE
    T-ONLINE

    Đơn VN-4-1996-27141 · nộp 26/01/1996 · văn bằng 4-0025325-000
    Chủ đơn: Deutsche Telekom AG,

  9. Mẫu nhãn BOSTIK
    BOSTIK

    Đơn VN-4-1996-27140 · nộp 26/01/1996 · văn bằng 4-0022859-000
    Chủ đơn: Bostik SA

  10. Mẫu nhãn AMD-K6
    AMD-K6

    Đơn VN-4-1996-27088 · nộp 23/01/1996 · văn bằng 4-0022796-000
    Chủ đơn: Advanced Micro Devices, Inc. (A Delaware Corporation)

  11. Mẫu nhãn Tiến Đạt
    Tiến Đạt

    Đơn VN-4-1996-27080 · nộp 23/01/1996 · văn bằng 4-0022779-000
    Chủ đơn: Cơ sở Bạch Ngọc

  12. Mẫu nhãn KIMBALL
    KIMBALL

    Đơn VN-4-1996-27079 · nộp 23/01/1996 · văn bằng 4-0022778-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đại Hưng, Cơ sở Thăng Long(VN)

  13. Mẫu nhãn RONSON
    RONSON

    Đơn VN-4-1996-27045 · nộp 19/01/1996 · văn bằng 4-0022769-000
    Chủ đơn: ronson international plc.

  14. Mẫu nhãn ICI
    ICI

    Đơn VN-4-1996-26925 · nộp 12/01/1996 · văn bằng 4-0022682-000
    Chủ đơn: imperial chemical industries plc

  15. Mẫu nhãn ICI
    ICI

    Đơn VN-4-1996-26924 · nộp 12/01/1996 · văn bằng 4-0022681-000
    Chủ đơn: IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC, imperial chemical industries plc(GB)

  16. Mẫu nhãn H&B
    H&B

    Đơn VN-4-1996-26866 · nộp 06/01/1996 · văn bằng 4-0022639-000
    Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại nghi minh

  17. Mẫu nhãn CAMPUS JUNIOR
    CAMPUS JUNIOR

    Đơn VN-4-1996-26794 · nộp 02/01/1996 · văn bằng 4-0022591-000
    Chủ đơn: Kokuyo Co., Ltd.

  18. Mẫu nhãn SECRET
    SECRET

    Đơn VN-4-1995-26787 · nộp 29/12/1995 · văn bằng 4-0022561-000
    Chủ đơn: FOLLOW ME SDN.BHD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.