TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 842/883

  1. Mẫu nhãn W-WALT
    W-WALT

    Đơn VN-4-1995-26508 · nộp 13/12/1995 · văn bằng 4-0025316-000
    Chủ đơn: W & LT Sefranek + Co.

  2. Mẫu nhãn FLEX-E-FILL
    FLEX-E-FILL

    Đơn VN-4-1995-26448 · nộp 11/12/1995 · văn bằng 4-0027415-000
    Chủ đơn: Polarcup (NZ) Ltd.

  3. Mẫu nhãn PEGCIL
    PEGCIL

    Đơn VN-4-1995-26447 · nộp 11/12/1995 · văn bằng 4-0022324-000
    Chủ đơn: Okaya & Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn Kim Long
    Kim Long

    Đơn VN-4-1995-26183 · nộp 25/11/1995 · văn bằng 4-0022134-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thăng Long

  5. Mẫu nhãn UNI-CHARM
    UNI-CHARM

    Đơn VN-4-1995-26008 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0022040-000
    Chủ đơn: Uni-charm Corporation (also known as Uni-Charm Kabushiki Kaisha)

  6. Mẫu nhãn SEALER
    SEALER

    Đơn VN-4-1995-25996 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021925-000
    Chủ đơn: Everbeauty Corporation(TW), SCA Taiwan Ltd.

  7. Mẫu nhãn PROKIDS
    PROKIDS

    Đơn VN-4-1995-25995 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021924-000
    Chủ đơn: Everbeauty Corporation(TW), SCA Taiwan Ltd.

  8. Mẫu nhãn CASCO NOBEL
    CASCO NOBEL

    Đơn VN-4-1995-25988 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021918-000
    Chủ đơn: Casco Nobel AB

  9. Mẫu nhãn BROASTING
    BROASTING

    Đơn VN-4-1995-25951 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0021877-000
    Chủ đơn: Wentworth International Holdings Limited

  10. Mẫu nhãn BROASTED
    BROASTED

    Đơn VN-4-1995-25950 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0021876-000
    Chủ đơn: Wentworth International Holdings Limited

  11. Mẫu nhãn CELLA
    CELLA

    Đơn VN-4-1995-25912 · nộp 11/11/1995 · văn bằng 4-0021860-000
    Chủ đơn: CELLOX PAPER CO., LTD.(TH), BERLI JUCKER CELLOX LIMITED

  12. Mẫu nhãn FOUR PILLARS
    FOUR PILLARS

    Đơn VN-4-1995-25892 · nộp 10/11/1995 · văn bằng 4-0021835-000
    Chủ đơn: Four Pillars Enterprise Co., Ltd.

  13. Mẫu nhãn 01
    01

    Đơn VN-4-1995-25865 · nộp 09/11/1995 · văn bằng 4-0021824-000
    Chủ đơn: Acer TWP Corporation

  14. Mẫu nhãn SCHWAN STABILO THIÊN NGA- STA-BI-LÔ
    SCHWAN STABILO THIÊN NGA- STA-BI-LÔ

    Đơn VN-4-1995-25798 · nộp 04/11/1995 · văn bằng 4-0024909-000
    Chủ đơn: Schwan-Stabilo SchwanhauBer Gmbh Co.

  15. Mẫu nhãn Xương Hinh
    Xương Hinh

    Đơn VN-4-1995-25672 · nộp 01/11/1995 · văn bằng 4-0021711-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân bao bì giấy Xương Hinh

  16. Mẫu nhãn P PAPRIMEX
    P PAPRIMEX

    Đơn VN-4-1995-25612 · nộp 27/10/1995 · văn bằng 4-0025384-000
    Chủ đơn: Công ty in bao bì và xuất nhập khẩu

  17. Mẫu nhãn MIMS
    MIMS

    Đơn VN-4-1995-25483 · nộp 20/10/1995 · văn bằng 4-0021529-000
    Chủ đơn: CMPMEDICA PACIFIC LIMITED, Medi Media Pacific Limited(HK)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.